Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nội khoa cơ sởĐề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội khoa cơ sở Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội khoa cơ sở Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội khoa cơ sở Số câu30Quiz ID10487 Làm bài Câu 1 1. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng cơ năng? A A. Đau bụng B B. Khó thở C C. Sốt D D. Hạch to Câu 2 2. Trong khám thực thể tim mạch, vị trí mỏm tim bình thường đập ở đâu? A A. Khoang liên sườn 2 đường trung đòn trái B B. Khoang liên sườn 4 đường trung đòn trái C C. Khoang liên sườn 5 đường trung đòn trái D D. Khoang liên sườn 6 đường trung đòn trái Câu 3 3. Nguyên nhân phổ biến nhất gây phù toàn thân là gì? A A. Suy tim B B. Suy thận C C. Suy gan D D. Suy dinh dưỡng Câu 4 4. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá chức năng gan? A A. Điện tâm đồ (ECG) B B. Công thức máu C C. Men gan (AST, ALT) D D. Tổng phân tích nước tiểu Câu 5 5. Ho ra máu trong lao phổi thường có đặc điểm gì? A A. Máu đỏ tươi, lẫn bọt khí B B. Máu đỏ sẫm, lẫn thức ăn C C. Máu đen, lẫn cặn cà phê D D. Máu hồng, lẫn dịch nhầy Câu 6 6. Hội chứng Cushing gây ra do sự tăng tiết quá mức hormone nào? A A. Insulin B B. Thyroxine (T4) C C. Cortisol D D. Adrenaline Câu 7 7. Đâu KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ của bệnh tăng huyết áp? A A. Tuổi cao B B. Tiền sử gia đình có người bị tăng huyết áp C C. Tập thể dục thường xuyên D D. Chế độ ăn nhiều muối Câu 8 8. Trong bệnh đái tháo đường typ 1, cơ chế bệnh sinh chủ yếu là gì? A A. Kháng insulin B B. Thiếu insulin tuyệt đối C C. Giảm tiết insulin tương đối D D. Tăng sản xuất glucose tại gan Câu 9 9. Triệu chứng đau ngực kiểu mạch vành thường có đặc điểm gì? A A. Đau nhói, tăng lên khi hít sâu B B. Đau âm ỉ, kéo dài liên tục C C. Đau thắt ngực, như bị đè nặng, lan lên vai trái, hàm D D. Đau tức ngực, vị trí khu trú rõ ràng Câu 10 10. Vi khuẩn Helicobacter pylori (H. pylori) liên quan đến bệnh lý nào sau đây? A A. Viêm ruột thừa cấp B B. Viêm loét dạ dày tá tràng C C. Viêm gan virus D D. Viêm phổi Câu 11 11. Kháng sinh nhóm Beta-lactam có cơ chế tác dụng chính là gì? A A. Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn B B. Ức chế tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn C C. Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn D D. Phá hủy màng tế bào vi khuẩn Câu 12 12. Xét nghiệm CRP (C-reactive protein) tăng cao thường gợi ý tình trạng gì? A A. Thiếu máu B B. Nhiễm trùng, viêm C C. Suy gan D D. Suy thận Câu 13 13. Đâu là biến chứng cấp tính nguy hiểm nhất của bệnh đái tháo đường? A A. Bệnh thần kinh ngoại biên B B. Bệnh võng mạc C C. Nhiễm toan ceton D D. Bệnh thận do đái tháo đường Câu 14 14. Thuốc lợi tiểu Thiazide có tác dụng chính ở vị trí nào của ống thận? A A. Ống lượn gần B B. Quai Henle C C. Ống lượn xa D D. Ống góp Câu 15 15. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG điển hình cho bệnh viêm phổi? A A. Ho B B. Sốt C C. Đau bụng D D. Khó thở Câu 16 16. Trong cấp cứu ngừng tuần hoàn, ép tim ngoài lồng ngực nên thực hiện ở vị trí nào? A A. Nửa trên xương ức B B. Nửa dưới xương ức C C. Mỏm tim D D. Khoang liên sườn 5 đường trung đòn trái Câu 17 17. Nguyên nhân thường gặp nhất gây viêm tụy cấp là gì? A A. Nghiện rượu B B. Sỏi mật C C. Tăng triglyceride máu D D. Chấn thương bụng Câu 18 18. Thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs) có tác dụng phụ thường gặp nhất trên hệ tiêu hóa là gì? A A. Táo bón B B. Tiêu chảy C C. Viêm loét dạ dày tá tràng D D. Viêm đại tràng Câu 19 19. Trong bệnh hen phế quản, cơ chế bệnh sinh chính là gì? A A. Tăng tiết dịch nhầy phế quản B B. Co thắt phế quản và viêm đường thở C C. Xơ hóa phế nang D D. Phá hủy vách phế nang Câu 20 20. Xét nghiệm máu lắng (ESR) tăng cao có ý nghĩa gì? A A. Đánh giá chức năng đông máu B B. Gợi ý tình trạng viêm nhiễm trong cơ thể C C. Đánh giá chức năng thận D D. Đánh giá chức năng tuyến giáp Câu 21 21. Đâu là nguyên nhân gây thiếu máu thiếu sắt thường gặp nhất ở phụ nữ trong độ tuổi sinh sản? A A. Chế độ ăn thiếu sắt B B. Mất máu do kinh nguyệt C C. Hấp thu sắt kém D D. Tăng nhu cầu sắt khi mang thai Câu 22 22. Triệu chứng 'tam chứng Charcot' điển hình cho bệnh lý nào? A A. Viêm ruột thừa cấp B B. Viêm túi mật cấp C C. Viêm đường mật cấp D D. Viêm tụy cấp Câu 23 23. Trong điều trị tăng huyết áp, nhóm thuốc ức chế men chuyển (ACEI) có cơ chế tác dụng chính là gì? A A. Giãn mạch máu B B. Giảm nhịp tim C C. Giảm thể tích tuần hoàn D D. Ức chế hệ thần kinh giao cảm Câu 24 24. Đâu là một biến chứng mạn tính thường gặp của bệnh gút? A A. Viêm khớp dạng thấp B B. Sỏi thận urat C C. Loãng xương D D. Thoái hóa khớp Câu 25 25. Triệu chứng run tay trong bệnh Parkinson có đặc điểm gì? A A. Run khi nghỉ ngơi, giảm khi vận động B B. Run khi vận động, giảm khi nghỉ ngơi C C. Run biên độ lớn, tần số nhanh D D. Run xuất hiện khi gắng sức Câu 26 26. Xét nghiệm Troponin máu được sử dụng để chẩn đoán bệnh lý nào? A A. Nhồi máu cơ tim cấp B B. Suy tim mạn tính C C. Viêm màng ngoài tim D D. Rối loạn nhịp tim Câu 27 27. Đâu là một yếu tố nguy cơ chính gây ung thư phổi? A A. Uống rượu B B. Hút thuốc lá C C. Béo phì D D. Ăn nhiều thịt đỏ Câu 28 28. Trong bệnh xơ gan, biến chứng cổ trướng xảy ra do cơ chế chính nào? A A. Tăng áp lực tĩnh mạch cửa B B. Giảm albumin máu C C. Ứ muối và nước D D. Tất cả các cơ chế trên Câu 29 29. Thuốc Metformin, thường dùng trong điều trị đái tháo đường typ 2, có cơ chế tác dụng chính là gì? A A. Kích thích tế bào beta tuyến tụy tiết insulin B B. Tăng nhạy cảm insulin ở mô ngoại biên C C. Ức chế hấp thu glucose ở ruột D D. Giảm sản xuất glucose ở gan Câu 30 30. Triệu chứng đau lưng kiểu viêm cột sống dính khớp thường có đặc điểm gì? A A. Đau tăng lên khi vận động, giảm khi nghỉ ngơi B B. Đau giảm đi khi vận động, tăng lên khi nghỉ ngơi, cứng khớp buổi sáng C C. Đau nhói đột ngột sau chấn thương D D. Đau âm ỉ liên tục, không liên quan đến vận động Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ năng làm việc nhóm Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Văn học Anh – Mỹ