Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng PhápĐề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp Số câu30Quiz ID11064 Làm bài Câu 1 1. Động từ 'faire' (làm) thường được dùng trong các thành ngữ liên quan đến: A A. Ăn uống B B. Thời tiết và hoạt động C C. Di chuyển D D. Cảm xúc Câu 2 2. Trong tiếng Pháp, từ nào sau đây là mạo từ xác định số ít, giống đực? A A. le B B. la C C. les D D. l' Câu 3 3. Chọn dạng đúng của tính từ sở hữu để hoàn thành câu: 'C'est ... livre.' (nói về 'moi') A A. ton B B. son C C. mon D D. votre Câu 4 4. Ý nghĩa của thành ngữ 'poser un lapin à quelqu'un' là gì? A A. Tặng quà cho ai đó B B. Hẹn hò với ai đó C C. Cho ai đó leo cây (không đến cuộc hẹn) D D. Giúp đỡ ai đó Câu 5 5. Chọn đại từ nhân xưng đúng để hoàn thành câu: '... suis étudiant.' A A. Tu B B. Il C C. Je D D. Nous Câu 6 6. Chọn giới từ đúng để hoàn thành câu: 'J'habite ... Paris.' A A. à B B. en C C. au D D. sur Câu 7 7. Chọn từ đồng nghĩa với 'content' (vui vẻ, hài lòng): A A. triste B B. fâché C C. heureux D D. ennuyé Câu 8 8. Trong câu 'Il mange une pomme.', 'une pomme' đóng vai trò là: A A. Chủ ngữ B B. Động từ C C. Bổ ngữ trực tiếp D D. Bổ ngữ gián tiếp Câu 9 9. Số '20' trong tiếng Pháp được viết là: A A. dix B B. vingt C C. trente D D. quarante Câu 10 10. Tính từ 'grand' (lớn) khi chuyển sang giống cái số ít có dạng là: A A. grands B B. grande C C. grandes D D. grand Câu 11 11. Cụm từ 's'il vous plaît' có nghĩa là: A A. Xin chào B B. Cảm ơn C C. Xin vui lòng D D. Không có gì Câu 12 12. Khi nào chúng ta sử dụng 'du', 'de la', 'de l'', 'des' trong tiếng Pháp? A A. Mạo từ xác định B B. Mạo từ không xác định C C. Mạo từ bộ phận D D. Tính từ sở hữu Câu 13 13. Từ nào sau đây KHÔNG phải là một màu sắc trong tiếng Pháp? A A. rouge B B. vert C C. table D D. bleu Câu 14 14. Chọn cách chia động từ 'aller' (đi) đúng ở ngôi 'vous' thì hiện tại đơn: A A. vais B B. vas C C. va D D. allez Câu 15 15. Trong cụm từ 'les livres', 'les' là: A A. Mạo từ không xác định B B. Mạo từ xác định số nhiều C C. Tính từ sở hữu D D. Đại từ chỉ định Câu 16 16. Chọn câu hỏi đúng về thời gian: A A. Où est-ce ? B B. Quand est-ce ? C C. Qui est-ce ? D D. Comment est-ce ? Câu 17 17. Động từ 'être' (thì, là, ở) được chia ở ngôi thứ ba số ít (il/elle/on) trong thì hiện tại đơn (présent) là: A A. suis B B. es C C. est D D. sommes Câu 18 18. Sự khác biệt chính giữa 'c'est' và 'il est' là gì khi giới thiệu? A A. 'c'est' dùng cho tính từ, 'il est' dùng cho danh từ B B. 'c'est' dùng chung chung, 'il est' dùng cụ thể C C. 'c'est' dùng với danh từ, 'il est' dùng với tính từ D D. Không có sự khác biệt, chúng có thể thay thế nhau Câu 19 19. Trong tiếng Pháp, 'la France' là giống: A A. Giống đực B B. Giống cái C C. Giống trung D D. Không có giống Câu 20 20. Chọn từ trái nghĩa với 'facile' (dễ dàng): A A. simple B B. difficile C C. rapide D D. lent Câu 21 21. Trong tiếng Pháp, 'bonjour' có nghĩa là: A A. Chào buổi tối B B. Chào buổi sáng/Chào buổi chiều C C. Tạm biệt D D. Chúc ngủ ngon Câu 22 22. Thì 'passé composé' (quá khứ ghép) được cấu tạo bằng cách sử dụng trợ động từ 'avoir' hoặc 'être' chia ở thì hiện tại đơn và: A A. Động từ nguyên thể B B. Quá khứ phân từ (participe passé) C C. Hiện tại phân từ (participe présent) D D. Tương lai đơn (futur simple) Câu 23 23. Cấu trúc 'ne...pas' trong tiếng Pháp dùng để: A A. Khẳng định B B. Phủ định C C. Nghi vấn D D. Cảm thán Câu 24 24. Khi nào cần sử dụng 'lequel', 'laquelle', 'lesquels', 'lesquelles'? A A. Đại từ nhân xưng B B. Đại từ sở hữu C C. Đại từ quan hệ D D. Đại từ chỉ định Câu 25 25. Trong câu hỏi 'Où vas-tu ?', 'Où' là từ để hỏi về: A A. Thời gian B B. Địa điểm C C. Cách thức D D. Lý do Câu 26 26. Chọn cụm từ đúng để điền vào chỗ trống: '... vous appelez-vous ?' A A. Qui B B. Que C C. Quel D D. Comment Câu 27 27. Từ 'merci' trong tiếng Pháp có nghĩa là: A A. Xin chào B B. Xin lỗi C C. Cảm ơn D D. Không có gì Câu 28 28. Trong tiếng Pháp, thứ tự từ thông thường trong câu khẳng định là: A A. Bổ ngữ - Động từ - Chủ ngữ B B. Động từ - Chủ ngữ - Bổ ngữ C C. Chủ ngữ - Động từ - Bổ ngữ D D. Bổ ngữ - Chủ ngữ - Động từ Câu 29 29. Thì tương lai gần (futur proche) được cấu tạo bằng cách sử dụng động từ 'aller' chia ở thì hiện tại đơn và: A A. Quá khứ phân từ B B. Hiện tại phân từ C C. Động từ nguyên thể D D. Danh động từ Câu 30 30. Điểm khác biệt ngữ pháp chính giữa tiếng Pháp và tiếng Việt là gì? A A. Cả hai đều là ngôn ngữ đơn lập B B. Tiếng Pháp có hệ thống giống và số của danh từ, tiếng Việt thì không C C. Tiếng Việt có chia động từ theo ngôi và thì, tiếng Pháp thì không D D. Thứ tự từ trong câu của cả hai ngôn ngữ đều rất linh hoạt Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý thuyết điều khiển tự động Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hô hấp