Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóaĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa Số câu30Quiz ID11336 Làm bài Câu 1 1. Hormone secretin chủ yếu kích thích cơ quan nào tiết bicarbonate để trung hòa acid từ dạ dày? A A. Gan B B. Túi mật C C. Tuyến tụy D D. Dạ dày Câu 2 2. Cơ chế chính của sự hấp thụ amino acid từ lòng ruột non vào tế bào niêm mạc ruột là gì? A A. Khuếch tán thụ động B B. Vận chuyển tích cực nguyên phát C C. Vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển với natri D D. Thực bào Câu 3 3. Chất nào sau đây được hấp thụ chủ yếu ở hồi tràng? A A. Glucose B B. Vitamin B12 (khi kết hợp với yếu tố nội tại) C C. Acid béo chuỗi ngắn D D. Nước Câu 4 4. Lipase tụy có thể phân giải triglyceride thành sản phẩm cuối cùng nào? A A. Glucose và acid béo B B. Amino acid và glycerol C C. Acid béo và monoglyceride D D. Disaccharide và acid béo Câu 5 5. Loại tế bào nào trong dạ dày chịu trách nhiệm sản xuất acid hydrochloric (HCl)? A A. Tế bào chính (chief cells) B B. Tế bào niêm mạc (mucous cells) C C. Tế bào G (G cells) D D. Tế bào thành (parietal cells) Câu 6 6. Quá trình tiêu hóa hóa học carbohydrate bắt đầu ở đâu trong hệ tiêu hóa? A A. Dạ dày B B. Ruột non C C. Miệng D D. Ruột già Câu 7 7. Chức năng chính của nhung mao và vi nhung mao trong ruột non là gì? A A. Tiết enzyme tiêu hóa B B. Tăng diện tích bề mặt hấp thụ C C. Trộn thức ăn với dịch ruột D D. Vận chuyển thức ăn dọc theo ruột non Câu 8 8. Loại nhu động nào chủ yếu xảy ra ở dạ dày, giúp trộn thức ăn với dịch vị? A A. Nhu động đẩy B B. Nhu động phân đoạn C C. Nhu động trương lực D D. Nhu động co thắt Câu 9 9. Cơ vòng hồi manh tràng (ileocecal valve) có chức năng chính là gì? A A. Ngăn thức ăn trào ngược từ dạ dày lên thực quản B B. Điều chỉnh tốc độ thức ăn từ dạ dày xuống ruột non C C. Ngăn trào ngược chất chứa từ ruột già vào hồi tràng D D. Kiểm soát lượng mật đổ vào tá tràng Câu 10 10. Phản xạ vị tràng (gastrocolic reflex) có tác dụng chính là gì? A A. Kích thích tiết dịch vị khi thức ăn vào dạ dày B B. Làm chậm nhu động ruột non để tăng hấp thụ C C. Tăng nhu động ruột già khi có thức ăn vào dạ dày D D. Ức chế nhu động dạ dày khi ruột non đầy Câu 11 11. Enzyme pepsinogen được hoạt hóa thành pepsin (enzyme tiêu hóa protein) bởi yếu tố nào? A A. Bicarbonate từ tuyến tụy B B. Acid hydrochloric (HCl) trong dạ dày C C. Mật từ gan D D. Enzyme enterokinase trong ruột non Câu 12 12. Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm tăng tiết dịch vị? A A. Sự căng phồng của dạ dày B B. Sự hiện diện của protein trong dạ dày C C. Sự hiện diện của acid béo trong tá tràng D D. Kích thích thần kinh phó giao cảm (dây thần kinh X) Câu 13 13. Hormone gastric inhibitory peptide (GIP) có tác dụng chính là gì trong hệ tiêu hóa? A A. Kích thích tiết acid dạ dày B B. Kích thích co bóp túi mật C C. Ức chế tiết acid dạ dày và nhu động dạ dày D D. Kích thích tuyến tụy tiết enzyme tiêu hóa Câu 14 14. Chất nào sau đây KHÔNG được hấp thụ trực tiếp vào máu từ ruột non, mà phải qua hệ bạch huyết? A A. Glucose B B. Amino acid C C. Acid béo chuỗi dài D D. Vitamin tan trong nước Câu 15 15. Cơ chế chính điều hòa sự tiết dịch vị trong pha dạ dày của quá trình tiêu hóa là gì? A A. Phản xạ thần kinh dài (vago-vagal reflex) B B. Hormone secretin C C. Hormone cholecystokinin (CCK) D D. Hormone gastric inhibitory peptide (GIP) Câu 16 16. Nhu động khối (mass movement) là loại nhu động đặc trưng của đoạn nào trong hệ tiêu hóa và có vai trò gì? A A. Dạ dày, trộn thức ăn với dịch vị B B. Ruột non, đẩy thức ăn dọc theo ruột C C. Ruột già, đẩy phân về phía trực tràng D D. Thực quản, vận chuyển thức ăn xuống dạ dày Câu 17 17. Chức năng chính của túi mật trong hệ tiêu hóa là gì? A A. Sản xuất enzyme tiêu hóa protein B B. Lưu trữ và cô đặc mật C C. Hấp thụ chất dinh dưỡng từ thức ăn D D. Sản xuất hormone điều hòa tiêu hóa Câu 18 18. Yếu tố nội tại (intrinsic factor) cần thiết cho sự hấp thụ vitamin nào và được sản xuất ở đâu? A A. Vitamin C, sản xuất ở ruột non B B. Vitamin B12, sản xuất ở dạ dày C C. Vitamin D, sản xuất ở gan D D. Vitamin K, sản xuất ở ruột già Câu 19 19. Vitamin nào sau đây được hấp thụ ở ruột già nhờ vi khuẩn cộng sinh? A A. Vitamin C B B. Vitamin B12 C C. Vitamin A D D. Vitamin D Câu 20 20. Trong quá trình tiêu hóa protein, enzyme trypsin có vai trò chính là gì? A A. Phân cắt protein thành amino acid tự do B B. Phân cắt protein thành các peptide nhỏ hơn C C. Hoạt hóa pepsinogen thành pepsin D D. Nhũ tương hóa protein để dễ tiêu hóa hơn Câu 21 21. Điều gì xảy ra với hầu hết acid mật sau khi chúng tham gia vào tiêu hóa và hấp thụ chất béo? A A. Bị đào thải hoàn toàn qua phân B B. Được hấp thụ trở lại ở hồi tràng và tái sử dụng C C. Bị phân hủy bởi vi khuẩn ruột già D D. Được hấp thụ ở tá tràng và chuyển đến gan Câu 22 22. Cơ vòng thực quản dưới (LES) có vai trò quan trọng trong việc ngăn chặn hiện tượng gì? A A. Thức ăn đi từ dạ dày xuống ruột non quá nhanh B B. Trào ngược dịch mật từ tá tràng lên dạ dày C C. Trào ngược acid dạ dày lên thực quản D D. Không khí từ dạ dày lên thực quản Câu 23 23. Hormone nào kích thích sự tiết acid hydrochloric (HCl) trong dạ dày? A A. Secretin B B. Cholecystokinin (CCK) C C. Gastrin D D. Insulin Câu 24 24. Enzyme enterokinase, cần thiết cho hoạt hóa trypsinogen thành trypsin, được tiết ra từ đâu? A A. Tuyến tụy B B. Dạ dày C C. Ruột non D D. Gan Câu 25 25. Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là của gan trong hệ tiêu hóa? A A. Sản xuất mật B B. Lưu trữ glycogen C C. Tiết enzyme tiêu hóa protein D D. Chuyển hóa và giải độc các chất Câu 26 26. Enzyme amylase tụy có vai trò quan trọng trong tiêu hóa loại chất dinh dưỡng nào? A A. Protein B B. Lipid C C. Carbohydrate D D. Acid nucleic Câu 27 27. Cơ chế hấp thụ fructose ở ruột non khác biệt so với glucose và galactose như thế nào? A A. Fructose được hấp thụ bằng vận chuyển tích cực thứ phát B B. Fructose được hấp thụ bằng khuếch tán thụ động qua kênh protein C C. Fructose được hấp thụ bằng đồng vận chuyển với natri D D. Fructose không được hấp thụ ở ruột non Câu 28 28. Vai trò của acid mật trong tiêu hóa chất béo là gì? A A. Phân giải triglyceride thành acid béo và glycerol B B. Hoạt hóa enzyme lipase tụy C C. Nhũ tương hóa chất béo, tăng diện tích tiếp xúc cho lipase D D. Hấp thụ trực tiếp acid béo vào tế bào niêm mạc ruột Câu 29 29. Quá trình hấp thụ nước chủ yếu diễn ra ở đâu trong hệ tiêu hóa? A A. Dạ dày B B. Ruột non C C. Ruột già D D. Thực quản Câu 30 30. Hormone cholecystokinin (CCK) được tiết ra để đáp ứng với sự hiện diện của chất dinh dưỡng nào trong tá tràng? A A. Glucose B B. Amino acid C C. Acid béo và peptide D D. Vitamin Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật soạn thảo văn bản Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản lý dự án công nghệ thông tin