Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng PhápĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp Số câu30Quiz ID11052 Làm bài Câu 1 1. Trong câu 'Il parle français et anglais.', liên từ 'et' có nghĩa là gì? A A. hoặc B B. nhưng C C. và D D. vì Câu 2 2. Tính từ 'nouveau' (mới) có mấy dạng khi đứng trước danh từ giống đực số ít? A A. Một dạng: nouveau B B. Hai dạng: nouveau và nouvel C C. Ba dạng: nouveau, nouvel, nouvele D D. Bốn dạng: nouveau, nouvel, nouvelle, nouveaux Câu 3 3. Chọn từ trái nghĩa với 'facile' (dễ dàng) trong số các lựa chọn sau: A A. simple B B. difficile C C. rapide D D. lent Câu 4 4. Trong tiếng Pháp, thứ tự từ thông thường trong câu trần thuật là gì? A A. Động từ - Chủ ngữ - Bổ ngữ B B. Chủ ngữ - Động từ - Bổ ngữ C C. Bổ ngữ - Chủ ngữ - Động từ D D. Động từ - Bổ ngữ - Chủ ngữ Câu 5 5. Tính từ 'grand' (to, lớn) khi đứng trước danh từ giống cái số ít sẽ biến đổi như thế nào? A A. grand B B. grande C C. grands D D. grandes Câu 6 6. Động từ phản thân trong tiếng Pháp là gì? A A. Động từ luôn đi kèm tân ngữ trực tiếp B B. Động từ hành động tác động lên chính chủ ngữ C C. Động từ chỉ hành động tĩnh tại D D. Động từ không chia được ở ngôi thứ nhất số ít Câu 7 7. Trong tiếng Pháp, từ nào sau đây là mạo từ xác định giống cái số ít? A A. le B B. la C C. les D D. l' Câu 8 8. Thì 'passé composé' trong tiếng Pháp được dùng để diễn tả hành động như thế nào? A A. Hành động đang diễn ra ở hiện tại B B. Hành động sẽ xảy ra trong tương lai C C. Hành động đã xảy ra và hoàn thành trong quá khứ D D. Hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ Câu 9 9. Chọn từ đồng nghĩa với 'content' (vui vẻ, hài lòng) trong số các lựa chọn sau: A A. triste B B. fâché C C. heureux D D. fatigué Câu 10 10. Chọn cụm từ đúng để chào buổi sáng trong tiếng Pháp. A A. Bonsoir B B. Bonjour C C. Au revoir D D. Salut Câu 11 11. Trong câu hỏi 'Où vas-tu?', 'Où' là loại từ để hỏi nào? A A. Hỏi về thời gian B B. Hỏi về địa điểm C C. Hỏi về cách thức D D. Hỏi về lý do Câu 12 12. Chọn từ/cụm từ KHÔNG phải là cách nói 'tạm biệt' trong tiếng Pháp. A A. Au revoir B B. À bientôt C C. Bon appétit D D. Salut Câu 13 13. Chọn câu hỏi đúng để hỏi tuổi trong tiếng Pháp (trang trọng). A A. Quel âge as-tu ? B B. Tu as quel âge ? C C. Quel âge avez-vous ? D D. Vous avez quel âge ? Câu 14 14. Trong câu 'Je l'aime beaucoup.', 'l'' là đại từ tân ngữ trực tiếp thay thế cho danh từ nào? A A. Danh từ giống đực số nhiều B B. Danh từ giống cái số nhiều C C. Danh từ giống đực hoặc giống cái số ít D D. Danh từ chỉ địa điểm Câu 15 15. Trong tiếng Pháp, 'ce', 'cet', 'cette', 'ces' được gọi là gì? A A. Mạo từ xác định B B. Mạo từ bất định C C. Tính từ sở hữu D D. Tính từ chỉ định Câu 16 16. Chọn giới từ phù hợp nhất để hoàn thành câu: 'Le livre est ... la table.' (Quyển sách ở ... bàn.) A A. sur B B. sous C C. dans D D. à côté de Câu 17 17. Chia động từ 'manger' (ăn) ở ngôi thứ nhất số nhiều (Nous) trong thì hiện tại. A A. mange B B. manges C C. mangeons D D. mangez Câu 18 18. Chọn giới từ thích hợp nhất để hoàn thành câu sau: 'Je vais ... Paris.' A A. à B B. en C C. au D D. aux Câu 19 19. Trong câu 'C'est une bonne idée.', 'une' là loại mạo từ gì? A A. Mạo từ xác định B B. Mạo từ bất định C C. Mạo từ bộ phận D D. Không phải mạo từ Câu 20 20. Thì 'futur simple' trong tiếng Pháp được dùng để diễn tả hành động như thế nào? A A. Hành động đang xảy ra ở hiện tại B B. Hành động đã xảy ra trong quá khứ gần C C. Hành động sẽ xảy ra trong tương lai D D. Hành động có thể xảy ra trong điều kiện nhất định Câu 21 21. Cấu trúc 'il y a' trong tiếng Pháp dùng để diễn tả ý nghĩa gì? A A. Thời tiết B B. Số lượng hoặc sự tồn tại C C. Địa điểm D D. Tính chất Câu 22 22. Trong câu hỏi 'Comment allez-vous?', 'vous' là đại từ nhân xưng ngôi thứ mấy và số mấy? A A. Ngôi thứ hai số ít, trang trọng B B. Ngôi thứ hai số nhiều, trang trọng hoặc số nhiều C C. Ngôi thứ ba số ít, lịch sự D D. Ngôi thứ nhất số nhiều Câu 23 23. Trong tiếng Pháp, 'quel', 'quelle', 'quels', 'quelles' là loại từ để hỏi nào? A A. Trạng từ B B. Giới từ C C. Tính từ nghi vấn D D. Đại từ nhân xưng Câu 24 24. Trong cụm từ 'les livres', 'les' là mạo từ số nhiều của mạo từ xác định nào? A A. le B B. la C C. l' D D. le và la Câu 25 25. Thì 'imparfait' trong tiếng Pháp thường được dùng để diễn tả điều gì? A A. Hành động đơn lẻ đã kết thúc trong quá khứ B B. Hành động xảy ra chính xác một lần trong quá khứ C C. Hành động lặp đi lặp lại, thói quen hoặc mô tả trạng thái trong quá khứ D D. Hành động sẽ xảy ra ngay sau thời điểm nói Câu 26 26. Trong tiếng Pháp, khi nào cần sử dụng 'c'est' thay vì 'il est' để giới thiệu? A A. Khi giới thiệu một nghề nghiệp B B. Khi giới thiệu một quốc tịch C C. Khi giới thiệu kèm theo mạo từ xác định, tính từ sở hữu hoặc tính từ chỉ định D D. Khi giới thiệu thời tiết Câu 27 27. Chọn cụm từ đúng để nói 'Không có chi' (đáp lại lời cảm ơn) trong tiếng Pháp. A A. Merci B B. De rien C C. S'il vous plaît D D. Excusez-moi Câu 28 28. Cách hỏi 'Bạn tên là gì?' trang trọng trong tiếng Pháp là: A A. Comment tu t'appelles ? B B. Quel est ton nom ? C C. Comment vous appelez-vous ? D D. Tu t'appelles comment ? Câu 29 29. Động từ 'être' (thì, là, ở) được chia ở ngôi thứ nhất số ít (Je) trong thì hiện tại là gì? A A. es B B. est C C. suis D D. êtes Câu 30 30. Cấu trúc 'ne...pas' trong tiếng Pháp dùng để diễn tả ý nghĩa gì? A A. Khẳng định B B. Phủ định C C. Nghi vấn D D. Điều kiện Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý thuyết điều khiển tự động Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hô hấp