Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận - tiết niệuĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận – tiết niệu Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận – tiết niệu Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận – tiết niệu Số câu30Quiz ID11175 Làm bài Câu 1 1. Phương pháp chẩn đoán xác định ung thư bàng quang là: A A. Siêu âm bàng quang B B. Soi bàng quang và sinh thiết C C. Xét nghiệm tế bào học nước tiểu D D. Chụp CT scan bụng chậu Câu 2 2. Đơn vị chức năng cơ bản của thận là: A A. Tiểu cầu thận B B. Ống thận C C. Nephron D D. Đài bể thận Câu 3 3. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI) hoặc ức chế thụ thể angiotensin II (ARB) được sử dụng trong bệnh thận mạn với mục đích chính: A A. Tăng cường chức năng lọc cầu thận B B. Giảm protein niệu và bảo vệ thận C C. Điều trị thiếu máu D D. Giảm kali máu Câu 4 4. Viêm bể thận cấp thường do vi khuẩn nào gây ra? A A. Streptococcus pneumoniae B B. Escherichia coli C C. Staphylococcus aureus D D. Pseudomonas aeruginosa Câu 5 5. Hội chứng thận hư đặc trưng bởi bộ ba triệu chứng: A A. Tiểu máu, tăng huyết áp, suy thận B B. Protein niệu, phù, tăng huyết áp C C. Protein niệu, phù, giảm albumin máu D D. Tiểu ít, phù, tăng kali máu Câu 6 6. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG dùng để chẩn đoán sỏi thận? A A. Siêu âm bụng B B. Chụp X-quang bụng không chuẩn bị C C. Tổng phân tích nước tiểu D D. Chụp cộng hưởng từ (MRI) thận Câu 7 7. Tăng huyết áp trong bệnh thận mạn chủ yếu do cơ chế nào sau đây? A A. Giảm sản xuất erythropoietin B B. Tăng thải natri qua nước tiểu C C. Kích hoạt hệ renin-angiotensin-aldosterone D D. Giảm hấp thu canxi Câu 8 8. Ưu điểm của lọc màng bụng so với lọc máu ngoài thận là: A A. Hiệu quả lọc chất thải cao hơn B B. Thực hiện tại bệnh viện, dưới sự giám sát chặt chẽ của nhân viên y tế C C. Ít gây biến động huyết động hơn D D. Loại bỏ được nhiều nước dư thừa hơn Câu 9 9. Phương pháp điều trị nội khoa sỏi thận KHÔNG bao gồm: A A. Uống nhiều nước B B. Thuốc giảm đau C C. Tán sỏi ngoài cơ thể D D. Thuốc giãn cơ trơn niệu quản Câu 10 10. Yếu tố nguy cơ KHÔNG liên quan đến ung thư bàng quang là: A A. Hút thuốc lá B B. Tiếp xúc với hóa chất công nghiệp (aniline dyes) C C. Tiền sử sỏi thận D D. Nhiễm ký sinh trùng Schistosoma haematobium Câu 11 11. Suy thận cấp sau thận (tắc nghẽn) thường do nguyên nhân nào sau đây? A A. Viêm mạch máu thận B B. Phì đại tuyến tiền liệt gây tắc nghẽn niệu đạo C C. Hạ huyết áp kéo dài D D. Bệnh lý ống thận kẽ Câu 12 12. Biến chứng thiếu máu trong bệnh thận mạn là do: A A. Mất máu qua đường tiêu hóa B B. Giảm sản xuất erythropoietin C C. Ức chế tủy xương do ure máu cao D D. Cả 2 và 3 Câu 13 13. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng thường gặp của suy thận mạn tính giai đoạn sớm? A A. Mệt mỏi B B. Phù C C. Tiểu đêm D D. Buồn nôn và nôn Câu 14 14. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng ĐẦU TIÊN để đánh giá chức năng thận? A A. Sinh thiết thận B B. Độ lọc cầu thận ước tính (eGFR) C C. Chụp CT thận D D. Siêu âm Doppler thận Câu 15 15. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG điển hình của viêm đường tiết niệu dưới (viêm bàng quang)? A A. Tiểu buốt, tiểu rắt B B. Đau vùng hạ vị C C. Sốt cao, rét run D D. Tiểu máu Câu 16 16. Đau quặn thận do sỏi niệu quản thường có đặc điểm: A A. Đau âm ỉ, liên tục vùng hông lưng B B. Đau dữ dội, từng cơn, lan xuống hố chậu, bẹn C C. Đau tăng khi vận động D D. Đau giảm khi nằm nghỉ Câu 17 17. Loại sỏi thận phổ biến nhất là: A A. Sỏi axit uric B B. Sỏi cystine C C. Sỏi struvite D D. Sỏi canxi oxalate Câu 18 18. Trong bệnh ống thận kẽ mạn tính, rối loạn điện giải thường gặp là: A A. Hạ natri máu B B. Tăng kali máu C C. Hạ kali máu D D. Tăng canxi máu Câu 19 19. Nguyên nhân thường gặp nhất gây suy thận cấp trước thận là: A A. Viêm cầu thận cấp B B. Nhiễm trùng huyết C C. Mất nước, giảm thể tích tuần hoàn D D. Tắc nghẽn đường niệu Câu 20 20. Suy thận cấp tại thận (tại nhu mô thận) có thể do nguyên nhân nào sau đây? A A. Sốc tim B B. Sỏi niệu quản hai bên C C. Hoại tử ống thận cấp do thuốc D D. Hẹp động mạch thận Câu 21 21. Triệu chứng tiểu máu đại thể (máu nhìn thấy được bằng mắt thường) trong ung thư đường tiết niệu thường có đặc điểm: A A. Xuất hiện liên tục, đau buốt khi tiểu B B. Xuất hiện từng đợt, không đau C C. Chỉ xuất hiện vào cuối bãi tiểu D D. Luôn kèm theo sốt và đau lưng Câu 22 22. Chống chỉ định tuyệt đối của ghép thận KHÔNG bao gồm: A A. Nhiễm trùng hoạt động chưa kiểm soát B B. Ung thư tiến triển C C. Bệnh tim mạch nặng không thể phẫu thuật D D. Tuổi cao (>70 tuổi) nhưng sức khỏe tổng thể tốt Câu 23 23. Biến chứng nguy hiểm nhất của viêm bể thận cấp KHÔNG được điều trị kịp thời là: A A. Viêm bàng quang mạn tính B B. Suy thận mạn tính C C. Áp xe quanh thận hoặc nhiễm trùng huyết D D. Sỏi thận Câu 24 24. Cơ chế chính gây phù trong hội chứng thận hư là: A A. Tăng giữ muối và nước do kích hoạt hệ renin-angiotensin-aldosterone B B. Giảm áp lực keo huyết tương do mất protein qua nước tiểu C C. Tăng tính thấm thành mạch D D. Rối loạn chức năng tim Câu 25 25. Biến chứng xương trong bệnh thận mạn (bệnh xương do thận) chủ yếu do rối loạn chuyển hóa nào sau đây? A A. Chuyển hóa sắt B B. Chuyển hóa protein C C. Chuyển hóa canxi-phospho và vitamin D D D. Chuyển hóa glucose Câu 26 26. Chức năng chính của thận KHÔNG bao gồm: A A. Lọc chất thải từ máu B B. Điều hòa huyết áp C C. Sản xuất hormone insulin D D. Cân bằng điện giải Câu 27 27. Xét nghiệm nước tiểu 10 thông số KHÔNG đánh giá thông số nào sau đây? A A. Tỷ trọng nước tiểu B B. Độ pH nước tiểu C C. Độ lọc cầu thận (GFR) D D. Glucose niệu Câu 28 28. Điều gì KHÔNG phải là mục tiêu điều trị bảo tồn trong suy thận mạn? A A. Kiểm soát huyết áp B B. Giảm protein niệu C C. Phục hồi hoàn toàn chức năng thận D D. Chậm tiến triển suy thận Câu 29 29. Biện pháp điều trị thay thế thận (renal replacement therapy - RRT) KHÔNG bao gồm: A A. Lọc máu ngoài thận (hemodialysis) B B. Lọc màng bụng (peritoneal dialysis) C C. Ghép thận (kidney transplantation) D D. Điều trị nội khoa bảo tồn chức năng thận Câu 30 30. Protein niệu là dấu hiệu gợi ý rối loạn chức năng thận ở vị trí nào sau đây? A A. Ống lượn gần B B. Quai Henle C C. Cầu thận D D. Ống lượn xa Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing ngân hàng Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Khởi sự kinh doanh