Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh học đại cươngĐề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh học đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh học đại cương Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh học đại cương Số câu30Quiz ID13535 Làm bài Câu 1 1. Hiện tượng nào sau đây không phải là cơ chế tiến hóa? A A. Đột biến gen B B. Giao phối ngẫu nhiên C C. Chọn lọc tự nhiên D D. Di nhập gen Câu 2 2. Cơ quan nào sau đây là trung tâm điều khiển của tế bào nhân thực? A A. Ti thể B B. Lục lạp C C. Nhân tế bào D D. Lưới nội chất Câu 3 3. Cấu trúc nào sau đây có mặt ở tế bào nhân thực nhưng không có ở tế bào nhân sơ? A A. Ribosome B B. Màng tế bào C C. Nhân tế bào D D. Tế bào chất Câu 4 4. Trong thí nghiệm của Mendel về phép lai một tính trạng, tỉ lệ kiểu hình ở đời F2 khi lai hai cá thể dị hợp là bao nhiêu? A A. 1:1 B B. 3:1 C C. 9:3:3:1 D D. 1:2:1 Câu 5 5. Phân tử nào sau đây là đơn phân cấu tạo nên protein? A A. Glucose B B. Nucleotide C C. Acid béo D D. Amino acid Câu 6 6. Cơ chế cách ly sinh sản nào xảy ra trước khi hình thành hợp tử? A A. Cách ly tập tính B B. Cách ly thời gian C C. Cách ly cơ học D D. Tất cả các đáp án trên Câu 7 7. Điều gì sẽ xảy ra nếu quá trình giảm phân tạo giao tử bị lỗi và tạo ra giao tử có số lượng nhiễm sắc thể không bình thường? A A. Không có hậu quả gì. B B. Hợp tử sẽ luôn phát triển bình thường. C C. Có thể dẫn đến hội chứng di truyền ở đời con. D D. Giao tử sẽ tự sửa chữa lỗi. Câu 8 8. Chọn phát biểu đúng về quá trình quang hợp ở thực vật. A A. Quang hợp chỉ xảy ra vào ban đêm. B B. Quang hợp sử dụng CO2 và giải phóng O2. C C. Quang hợp diễn ra trong ti thể. D D. Sản phẩm chính của quang hợp là protein. Câu 9 9. Trong quần xã sinh vật, mối quan hệ nào sau đây là mối quan hệ cộng sinh? A A. Cạnh tranh B B. Ký sinh C C. Hội sinh D D. Cộng sinh Câu 10 10. Hiện tượng thoái hóa loài xảy ra khi nào? A A. Quần thể thích nghi tốt hơn với môi trường. B B. Quần thể bị chia cắt và cách ly sinh sản. C C. Quần thể có sự gia tăng đa dạng di truyền. D D. Quần thể có sự giao phối ngẫu nhiên. Câu 11 11. Điều gì quyết định tính đặc hiệu của enzyme đối với cơ chất? A A. Kích thước của enzyme. B B. Hình dạng trung tâm hoạt động của enzyme. C C. Số lượng amino acid trong enzyme. D D. Loại liên kết hóa học trong enzyme. Câu 12 12. Quá trình nào sau đây sử dụng mRNA, ribosome và tRNA để tổng hợp protein? A A. Phiên mã B B. Nhân đôi DNA C C. Dịch mã D D. Hô hấp tế bào Câu 13 13. Quá trình nào sau đây là ví dụ về vận chuyển thụ động qua màng tế bào? A A. Bơm Na-K B B. Khuếch tán có hỗ trợ C C. Thực bào D D. Xuất bào Câu 14 14. Điều gì xảy ra với enzyme sau khi tham gia phản ứng hóa học? A A. Enzyme bị biến đổi vĩnh viễn. B B. Enzyme bị tiêu thụ trong phản ứng. C C. Enzyme được giải phóng và có thể xúc tác các phản ứng khác. D D. Enzyme trở thành sản phẩm của phản ứng. Câu 15 15. Trong hệ sinh thái, sinh vật nào đóng vai trò là sinh vật sản xuất? A A. Động vật ăn thịt B B. Nấm C C. Thực vật D D. Vi khuẩn phân hủy Câu 16 16. Chức năng chính của thành tế bào thực vật là gì? A A. Tổng hợp protein. B B. Điều hòa vận chuyển chất qua màng tế bào. C C. Cung cấp sự hỗ trợ và bảo vệ tế bào. D D. Tạo ra năng lượng ATP. Câu 17 17. Đơn vị phân loại cơ bản nhất trong hệ thống phân loại sinh vật là gì? A A. Giới (Kingdom) B B. Loài (Species) C C. Chi (Genus) D D. Họ (Family) Câu 18 18. Trong chu kỳ tế bào, pha nào diễn ra sự nhân đôi DNA? A A. Pha G1 B B. Pha S C C. Pha G2 D D. Pha M Câu 19 19. Vai trò của lục lạp trong tế bào thực vật là gì? A A. Tổng hợp protein B B. Thực hiện quá trình hô hấp tế bào C C. Thực hiện quá trình quang hợp D D. Lưu trữ vật chất di truyền Câu 20 20. Chức năng chính của hệ tuần hoàn là gì? A A. Tiêu hóa thức ăn B B. Vận chuyển chất dinh dưỡng và chất thải C C. Điều hòa thân nhiệt D D. Bảo vệ cơ thể khỏi bệnh tật Câu 21 21. Loại liên kết hóa học nào chịu trách nhiệm chính trong việc tạo nên cấu trúc xoắn kép của DNA? A A. Liên kết ion B B. Liên kết cộng hóa trị C C. Liên kết hydrogen D D. Liên kết peptide Câu 22 22. Loại mô nào sau đây bao phủ bề mặt cơ thể và lót các cơ quan rỗng? A A. Mô liên kết B B. Mô cơ C C. Mô thần kinh D D. Mô biểu bì Câu 23 23. Ribosome có chức năng chính là gì trong tế bào? A A. Tổng hợp lipid B B. Tổng hợp protein C C. Tổng hợp carbohydrate D D. Tổng hợp DNA Câu 24 24. Hệ sinh thái nào sau đây có đa dạng sinh học cao nhất? A A. Đồng rêu hàn đới B B. Rừng lá kim phương bắc C C. Rừng mưa nhiệt đới D D. Sa mạc Câu 25 25. Quá trình nào sau đây tạo ra ATP trong tế bào nhân thực? A A. Phiên mã B B. Dịch mã C C. Hô hấp tế bào D D. Nhân đôi DNA Câu 26 26. Phân tử lipid nào là thành phần chính của màng tế bào sinh học? A A. Triglyceride B B. Steroid C C. Phospholipid D D. Sáp Câu 27 27. Hiện tượng di truyền liên kết gen xảy ra khi nào? A A. Các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau B B. Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể và gần nhau C C. Các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính D D. Các gen nằm trong tế bào chất Câu 28 28. Virus khác biệt với các sinh vật sống khác ở điểm nào? A A. Virus có khả năng sinh sản. B B. Virus có vật chất di truyền là DNA. C C. Virus không có cấu trúc tế bào. D D. Virus có khả năng tiến hóa. Câu 29 29. Loại đột biến gen nào làm thay đổi một nucleotide duy nhất trong trình tự DNA? A A. Đột biến mất đoạn B B. Đột biến lặp đoạn C C. Đột biến điểm D D. Đột biến chuyển đoạn Câu 30 30. Trong hệ sinh thái, dòng năng lượng thường diễn ra theo chiều nào? A A. Từ sinh vật phân hủy đến sinh vật sản xuất. B B. Từ sinh vật tiêu thụ bậc cao đến sinh vật sản xuất. C C. Từ sinh vật sản xuất đến sinh vật tiêu thụ. D D. Dòng năng lượng diễn ra theo vòng tuần hoàn khép kín. Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Phần mềm mã nguồn mở Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu kĩ thuật