Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nội khoa cơ sởĐề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội khoa cơ sở Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội khoa cơ sở Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội khoa cơ sở Số câu30Quiz ID10488 Làm bài Câu 1 1. Dấu hiệu sinh tồn nào sau đây KHÔNG bao gồm trong bộ 4 dấu hiệu sinh tồn cơ bản? A A. Mạch B B. Huyết áp C C. Nhịp thở D D. Đau Câu 2 2. Trong khám thực thể tim mạch, vị trí mỏm tim bình thường ở người lớn thường nằm ở đâu? A A. Khoang liên sườn 2 đường trung đòn trái B B. Khoang liên sườn 4 đường trung đòn trái C C. Khoang liên sườn 5 đường trung đòn trái D D. Khoang liên sườn 6 đường trung đòn trái Câu 3 3. Triệu chứng nào sau đây gợi ý nhiều nhất đến tình trạng thiếu máu? A A. Phù chân B B. Vàng da C C. Khó thở khi gắng sức D D. Đau ngực kiểu màng phổi Câu 4 4. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá chức năng thận? A A. Men gan AST, ALT B B. Điện giải đồ C C. Ure và Creatinin máu D D. Công thức máu Câu 5 5. Trong bệnh sử, tiền sử gia đình được thu thập nhằm mục đích chính nào? A A. Xác định nguyên nhân gây bệnh hiện tại B B. Đánh giá nguy cơ mắc các bệnh di truyền hoặc có yếu tố gia đình C C. Đánh giá tình trạng kinh tế xã hội của bệnh nhân D D. Xây dựng mối quan hệ tốt với bệnh nhân Câu 6 6. Âm thanh bất thường nào sau đây nghe được khi nghe phổi gợi ý đến tình trạng viêm phổi? A A. Rales ngáy B B. Rales ẩm C C. Rales rít D D. Rì rào phế nang giảm Câu 7 7. Phản xạ ánh sáng đồng tử bình thường là: A A. Đồng tử giãn khi chiếu ánh sáng B B. Đồng tử co khi chiếu ánh sáng C C. Đồng tử không thay đổi khi chiếu ánh sáng D D. Đồng tử co rồi giãn khi chiếu ánh sáng Câu 8 8. Hội chứng nào sau đây KHÔNG phải là hội chứng suy hô hấp cấp? A A. ARDS (Hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển) B B. Hen phế quản ác tính C C. Viêm phổi cộng đồng D D. COPD giai đoạn ổn định Câu 9 9. Trong thăm khám bụng, nghiệm pháp Murphy thường được sử dụng để chẩn đoán bệnh lý nào? A A. Viêm ruột thừa B B. Viêm túi mật cấp C C. Viêm tụy cấp D D. Thủng tạng rỗng Câu 10 10. Loại sốc nào sau đây xảy ra do giảm thể tích tuần hoàn? A A. Sốc tim B B. Sốc nhiễm trùng C C. Sốc giảm thể tích D D. Sốc phản vệ Câu 11 11. Đau kiểu loét dạ dày thường có đặc điểm gì? A A. Đau tăng lên sau ăn B B. Đau giảm đi sau ăn C C. Đau không liên quan đến bữa ăn D D. Đau âm ỉ liên tục Câu 12 12. Thuốc nào sau đây là thuốc hạ sốt, giảm đau không steroid (NSAID)? A A. Paracetamol B B. Morphine C C. Ibuprofen D D. Codeine Câu 13 13. Trong cấp cứu ngừng tuần hoàn, thứ tự ưu tiên các bước ABC là: A A. A - Đường thở, B - Hô hấp, C - Tuần hoàn B B. B - Hô hấp, A - Đường thở, C - Tuần hoàn C C. C - Tuần hoàn, B - Hô hấp, A - Đường thở D D. A - Đường thở, C - Tuần hoàn, B - Hô hấp Câu 14 14. Phù mềm, ấn lõm thường gặp trong bệnh lý nào sau đây? A A. Suy tim B B. Suy giáp C C. Hội chứng thận hư D D. Suy tĩnh mạch mạn tính Câu 15 15. Ho ra máu đỏ tươi thường gợi ý tổn thương ở vị trí nào của đường hô hấp? A A. Phế nang B B. Đường hô hấp dưới (phế quản, phổi) C C. Đường hô hấp trên (thanh quản, khí quản) D D. Màng phổi Câu 16 16. Xét nghiệm CRP (C-reactive protein) tăng cao thường gặp trong tình trạng nào? A A. Thiếu máu mạn tính B B. Viêm nhiễm cấp tính C C. Suy tim mạn tính D D. Đái tháo đường Câu 17 17. Nguyên nhân thường gặp nhất gây tăng huyết áp thứ phát ở người trẻ tuổi là gì? A A. Bệnh thận mạn tính B B. Cường giáp C C. Hẹp động mạch thận D D. Hội chứng Cushing Câu 18 18. Đau bụng quặn cơn, lan xuống hố chậu phải, buồn nôn và nôn thường gợi ý bệnh lý nào? A A. Viêm túi mật cấp B B. Viêm ruột thừa cấp C C. Viêm tụy cấp D D. Ngộ độc thức ăn Câu 19 19. Chỉ số nào sau đây KHÔNG thuộc bộ ba kinh điển của nhiễm trùng huyết? A A. Sốt hoặc hạ thân nhiệt B B. Nhịp tim nhanh C C. Bạch cầu giảm D D. Nhịp thở nhanh Câu 20 20. Cơ chế chính gây ra phù trong suy tim sung huyết là gì? A A. Tăng áp lực keo trong lòng mạch B B. Giảm áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch C C. Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch D D. Tăng tính thấm thành mạch Câu 21 21. Đau ngực kiểu mạch vành thường có đặc điểm gì? A A. Đau nhói, tăng lên khi ho hoặc hít sâu B B. Đau âm ỉ, không liên quan đến gắng sức C C. Đau thắt ngực, lan lên vai trái hoặc hàm, xuất hiện khi gắng sức D D. Đau bỏng rát vùng thượng vị Câu 22 22. Biến chứng nguy hiểm nhất của tăng kali máu là gì? A A. Yếu cơ B B. Rối loạn nhịp tim C C. Tiêu chảy D D. Tăng huyết áp Câu 23 23. Trong khám thần kinh, dấu hiệu Babinski dương tính gợi ý tổn thương ở đâu? A A. Hệ thần kinh ngoại biên B B. Hệ thần kinh trung ương C C. Tiểu não D D. Dây thần kinh sọ não Câu 24 24. Tiếng thổi tâm thu ở mỏm tim có thể gặp trong bệnh lý van tim nào? A A. Hẹp van động mạch chủ B B. Hở van hai lá C C. Hẹp van hai lá D D. Hở van động mạch chủ Câu 25 25. Phương pháp xét nghiệm nào sau đây giúp chẩn đoán xác định lao phổi? A A. X-quang phổi B B. PCR lao C C. Nhuộm soi đờm tìm AFB (Acid-Fast Bacilli) D D. Test Mantoux Câu 26 26. Trong bệnh cảnh hạ đường huyết, triệu chứng thần kinh trung ương thường xuất hiện khi đường huyết xuống dưới mức nào? A A. 70 mg/dL B B. 50 mg/dL C C. 30 mg/dL D D. 100 mg/dL Câu 27 27. Vị trí dẫn lưu màng phổi trong tràn khí màng phổi thường là ở đâu? A A. Khoang liên sườn 2 đường trung đòn B B. Khoang liên sườn 4 đường nách trước C C. Khoang liên sườn 6 đường nách sau D D. Khoang liên sườn 8 đường cạnh cột sống Câu 28 28. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng của cường giáp? A A. Tăng cân B B. Run tay C C. Tim nhanh D D. Ra mồ hôi nhiều Câu 29 29. Nguyên tắc điều trị chính của ngộ độc cấp Paracetamol là gì? A A. Gây nôn B B. Than hoạt C C. Acetylcysteine (NAC) D D. Lọc máu Câu 30 30. Trong sơ cứu ban đầu khi gặp người bị ngừng thở do dị vật đường thở, biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất? A A. Ép tim ngoài lồng ngực B B. Hà hơi thổi ngạt C C. Nghiệm pháp Heimlich D D. Đặt nội khí quản Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ năng làm việc nhóm Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Văn học Anh – Mỹ