Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh lý họcĐề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý học Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý học Số câu30Quiz ID10445 Làm bài Câu 1 1. Nơi nào trong não bộ chịu trách nhiệm chính cho việc xử lý thông tin thị giác? A A. Thùy trán. B B. Thùy đỉnh. C C. Thùy thái dương. D D. Thùy chẩm. Câu 2 2. Hormone nào sau đây chủ yếu chịu trách nhiệm cho sự tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp của thận? A A. Aldosterone. B B. Hormone chống bài niệu (ADH). C C. Hormone cận giáp (PTH). D D. Insulin. Câu 3 3. Trong quá trình đông máu, yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc chuyển fibrinogen thành fibrin? A A. Prothrombin. B B. Thrombin. C C. Fibrinogen. D D. Calcium. Câu 4 4. Vùng não nào đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành trí nhớ dài hạn? A A. Hạnh nhân (Amygdala). B B. Hồi hải mã (Hippocampus). C C. Vỏ não trước trán (Prefrontal cortex). D D. Đồi thị (Thalamus). Câu 5 5. Cơ chế chính giúp duy trì sự cân bằng nội môi glucose trong cơ thể là gì? A A. Sự bài tiết mồ hôi. B B. Hệ thống renin-angiotensin-aldosterone. C C. Hệ thống insulin và glucagon. D D. Phản xạ ho. Câu 6 6. Loại khớp nào cho phép cử động đa dạng nhất, bao gồm xoay, gập, duỗi, dạng và khép? A A. Khớp bản lề (Hinge joint). B B. Khớp xoay (Pivot joint). C C. Khớp cầu và ổ cối (Ball and socket joint). D D. Khớp trượt (Gliding joint). Câu 7 7. Điều gì xảy ra với cơ hoành và cơ liên sườn ngoài trong quá trình hít vào bình thường? A A. Cả hai đều co. B B. Cả hai đều giãn. C C. Cơ hoành co, cơ liên sườn ngoài giãn. D D. Cơ hoành giãn, cơ liên sườn ngoài co. Câu 8 8. Chức năng chính của tiểu não là gì? A A. Điều hòa cảm xúc. B B. Kiểm soát trí nhớ. C C. Điều phối vận động và duy trì thăng bằng. D D. Xử lý thông tin thị giác. Câu 9 9. Trong hệ hô hấp, sự trao đổi khí giữa phế nang và mao mạch máu diễn ra theo cơ chế nào? A A. Vận chuyển tích cực. B B. Khuếch tán thụ động. C C. Ẩm bào. D D. Thực bào. Câu 10 10. Cơ chế chính giúp duy trì điện thế nghỉ của màng tế bào thần kinh là gì? A A. Bơm Na+-K+. B B. Kênh Ca2+ cổng điện. C C. Kênh Na+ cổng điện. D D. Kênh Cl- cổng hóa học. Câu 11 11. Enzyme renin được tiết ra từ thận khi nào? A A. Khi huyết áp tăng cao. B B. Khi nồng độ Na+ trong máu tăng. C C. Khi huyết áp giảm thấp. D D. Khi cơ thể mất nước quá nhiều. Câu 12 12. Loại tế bào nào trong dạ dày tiết ra acid hydrochloric (HCl)? A A. Tế bào chính (Chief cells). B B. Tế bào viền (Parietal cells). C C. Tế bào слизистый (Mucous cells). D D. Tế bào G (G cells). Câu 13 13. Trong hệ tiêu hóa, quá trình nhũ tương hóa chất béo được thực hiện bởi chất nào? A A. Enzyme lipase tụy. B B. Muối mật. C C. Acid hydrochloric (HCl). D D. Enzyme amylase nước bọt. Câu 14 14. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ dẫn truyền xung thần kinh trên sợi trục thần kinh? A A. Đường kính sợi trục. B B. Sự có mặt của lớp myelin. C C. Nhiệt độ cơ thể. D D. Màu sắc của sợi trục. Câu 15 15. Cung phản xạ (Reflex arc) cơ bản nhất bao gồm bao nhiêu thành phần chính? A A. 2. B B. 3. C C. 4. D D. 5. Câu 16 16. Thể tích khí cặn (Residual Volume - RV) là gì? A A. Thể tích khí tối đa có thể hít vào sau khi thở ra bình thường. B B. Thể tích khí tối đa có thể thở ra sau khi hít vào tối đa. C C. Thể tích khí còn lại trong phổi sau khi thở ra gắng sức. D D. Thể tích khí trao đổi trong một nhịp thở bình thường. Câu 17 17. Hiện tượng co cơ đẳng trường (Isometric contraction) xảy ra khi nào? A A. Chiều dài cơ thay đổi nhưng lực cơ không đổi. B B. Lực cơ thay đổi nhưng chiều dài cơ không đổi. C C. Cả chiều dài và lực cơ đều thay đổi. D D. Cả chiều dài và lực cơ đều không đổi. Câu 18 18. Loại tế bào nào của hệ thần kinh trung ương chịu trách nhiệm tạo ra myelin cho các sợi trục thần kinh? A A. Tế bào Schwann. B B. Tế bào Oligodendrocyte. C C. Tế bào hình sao (Astrocytes). D D. Tế bào Microglia. Câu 19 19. Chức năng chính của tế bào T hỗ trợ (Helper T cells - Th) trong hệ miễn dịch là gì? A A. Tiêu diệt trực tiếp tế bào nhiễm bệnh. B B. Sản xuất kháng thể. C C. Kích hoạt và điều hòa các tế bào miễn dịch khác. D D. Ức chế phản ứng miễn dịch quá mức. Câu 20 20. Bộ phận nào của tai trong chịu trách nhiệm cảm nhận sự gia tốc tuyến tính? A A. Ống bán khuyên. B B. Ốc tai. C C. Tiền đình (Utricle và Saccule). D D. Màng nhĩ. Câu 21 21. Quá trình nào sau đây KHÔNG phải là một phần của quá trình tiêu hóa hóa học? A A. Thủy phân carbohydrate bởi amylase. B B. Nhũ tương hóa chất béo bởi muối mật. C C. Nghiền thức ăn thành các mảnh nhỏ bởi răng. D D. Phân hủy protein bởi pepsin. Câu 22 22. Cơ chế nào sau đây KHÔNG tham gia vào việc điều hòa pH máu? A A. Hệ đệm bicarbonate. B B. Hệ đệm phosphate. C C. Hệ đệm protein. D D. Điều hòa nhiệt độ cơ thể. Câu 23 23. Bộ phận nào của hệ thần kinh tự chủ chịu trách nhiệm cho phản ứng 'chiến đấu hoặc bỏ chạy' (fight-or-flight)? A A. Hệ thần kinh giao cảm (Sympathetic nervous system). B B. Hệ thần kinh phó giao cảm (Parasympathetic nervous system). C C. Hệ thần kinh ruột (Enteric nervous system). D D. Hệ thần kinh trung ương. Câu 24 24. Loại cơ nào sau đây KHÔNG có vân? A A. Cơ tim. B B. Cơ xương. C C. Cơ trơn. D D. Cơ hoành. Câu 25 25. Phản xạ đầu tiên và quan trọng nhất khi huyết áp giảm đột ngột là gì? A A. Tăng nhịp tim. B B. Giãn mạch máu ngoại biên. C C. Giảm nhịp thở. D D. Tăng tiết mồ hôi. Câu 26 26. Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn nào tạo ra phần lớn ATP? A A. Đường phân (Glycolysis). B B. Chu trình Krebs (Citric Acid Cycle). C C. Chuỗi vận chuyển electron (Electron Transport Chain). D D. Lên men lactic. Câu 27 27. Trung tâm điều hòa thân nhiệt chính của cơ thể nằm ở đâu? A A. Tiểu não. B B. Hồi hải mã. C C. Vùng dưới đồi (Hypothalamus). D D. Tuyến yên. Câu 28 28. Tác dụng chính của hormone glucagon là gì? A A. Tăng hấp thu glucose vào tế bào. B B. Giảm đường huyết bằng cách kích thích glycogenogenesis. C C. Tăng đường huyết bằng cách kích thích glycogenolysis và gluconeogenesis. D D. Ức chế tiết insulin. Câu 29 29. Hormone nào sau đây được sản xuất bởi vỏ thượng thận và có vai trò quan trọng trong việc điều hòa cân bằng điện giải và huyết áp? A A. Cortisol. B B. Adrenaline. C C. Aldosterone. D D. Insulin. Câu 30 30. Chức năng của hồng cầu (erythrocytes) là gì? A A. Đông máu. B B. Vận chuyển oxy và carbon dioxide. C C. Miễn dịch. D D. Thực bào vi khuẩn. Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiểm soát nội bộ Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương