Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh học di truyềnĐề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh học di truyền Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh học di truyền Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh học di truyền Số câu30Quiz ID14575 Làm bài Câu 1 1. Điều gì KHÔNG đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở người? A A. Nữ giới có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX B B. Nam giới có cặp nhiễm sắc thể giới tính XY C C. Nhiễm sắc thể Y mang ít gen hơn nhiễm sắc thể X D D. Gen trên nhiễm sắc thể Y luôn được biểu hiện ở cả nam và nữ Câu 2 2. Trong kỹ thuật PCR, giai đoạn nào enzyme DNA polymerase hoạt động mạnh nhất? A A. Giai đoạn biến tính (denaturation) B B. Giai đoạn gắn mồi (annealing) C C. Giai đoạn kéo dài mạch (extension) D D. Cả ba giai đoạn Câu 3 3. Trong quá trình phiên mã, mạch khuôn của gen được đọc theo chiều nào và mạch mRNA được tổng hợp theo chiều nào? A A. Mạch khuôn 3' → 5', mRNA 5' → 3' B B. Mạch khuôn 5' → 3', mRNA 3' → 5' C C. Cả hai mạch đều 5' → 3' D D. Cả hai mạch đều 3' → 5' Câu 4 4. Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme DNA polymerase có vai trò chính nào? A A. Tháo xoắn chuỗi xoắn kép DNA B B. Tổng hợp mạch DNA mới dựa trên mạch khuôn C C. Nối các đoạn Okazaki lại với nhau D D. Mồi đầu quá trình nhân đôi DNA Câu 5 5. Hiện tượng trội hoàn toàn trong di truyền Mendel xảy ra khi: A A. Cả hai allele trong cặp gen đều biểu hiện B B. Allele trội lấn át hoàn toàn biểu hiện của allele lặn C C. Kiểu hình trung gian xuất hiện ở F1 D D. Các gen tương tác cộng gộp Câu 6 6. Hiện tượng nào sau đây là ví dụ về tương tác gen không allele? A A. Trội hoàn toàn B B. Trội không hoàn toàn C C. Tổ hợp gen D D. Phân ly độc lập Câu 7 7. Hội chứng Down ở người là do đột biến số lượng nhiễm sắc thể nào? A A. Nhiễm sắc thể giới tính B B. Nhiễm sắc thể số 13 C C. Nhiễm sắc thể số 18 D D. Nhiễm sắc thể số 21 Câu 8 8. Loại đột biến điểm nào sau đây KHÔNG làm thay đổi khung đọc mã di truyền? A A. Mất một cặp nucleotide B B. Thêm một cặp nucleotide C C. Thay thế một cặp nucleotide D D. Mất ba cặp nucleotide Câu 9 9. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về đột biến gen? A A. Đột biến gen luôn có hại cho cơ thể sinh vật B B. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gene C C. Đột biến gen có thể xảy ra ở mọi loại tế bào D D. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa Câu 10 10. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên cấp độ tổ chức sống nào? A A. Gene B B. Kiểu gen C C. Kiểu hình D D. Nhiễm sắc thể Câu 11 11. Loại RNA nào sau đây mang thông tin di truyền từ DNA trong nhân tế bào ra ribosome để tổng hợp protein? A A. mRNA B B. rRNA C C. tRNA D D. snRNA Câu 12 12. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG phải là thành phần của một nucleotide? A A. Đường pentose B B. Nhóm phosphate C C. Base nitrogenous D D. Amino acid Câu 13 13. Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể? A A. Mất đoạn B B. Lặp đoạn C C. Đảo đoạn D D. Chuyển đoạn Câu 14 14. Trong công nghệ tế bào gốc, tế bào gốc toàn năng (totipotent) có khả năng phát triển thành: A A. Bất kỳ loại tế bào nào trong cơ thể B B. Một số loại tế bào nhất định C C. Chỉ một loại tế bào D D. Chỉ tế bào gốc khác Câu 15 15. Điều gì KHÔNG phải là đặc điểm của mã di truyền? A A. Tính phổ biến B B. Tính thoái hóa C C. Tính đặc hiệu (mã bộ ba) D D. Tính chồng chéo Câu 16 16. Phân tử nào sau đây đóng vai trò vận chuyển amino acid đến ribosome trong quá trình dịch mã? A A. mRNA B B. rRNA C C. tRNA D D. DNA Câu 17 17. Vai trò của operon Lac trong vi khuẩn E. coli là gì? A A. Điều hòa quá trình nhân đôi DNA B B. Điều hòa quá trình phiên mã các gen cấu trúc phân giải lactose C C. Điều hòa quá trình dịch mã protein D D. Điều hòa quá trình phân bào Câu 18 18. Đơn vị cấu trúc cơ bản của vật chất di truyền ở sinh vật nhân chuẩn là gì? A A. Ribonucleotide B B. Deoxyribonucleotide C C. Amino acid D D. Glucose Câu 19 19. Hiện tượng di truyền liên kết gen xảy ra do: A A. Các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau B B. Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể C C. Các gen nằm trong tế bào chất D D. Đột biến gen Câu 20 20. Phương pháp nào sau đây KHÔNG thuộc công nghệ DNA tái tổ hợp? A A. PCR (Phản ứng chuỗi polymerase) B B. Giải trình tự gene (DNA sequencing) C C. Lai tế bào (Cell fusion) D D. Điện di gel (Gel electrophoresis) Câu 21 21. Trong quần thể giao phối ngẫu nhiên, tần số allele lặn (q) được tính như thế nào nếu biết tần số kiểu hình lặn là 0.04 và quần thể cân bằng di truyền? A A. 0.04 B B. 0.2 C C. 0.8 D D. 0.96 Câu 22 22. Trong phép lai hai cặp tính trạng của Mendel, tỷ lệ phân ly kiểu hình 9:3:3:1 ở F2 chỉ đúng khi: A A. Hai cặp gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể và liên kết hoàn toàn B B. Hai cặp gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể và có xảy ra hoán vị gen C C. Hai cặp gen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau và phân ly độc lập D D. Có hiện tượng trội không hoàn toàn ở cả hai cặp tính trạng Câu 23 23. Trong quá trình lai phân tích, mục đích chính là gì? A A. Xác định kiểu gen của cá thể mang kiểu hình trội B B. Tạo ra đời con có kiểu hình đồng nhất C C. Lai các dòng thuần chủng để tạo F1 D D. Nghiên cứu sự di truyền của nhiều cặp tính trạng Câu 24 24. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng của công nghệ sinh học di truyền trong y học? A A. Sản xuất vaccine tái tổ hợp B B. Liệu pháp gene C C. Tạo giống cây trồng biến đổi gen D D. Chẩn đoán bệnh di truyền Câu 25 25. Nhân tố tiến hóa nào sau đây tạo ra nguồn biến dị di truyền sơ cấp cho quá trình tiến hóa? A A. Đột biến B B. Giao phối không ngẫu nhiên C C. Chọn lọc tự nhiên D D. Di nhập gen Câu 26 26. Điều gì quyết định giới tính của con người trong hệ thống xác định giới tính XY? A A. Số lượng nhiễm sắc thể X B B. Sự có mặt của nhiễm sắc thể Y C C. Tỷ lệ giữa nhiễm sắc thể X và nhiễm sắc thể thường D D. Môi trường phát triển của phôi Câu 27 27. Quá trình nào sau đây KHÔNG phải là cơ chế duy trì sự ổn định của bộ nhiễm sắc thể? A A. Cơ chế sửa chữa DNA B B. Cơ chế phân ly nhiễm sắc thể trong phân bào C C. Cơ chế nhân đôi DNA chính xác D D. Cơ chế phiên mã DNA thành mRNA Câu 28 28. Phương pháp nghiên cứu di truyền người nào sau đây dựa trên việc phân tích cây phả hệ? A A. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh B B. Phương pháp nghiên cứu tế bào C C. Phương pháp nghiên cứu quần thể D D. Phương pháp nghiên cứu phả hệ Câu 29 29. Cơ chế di truyền ngoài nhân (di truyền tế bào chất) KHÔNG tuân theo quy luật di truyền nào của Mendel? A A. Quy luật phân ly B B. Quy luật phân ly độc lập C C. Cả quy luật phân ly và phân ly độc lập D D. Quy luật tương tác gen Câu 30 30. Trong phép lai một cặp tính trạng của Mendel, tỷ lệ kiểu hình ở F2 khi bố mẹ thuần chủng tương phản và trội hoàn toàn là: A A. 1:2:1 B B. 3:1 C C. 1:1 D D. 9:3:3:1 Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tâm lý y học Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhi khoa