Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tai mũi họngĐề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tai mũi họng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tai mũi họng Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tai mũi họng Số câu30Quiz ID15489 Làm bài Câu 1 1. Loại bỏ hoàn toàn thanh quản (phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần) sẽ dẫn đến hậu quả KHÔNG thể phục hồi nào? A A. Mất khả năng phát âm bằng giọng nói tự nhiên B B. Mất khả năng nuốt C C. Mất khả năng thở bằng mũi D D. Mất khứu giác Câu 2 2. Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp điều trị polyp mũi? A A. Corticosteroid xịt mũi B B. Corticosteroid đường uống C C. Phẫu thuật nội soi mũi xoang D D. Kháng sinh Câu 3 3. Biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng của viêm tai giữa cấp tính? A A. Viêm màng não B B. Áp xe não C C. Mất thính lực vĩnh viễn D D. Viêm loét dạ dày tá tràng Câu 4 4. Phương pháp điều trị nào sau đây thường được ưu tiên cho viêm mũi dị ứng? A A. Kháng sinh B B. Corticosteroid xịt mũi C C. Phẫu thuật cắt cuốn mũi D D. Thuốc co mạch nhỏ mũi Câu 5 5. Chóng mặt tư thế kịch phát lành tính (BPPV) thường gây ra triệu chứng chóng mặt khi nào? A A. Chóng mặt liên tục không liên quan đến thay đổi tư thế B B. Chóng mặt khi thay đổi tư thế đầu hoặc thân mình đột ngột C C. Chóng mặt khi nghe tiếng ồn lớn D D. Chóng mặt khi đọc sách hoặc xem điện thoại Câu 6 6. Dây thần kinh số mấy chi phối vận động cho lưỡi? A A. Dây thần kinh số V (dây sinh ba) B B. Dây thần kinh số VII (dây mặt) C C. Dây thần kinh số IX (dây thiệt hầu) D D. Dây thần kinh số XII (dây hạ thiệt) Câu 7 7. Chức năng chính của vòi Eustache là gì? A A. Dẫn truyền âm thanh đến tai trong B B. Cân bằng áp suất giữa tai giữa và môi trường bên ngoài C C. Bảo vệ tai trong khỏi tiếng ồn lớn D D. Sản xuất dịch nhầy để bôi trơn tai giữa Câu 8 8. Phương pháp điều trị nào sau đây KHÔNG phải là điều trị viêm amidan? A A. Kháng sinh B B. Súc họng nước muối C C. Cắt amidan D D. Xạ trị Câu 9 9. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống tai ngoài? A A. Vành tai B B. Ống tai ngoài C C. Màng nhĩ D D. Xương bàn đạp Câu 10 10. Thuốc co mạch tại chỗ (nhỏ mũi) nên được sử dụng trong thời gian tối đa bao lâu để tránh tác dụng phụ? A A. 1-2 ngày B B. 3-5 ngày C C. 7-10 ngày D D. 14 ngày Câu 11 11. Trong các triệu chứng sau, triệu chứng nào KHÔNG liên quan đến viêm mũi xoang mạn tính? A A. Nghẹt mũi kéo dài B B. Chảy mũi đặc, có mủ C C. Đau nhức mặt D D. Sốt cao đột ngột Câu 12 12. Trong cấp cứu ngừng thở do dị vật đường thở ở người lớn, nghiệm pháp Heimlich được thực hiện như thế nào? A A. Vỗ lưng giữa hai xương bả vai B B. Ấn ngực ở vị trí xương ức C C. Ấn bụng dưới xương ức, hướng lên trên và vào trong D D. Thổi ngạt qua miệng Câu 13 13. Xét nghiệm thính lực đồ (audiometry) đánh giá điều gì? A A. Khả năng giữ thăng bằng B B. Chức năng của dây thần kinh khứu giác C C. Mức độ và loại nghe kém D D. Tình trạng viêm nhiễm ở tai giữa Câu 14 14. Loại ung thư nào phổ biến nhất ở vùng tai mũi họng? A A. Ung thư biểu mô tế bào vảy B B. Ung thư tuyến C C. U lympho D D. Sarcoma Câu 15 15. Polyp mũi thường xuất phát từ vị trí nào trong mũi? A A. Vách ngăn mũi B B. Cuốn mũi dưới C C. Khe giữa (tổ hợp lỗ thông xoang hàm, xoang trán, xoang sàng trước) D D. Sàn mũi Câu 16 16. Hội chứng Meniere ảnh hưởng chủ yếu đến bộ phận nào của tai? A A. Tai ngoài B B. Tai giữa C C. Tai trong D D. Dây thần kinh thính giác Câu 17 17. Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm họng cấp tính là gì? A A. Vi khuẩn Streptococcus pyogenes B B. Virus C C. Dị ứng D D. Khói bụi, ô nhiễm Câu 18 18. Test Weber và Rinne được sử dụng để đánh giá chức năng của bộ phận nào? A A. Thính giác B B. Khứu giác C C. Vị giác D D. Tiền đình Câu 19 19. Phương pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để chẩn đoán viêm xoang? A A. Nội soi mũi xoang B B. Chụp X-quang xoang C C. CT scan xoang D D. Điện não đồ (EEG) Câu 20 20. Trong các nguyên nhân gây điếc dẫn truyền, nguyên nhân nào sau đây thường gặp nhất ở trẻ em? A A. Xốp xơ tai B B. Viêm tai giữa có dịch C C. Thủng màng nhĩ do chấn thương D D. Rối loạn chức năng vòi Eustache Câu 21 21. Biện pháp nào sau đây KHÔNG giúp phòng ngừa viêm tai giữa ở trẻ em? A A. Tiêm phòng cúm và phế cầu B B. Nuôi con bằng sữa mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu C C. Tránh cho trẻ tiếp xúc với khói thuốc lá D D. Cho trẻ ngậm núm vú giả thường xuyên Câu 22 22. Phương pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để điều trị ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn (OSA)? A A. CPAP (Continuous Positive Airway Pressure) B B. Phẫu thuật cắt amidan và VA C C. Thuốc kháng histamine D D. Thiết bị chỉnh hàm dưới Câu 23 23. Trong các yếu tố nguy cơ sau, yếu tố nào KHÔNG làm tăng nguy cơ ung thư vòm họng? A A. Nhiễm virus Epstein-Barr (EBV) B B. Hút thuốc lá C C. Uống rượu bia D D. Tiếp xúc với amiăng Câu 24 24. Phương pháp phẫu thuật nào thường được sử dụng để điều trị vẹo vách ngăn mũi? A A. Nội soi mũi xoang chức năng (FESS) B B. Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn mũi (Septoplasty) C C. Cắt polyp mũi D D. Mở xoang hàm Caldwell-Luc Câu 25 25. Dây thần kinh số mấy chi phối cảm giác vị giác ở 2/3 trước lưỡi? A A. Dây thần kinh số V (dây sinh ba) B B. Dây thần kinh số VII (dây mặt) C C. Dây thần kinh số IX (dây thiệt hầu) D D. Dây thần kinh số X (dây lang thang) Câu 26 26. Viêm mũi dị ứng theo mùa thường KHÔNG gây ra triệu chứng nào sau đây? A A. Ngứa mũi, hắt hơi B B. Chảy nước mũi trong C C. Nghẹt mũi D D. Sốt cao Câu 27 27. Khàn tiếng kéo dài trên 2 tuần, đặc biệt ở người hút thuốc lá, là dấu hiệu cảnh báo bệnh lý nào cần được chú ý? A A. Viêm thanh quản cấp tính B B. Polyp thanh quản C C. Ung thư thanh quản D D. Hạt xơ dây thanh Câu 28 28. Trong các triệu chứng sau, triệu chứng nào KHÔNG điển hình cho viêm thanh quản cấp? A A. Khàn tiếng hoặc mất tiếng B B. Đau họng C C. Ho khan D D. Điếc đột ngột Câu 29 29. Vị trí nào sau đây KHÔNG thuộc vùng hầu họng? A A. Amidan khẩu cái B B. Lưỡi gà C C. Thanh quản D D. Thành sau họng Câu 30 30. Triệu chứng 'ù tai' (tinnitus) được mô tả chính xác nhất là gì? A A. Giảm thính lực đột ngột B B. Cảm giác đau nhức trong tai C C. Nghe thấy âm thanh trong tai khi không có nguồn âm thanh bên ngoài D D. Chóng mặt và mất thăng bằng Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị văn phòng Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing căn bản