Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Quang họcĐề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quang học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quang học Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quang học Số câu30Quiz ID12160 Làm bài Câu 1 1. Độ tụ của thấu kính được đo bằng đơn vị nào? A A. Mét (m) B B. Diop (dp) C C. Lumen (lm) D D. Candela (cd) Câu 2 2. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng thể hiện rõ nhất khi nào? A A. Khi ánh sáng truyền qua môi trường trong suốt B B. Khi ánh sáng gặp vật cản có kích thước rất lớn so với bước sóng ánh sáng C C. Khi ánh sáng gặp vật cản có kích thước nhỏ hoặc khe hẹp có kích thước cỡ bước sóng ánh sáng D D. Khi ánh sáng truyền trong chân không Câu 3 3. Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường nào sang môi trường nào? A A. Từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ và góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần B B. Từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn C C. Từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ với mọi góc tới D D. Từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn và góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần Câu 4 4. Để tăng độ bội giác của kính hiển vi, người ta thường điều chỉnh yếu tố nào? A A. Thay đổi đường kính vật kính B B. Thay đổi tiêu cự của vật kính và thị kính C C. Thay đổi cường độ ánh sáng chiếu vào vật D D. Thay đổi khoảng cách từ vật đến vật kính Câu 5 5. Một người cận thị cần đeo kính có thấu kính loại nào để nhìn rõ vật ở xa? A A. Thấu kính hội tụ B B. Thấu kính phân kì C C. Gương cầu lồi D D. Gương cầu lõm Câu 6 6. Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng electron bị bật ra khỏi khối chất nào khi bị chiếu sáng? A A. Chất lỏng B B. Chất khí C C. Chất rắn D D. Chân không Câu 7 7. Hiện tượng nào sau đây giải thích sự hình thành bóng tối sau vật cản khi chiếu sáng? A A. Khúc xạ ánh sáng B B. Phản xạ ánh sáng C C. Tính chất truyền thẳng của ánh sáng D D. Giao thoa ánh sáng Câu 8 8. Trong máy ảnh, bộ phận nào đóng vai trò như mắt người, tạo ra ảnh trên phim hoặc cảm biến? A A. Ống kính B B. Màn trập C C. Khẩu độ D D. Đèn flash Câu 9 9. Ảnh ảo tạo bởi thấu kính phân kì có tính chất nào? A A. Luôn lớn hơn vật B B. Luôn ngược chiều với vật C C. Luôn cùng chiều và nhỏ hơn vật D D. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật Câu 10 10. Hiện tượng quang - phát quang là hiện tượng chất nào phát ra ánh sáng khi bị chiếu sáng? A A. Chất dẫn điện B B. Chất bán dẫn C C. Chất cách điện D D. Một số chất Câu 11 11. Trong cấu tạo mắt người, bộ phận nào đóng vai trò như một thấu kính hội tụ chính? A A. Giác mạc B B. Thủy tinh thể C C. Mống mắt D D. Võng mạc Câu 12 12. Trong máy quang phổ, bộ phận nào có vai trò phân tích chùm sáng phức tạp thành các thành phần đơn sắc? A A. Ống chuẩn trực B B. Lăng kính hoặc cách tử C C. Buồng tối D D. Kính thiên văn Câu 13 13. Kính viễn vọng thiên văn chủ yếu được dùng để quan sát các vật thể nào? A A. Các vật thể rất nhỏ B B. Các vật thể ở rất xa C C. Các vật thể ở gần D D. Các vật thể có kích thước lớn Câu 14 14. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ giữa chiết suất n, góc tới i và góc khúc xạ r khi ánh sáng truyền từ môi trường 1 sang môi trường 2? A A. n₁sin(i) = n₂sin(r) B B. n₁sin(r) = n₂sin(i) C C. n₁cos(i) = n₂cos(r) D D. n₁cos(r) = n₂cos(i) Câu 15 15. Khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước, đại lượng nào sau đây không đổi? A A. Tốc độ truyền ánh sáng B B. Bước sóng ánh sáng C C. Tần số ánh sáng D D. Góc khúc xạ Câu 16 16. Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của tia laser? A A. Truyền thông tin bằng cáp quang B B. Dao mổ trong y học C C. Chụp ảnh X-quang D D. Đọc đĩa CD/DVD Câu 17 17. Trong môi trường nào ánh sáng truyền đi với tốc độ lớn nhất? A A. Nước B B. Thủy tinh C C. Không khí D D. Chân không Câu 18 18. Màu sắc của vật mà chúng ta nhìn thấy được quyết định bởi yếu tố nào? A A. Ánh sáng mà vật đó phát ra B B. Ánh sáng mà vật đó hấp thụ C C. Ánh sáng mà vật đó phản xạ D D. Kích thước của vật Câu 19 19. Kính lúp là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt có tác dụng gì? A A. Tạo ảnh thật lớn hơn vật B B. Tạo ảnh ảo lớn hơn vật và nằm gần mắt hơn vật C C. Tạo ảnh ảo nhỏ hơn vật D D. Tạo ảnh thật nhỏ hơn vật Câu 20 20. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân i được tính bằng công thức nào sau đây? (λ: bước sóng ánh sáng, D: khoảng cách từ hai khe đến màn, a: khoảng cách giữa hai khe) A A. i = λa/D B B. i = λD/a C C. i = aD/λ D D. i = D/(λa) Câu 21 21. Độ sáng của ảnh trên phim trong máy ảnh phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Tiêu cự của ống kính B B. Khẩu độ của ống kính và thời gian phơi sáng C C. Khoảng cách từ vật đến máy ảnh D D. Màu sắc của vật Câu 22 22. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng như thế nào? A A. Ánh sáng có nhiều màu sắc B B. Ánh sáng có một màu xác định và không bị tán sắc qua lăng kính C C. Ánh sáng trắng D D. Ánh sáng nhìn thấy được Câu 23 23. Góc giới hạn phản xạ toàn phần phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Góc tới của ánh sáng B B. Chiết suất của môi trường tới C C. Chiết suất tỉ đối giữa môi trường tới và môi trường khúc xạ D D. Cường độ ánh sáng Câu 24 24. Hiện tượng phân cực ánh sáng chứng tỏ điều gì về ánh sáng? A A. Ánh sáng có tính chất hạt B B. Ánh sáng là sóng ngang C C. Ánh sáng là sóng dọc D D. Ánh sáng có thể truyền trong chân không Câu 25 25. Hiện tượng nào sau đây là bằng chứng rõ ràng nhất cho thấy ánh sáng có tính chất sóng? A A. Hiện tượng quang điện B B. Hiện tượng tán sắc ánh sáng C C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng D D. Hiện tượng phản xạ ánh sáng Câu 26 26. Trong các loại tia sau, tia nào có bước sóng ngắn nhất? A A. Tia hồng ngoại B B. Tia tử ngoại C C. Tia X D D. Tia Gamma Câu 27 27. Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến sự tán sắc ánh sáng? A A. Cầu vồng B B. Sự xuất hiện các màu sắc trên đĩa CD khi chiếu ánh sáng trắng C C. Sự đổi màu của bầu trời lúc hoàng hôn D D. Giao thoa ánh sáng trong thí nghiệm Y-âng Câu 28 28. Thấu kính hội tụ là thấu kính có đặc điểm nào sau đây? A A. Làm phân kì chùm tia tới song song B B. Có phần rìa mỏng hơn phần giữa C C. Luôn tạo ảnh ảo D D. Có tiêu cự âm Câu 29 29. Trong các màu sắc ánh sáng nhìn thấy, màu nào có bước sóng dài nhất? A A. Màu đỏ B B. Màu vàng C C. Màu lam D D. Màu tím Câu 30 30. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu? A A. 0 B B. 1 C C. Lớn hơn 1 D D. Không có giới hạn dưới Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lịch sử thế giới hiện đại Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh doanh bất động sản