Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nội khoa cơ sởĐề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội khoa cơ sở Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội khoa cơ sở Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội khoa cơ sở Số câu30Quiz ID10491 Làm bài Câu 1 1. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng cơ năng thường gặp trong bệnh lý tim mạch? A A. Đau ngực B B. Khó thở C C. Hồi hộp D D. Tiếng thổi ở tim Câu 2 2. Cơ chế chính gây ra phù trong hội chứng thận hư là gì? A A. Tăng áp lực thủy tĩnh trong mao mạch B B. Giảm áp lực keo trong huyết tương C C. Tăng tính thấm thành mạch D D. Tắc nghẽn hệ bạch huyết Câu 3 3. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG dùng để đánh giá chức năng gan? A A. AST (Aspartate Aminotransferase) B B. ALT (Alanine Aminotransferase) C C. Creatinin D D. Bilirubin toàn phần Câu 4 4. Trong bệnh đái tháo đường type 2, cơ chế kháng insulin chủ yếu xảy ra ở mô nào? A A. Mô não B B. Mô cơ và mô mỡ C C. Mô xương D D. Mô biểu mô Câu 5 5. Triệu chứng nào sau đây gợi ý tình trạng thiếu máu thiếu sắt? A A. Vàng da B B. Xuất huyết dưới da C C. Nuốt khó D D. Móng tay lõm hình thìa (móng tay thuyền) Câu 6 6. Vi khuẩn Helicobacter pylori (H. pylori) liên quan chặt chẽ nhất đến bệnh lý nào sau đây? A A. Viêm ruột thừa B B. Viêm loét dạ dày tá tràng C C. Viêm túi mật D D. Viêm gan virus Câu 7 7. Trong cơn hen phế quản cấp, thuốc giãn phế quản tác dụng nhanh thường được sử dụng là nhóm thuốc nào? A A. Corticosteroid đường uống B B. Kháng sinh C C. Chẹn beta giao cảm D D. Chủ vận beta-2 adrenergic tác dụng ngắn Câu 8 8. Xét nghiệm điện giải đồ máu giúp đánh giá tình trạng rối loạn điện giải nào sau đây? A A. Glucose máu B B. Natri, Kali, Clo C C. Acid uric D D. Cholesterol Câu 9 9. Triệu chứng 'tam chứng sỏi mật' (Charcot's triad) kinh điển trong viêm đường mật cấp bao gồm: A A. Đau bụng, sốt, vàng da B B. Đau bụng, nôn, bí trung đại tiện C C. Đau ngực, khó thở, vã mồ hôi D D. Đau đầu, chóng mặt, ù tai Câu 10 10. Trong bệnh viêm phổi mắc phải cộng đồng, tác nhân gây bệnh thường gặp nhất ở người lớn là: A A. Streptococcus pneumoniae B B. Mycobacterium tuberculosis C C. Pneumocystis jirovecii D D. Pseudomonas aeruginosa Câu 11 11. Xét nghiệm Troponin T hoặc I được sử dụng chủ yếu để chẩn đoán bệnh lý nào sau đây? A A. Viêm gan cấp B B. Nhồi máu cơ tim cấp C C. Viêm tụy cấp D D. Thuyên tắc phổi Câu 12 12. Nguyên nhân chính gây ra bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) là gì? A A. Tiếp xúc với amiăng B B. Hút thuốc lá C C. Ô nhiễm không khí D D. Nhiễm trùng đường hô hấp tái phát Câu 13 13. Thuốc lợi tiểu thiazide thường được sử dụng trong điều trị bệnh lý nào sau đây? A A. Suy tim cấp B B. Tăng huyết áp C C. Hội chứng thận hư cấp D D. Sốc phản vệ Câu 14 14. Yếu tố nguy cơ quan trọng nhất gây ra đột quỵ thiếu máu não là: A A. Huyết áp thấp B B. Tăng huyết áp C C. Thiếu máu D D. Stress Câu 15 15. Triệu chứng 'khó thở thì thở ra' thường gặp trong bệnh lý nào? A A. Hen phế quản B B. Viêm phổi C C. Tràn dịch màng phổi D D. Suy tim trái Câu 16 16. Trong điều trị viêm loét dạ dày tá tràng do H. pylori, phác đồ điều trị thường phối hợp các nhóm thuốc nào sau đây? A A. Kháng sinh và thuốc kháng histamin H2 B B. Kháng sinh và thuốc ức chế bơm proton (PPI) C C. Thuốc kháng acid và thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày D D. Thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs) và corticosteroid Câu 17 17. Biến chứng cấp tính nguy hiểm nhất của bệnh đái tháo đường là: A A. Bệnh võng mạc đái tháo đường B B. Bệnh thần kinh ngoại biên do đái tháo đường C C. Nhiễm toan ceton do đái tháo đường D D. Bệnh thận do đái tháo đường Câu 18 18. Xét nghiệm công thức máu cho thấy bạch cầu đa nhân trung tính tăng cao chủ yếu gợi ý tình trạng: A A. Nhiễm virus B B. Nhiễm ký sinh trùng C C. Nhiễm vi khuẩn D D. Dị ứng Câu 19 19. Thuốc chống đông đường uống Warfarin có cơ chế tác dụng chính là: A A. Ức chế kết tập tiểu cầu B B. Ức chế yếu tố đông máu phụ thuộc vitamin K C C. Hoạt hóa antithrombin D D. Ly giải fibrin Câu 20 20. Dấu hiệu 'rung miên man' (thrill) khi sờ vào vùng trước tim gợi ý bệnh lý tim mạch nào? A A. Hẹp van động mạch chủ B B. Hở van hai lá C C. Thông liên thất D D. Tăng huyết áp Câu 21 21. Trong cấp cứu ngừng tuần hoàn, epinephrine (adrenaline) được sử dụng với mục đích chính là: A A. Hạ huyết áp B B. Tăng cường sức co bóp cơ tim và tăng huyết áp C C. Giảm nhịp tim D D. Giãn mạch ngoại vi Câu 22 22. Triệu chứng 'đau cách hồi' ở cẳng chân khi đi lại, giảm khi nghỉ ngơi gợi ý bệnh lý nào? A A. Viêm khớp gối B B. Thoái hóa khớp háng C C. Bệnh động mạch ngoại biên D D. Viêm tắc tĩnh mạch sâu Câu 23 23. Trong bệnh gout cấp, thuốc điều trị giảm đau và chống viêm thường được sử dụng đầu tay là: A A. Allopurinol B B. Colchicine C C. Corticosteroid D D. Thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs) Câu 24 24. Xét nghiệm HbA1c phản ánh điều gì về tình trạng kiểm soát đường huyết của bệnh nhân đái tháo đường? A A. Đường huyết tại thời điểm xét nghiệm B B. Đường huyết trung bình trong vòng 2-3 tháng gần đây C C. Dao động đường huyết trong ngày D D. Nguy cơ hạ đường huyết Câu 25 25. Nguyên nhân thường gặp nhất gây suy thận cấp trước thận là: A A. Viêm cầu thận cấp B B. Sỏi niệu quản C C. Mất nước do tiêu chảy, nôn mửa D D. Ngộ độc thuốc Câu 26 26. Trong điều trị tăng huyết áp, nhóm thuốc ức chế men chuyển (ACEI) có tác dụng phụ thường gặp là: A A. Tăng kali máu B B. Hạ natri máu C C. Ho khan D D. Táo bón Câu 27 27. Biến chứng mạn tính thường gặp nhất của bệnh viêm khớp dạng thấp là: A A. Loãng xương B B. Biến dạng khớp C C. Suy thận D D. Viêm loét dạ dày tá tràng Câu 28 28. Xét nghiệm CRP (C-reactive protein) là một dấu ấn sinh học của: A A. Chức năng gan B B. Chức năng thận C C. Viêm D D. Đông máu Câu 29 29. Triệu chứng 'táo bón mạn tính' được định nghĩa khi tình trạng táo bón kéo dài ít nhất bao lâu? A A. 1 tuần B B. 2 tuần C C. 3 tháng D D. 6 tháng Câu 30 30. Trong suy tim, cơ chế bù trừ của cơ thể ban đầu giúp duy trì cung lượng tim nhưng về lâu dài có thể làm nặng thêm tình trạng suy tim là: A A. Giảm nhịp tim B B. Giãn mạch ngoại vi C C. Tăng hoạt hệ thần kinh giao cảm và hệ renin-angiotensin-aldosterone D D. Giảm thể tích tuần hoàn Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ năng làm việc nhóm Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Văn học Anh – Mỹ