Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Mô học đại cươngĐề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương Số câu30Quiz ID10701 Làm bài Câu 1 1. Loại liên kết tế bào nào sau đây có vai trò chính trong việc ngăn chặn sự khuếch tán của các chất giữa các tế bào biểu mô? A A. Liên kết bịt (Tight junction) B B. Liên kết bám (Adherens junction) C C. Desmosome D D. Liên kết khe (Gap junction) Câu 2 2. Loại sợi cơ nào sau đây có tốc độ co chậm, sức co yếu nhưng có khả năng chống mỏi cao? A A. Sợi cơ vân nhanh (Type IIb) B B. Sợi cơ vân trung gian (Type IIa) C C. Sợi cơ vân chậm (Type I) D D. Sợi cơ trơn Câu 3 3. Loại mô nào sau đây có ít chất nền ngoại bào nhất? A A. Mô biểu mô B B. Mô liên kết C C. Mô cơ D D. Mô thần kinh Câu 4 4. Tế bào nào sau đây có vai trò chính trong việc hủy xương (resorption) trong quá trình tu sửa xương? A A. Tế bào xương (osteocyte) B B. Tế bào tạo xương (osteoblast) C C. Tế bào hủy xương (osteoclast) D D. Tế bào sụn (chondrocyte) Câu 5 5. Loại mô cơ nào sau đây có đặc điểm là vân ngang và hoạt động tự chủ? A A. Mô cơ vân B B. Mô cơ tim C C. Mô cơ trơn D D. Mô cơ xương Câu 6 6. Tế bào nào sau đây KHÔNG thuộc loại tế bào cố định của mô liên kết? A A. Nguyên bào sợi (Fibroblast) B B. Tế bào mỡ (Adipocyte) C C. Đại thực bào (Macrophage) D D. Tế bào mast (Mast cell) Câu 7 7. Phương pháp nhuộm tiêu bản mô học nào sau đây thường được sử dụng nhất để phân biệt nhân tế bào và bào tương? A A. Nhuộm PAS B B. Nhuộm Hematoxylin và Eosin (H&E) C C. Nhuộm Trichrome D D. Nhuộm Silver Câu 8 8. Loại tuyến nào sau đây bài tiết sản phẩm vào máu? A A. Tuyến ngoại tiết B B. Tuyến nội tiết C C. Tuyến hỗn hợp D D. Tất cả các loại tuyến Câu 9 9. Cấu trúc nào sau đây của xương có vai trò chứa tủy xương đỏ, nơi sản sinh tế bào máu? A A. Ống Havers B B. Ống Volkmann C C. Hệ thống Havers (osteon) D D. Khoang tủy xương Câu 10 10. Hiện tượng metaplasia (dị sản) là gì? A A. Sự tăng sinh quá mức của tế bào B B. Sự biến đổi một loại tế bào trưởng thành thành một loại tế bào trưởng thành khác C C. Sự chết tế bào theo chương trình D D. Sự phát triển bất thường của tế bào Câu 11 11. Loại tế bào thần kinh đệm (glial cell) nào sau đây có vai trò tạo myelin cho các sợi trục thần kinh trung ương? A A. Tế bào Schwann B B. Oligodendrocyte C C. Astrocyte D D. Microglia Câu 12 12. Loại mô nào sau đây có chức năng chính là bao phủ bề mặt và lót các khoang trong cơ thể? A A. Mô liên kết B B. Mô biểu mô C C. Mô cơ D D. Mô thần kinh Câu 13 13. Loại biểu mô nào sau đây lót các mạch máu và mạch bạch huyết? A A. Biểu mô lát đơn B B. Biểu mô trụ đơn C C. Biểu mô vuông đơn D D. Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển Câu 14 14. Mô học là ngành khoa học nghiên cứu về: A A. Cấu trúc và chức năng của tế bào B B. Cấu trúc và chức năng của mô C C. Cấu trúc và chức năng của cơ quan D D. Cấu trúc và chức năng của hệ cơ quan Câu 15 15. Thành phần nào sau đây KHÔNG có trong chất nền ngoại bào của mô liên kết? A A. Glycosaminoglycans (GAGs) B B. Proteoglycans C C. Fibronectin D D. Actin Câu 16 16. Trong mô cơ vân, đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản nhất là: A A. Sợi cơ B B. Tơ cơ (myofibril) C C. Sarcomere D D. Myofilament Câu 17 17. Màng đáy (basement membrane) nằm giữa mô nào và mô nào? A A. Mô biểu mô và mô cơ B B. Mô biểu mô và mô liên kết C C. Mô cơ và mô thần kinh D D. Mô liên kết và mô thần kinh Câu 18 18. Phương pháp nhuộm nào sau đây thường được sử dụng để phát hiện sợi collagen trong mô liên kết? A A. Nhuộm PAS B B. Nhuộm Hematoxylin và Eosin (H&E) C C. Nhuộm Trichrome D D. Nhuộm Silver Câu 19 19. Trong quá trình cốt hóa nội màng (intramembranous ossification), loại tế bào nào trực tiếp biệt hóa thành tế bào xương (osteoblast)? A A. Tế bào sụn (chondrocyte) B B. Tế bào trung mô (mesenchymal cell) C C. Tế bào tạo máu (hematopoietic stem cell) D D. Nguyên bào sợi (fibroblast) Câu 20 20. Cấu trúc nào sau đây của tế bào thần kinh có vai trò dẫn truyền xung thần kinh đi xa khỏi thân tế bào? A A. Nhánh cây (dendrite) B B. Sợi trục (axon) C C. Thân tế bào (soma) D D. Synapse Câu 21 21. Tế bào nào sau đây có nguồn gốc từ bạch cầu đơn nhân (monocyte) và có vai trò thực bào trong mô liên kết? A A. Nguyên bào sợi (fibroblast) B B. Tế bào mỡ (adipocyte) C C. Đại thực bào (macrophage) D D. Tế bào mast (mast cell) Câu 22 22. Loại biểu mô nào sau đây thích hợp nhất cho chức năng bảo vệ và chống chịu ma sát? A A. Biểu mô trụ đơn B B. Biểu mô lát đơn C C. Biểu mô lát tầng D D. Biểu mô chuyển tiếp Câu 23 23. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc thành phần của synapse hóa học? A A. Màng tiền synapse B B. Khe synapse C C. Màng hậu synapse D D. Gap junction Câu 24 24. Cấu trúc nào sau đây của tế bào biểu mô có vai trò tăng diện tích bề mặt hấp thụ? A A. Lông chuyển (cilia) B B. Vi nhung mao (microvilli) C C. Tiêm mao (flagella) D D. Thể đáy (basal body) Câu 25 25. Chức năng chính của tế bào sụn (chondrocyte) là gì? A A. Tổng hợp sợi collagen B B. Duy trì và sản xuất chất nền sụn C C. Vận chuyển chất dinh dưỡng trong sụn D D. Thực bào các chất thải trong sụn Câu 26 26. Thành phần nào sau đây KHÔNG phải là thành phần cơ bản của mô liên kết? A A. Tế bào B B. Sợi ngoại bào C C. Chất nền ngoại bào D D. Màng đáy Câu 27 27. Loại biểu mô nào sau đây có khả năng thay đổi hình dạng tế bào tùy thuộc vào độ căng của cơ quan? A A. Biểu mô lát tầng sừng hóa B B. Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển C C. Biểu mô chuyển tiếp (urothelium) D D. Biểu mô vuông tầng Câu 28 28. Loại sợi nào sau đây có vai trò chính trong việc tạo độ đàn hồi cho mô liên kết? A A. Sợi collagen B B. Sợi elastin C C. Sợi reticular D D. Sợi cơ trơn Câu 29 29. Cấu trúc nào sau đây là đặc trưng của tế bào thần kinh (neuron) và có vai trò nhận tín hiệu? A A. Sợi trục (axon) B B. Thân tế bào (soma) C C. Nhánh cây (dendrite) D D. Cúc tận cùng (axon terminal) Câu 30 30. Loại sụn nào sau đây có nhiều sợi collagen loại II nhất và ít chất nền nhất? A A. Sụn hyaline B B. Sụn đàn hồi C C. Sụn sợi D D. Sụn khớp Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý học Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý thuyết dịch