Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nội khoa cơ sởĐề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội khoa cơ sở Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội khoa cơ sở Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội khoa cơ sở Số câu30Quiz ID10490 Làm bài Câu 1 1. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng cơ năng? A A. Đau bụng B B. Khó thở C C. Sốt D D. Nghe ran nổ ở phổi Câu 2 2. Trong khám thực thể tim mạch, vị trí mỏm tim bình thường ở người lớn khỏe mạnh thường nằm ở đâu? A A. Khoang liên sườn 2 đường trung đòn trái B B. Khoang liên sườn 4 đường trung đòn trái C C. Khoang liên sườn 5 đường trung đòn trái D D. Khoang liên sườn 6 đường trung đòn trái Câu 3 3. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG phải là xét nghiệm chức năng gan? A A. AST (Aspartate Aminotransferase) B B. ALT (Alanine Aminotransferase) C C. Bilirubin toàn phần D D. Creatinin máu Câu 4 4. Trong hội chứng viêm long đường hô hấp trên cấp tính, triệu chứng nào sau đây thường xuất hiện ĐẦU TIÊN? A A. Ho B B. Sốt C C. Đau họng D D. Hắt hơi, sổ mũi Câu 5 5. Loại tế bào máu nào có vai trò quan trọng nhất trong đáp ứng miễn dịch tế bào? A A. Bạch cầu trung tính B B. Bạch cầu ái toan C C. Lympho bào T D D. Lympho bào B Câu 6 6. Yếu tố nguy cơ chính gây bệnh tăng huyết áp nguyên phát là gì? A A. Hẹp động mạch thận B B. Cường Aldosteron nguyên phát C C. Tuổi cao và lối sống không lành mạnh D D. U tủy thượng thận (Pheochromocytoma) Câu 7 7. Cơ chế chính gây phù trong suy tim sung huyết là gì? A A. Giảm áp lực keo huyết tương B B. Tăng tính thấm thành mạch C C. Tăng áp lực thủy tĩnh tại mao mạch D D. Tắc nghẽn hệ bạch huyết Câu 8 8. Thuốc nào sau đây được sử dụng phổ biến nhất trong điều trị cơn hen phế quản cấp? A A. Corticosteroid đường uống B B. Kháng sinh nhóm Macrolid C C. Thuốc giãn phế quản tác dụng ngắn (SABA) D D. Thuốc kháng Leukotriene Câu 9 9. Trong bệnh đái tháo đường typ 2, cơ chế bệnh sinh chính là gì? A A. Tế bào beta tuyến tụy bị phá hủy hoàn toàn B B. Kháng Insulin và suy giảm chức năng tế bào beta C C. Tăng sản xuất Insulin quá mức D D. Rối loạn hấp thu Glucose ở ruột Câu 10 10. Biến chứng cấp tính nguy hiểm nhất của bệnh đái tháo đường là gì? A A. Bệnh thần kinh ngoại biên B B. Bệnh võng mạc đái tháo đường C C. Nhiễm toan ceton do đái tháo đường D D. Bệnh thận do đái tháo đường Câu 11 11. Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm phổi mắc phải cộng đồng là gì? A A. Virus cúm B B. Vi khuẩn Streptococcus pneumoniae C C. Vi khuẩn Mycoplasma pneumoniae D D. Nấm Aspergillus Câu 12 12. Triệu chứng điển hình của viêm loét dạ dày tá tràng là gì? A A. Đau bụng âm ỉ liên tục B B. Đau bụng thượng vị, có chu kỳ, liên quan đến bữa ăn C C. Nôn ra máu tươi D D. Đi ngoài phân đen Câu 13 13. Xét nghiệm chẩn đoán xác định bệnh lao phổi là gì? A A. X-quang phổi B B. Phản ứng Mantoux C C. Xét nghiệm GeneXpert MTB/RIF D D. Xét nghiệm máu ELISA Câu 14 14. Biến chứng nguy hiểm nhất của xơ gan là gì? A A. Bệnh não gan B B. Cổ trướng C C. Giãn tĩnh mạch thực quản D D. Hội chứng gan thận Câu 15 15. Trong cấp cứu ngừng tuần hoàn, thứ tự ưu tiên các bước ABC là gì? A A. A - Airway (Đường thở), B - Breathing (Hô hấp), C - Circulation (Tuần hoàn) B B. B - Breathing (Hô hấp), A - Airway (Đường thở), C - Circulation (Tuần hoàn) C C. C - Circulation (Tuần hoàn), A - Airway (Đường thở), B - Breathing (Hô hấp) D D. A - Airway (Đường thở), C - Circulation (Tuần hoàn), B - Breathing (Hô hấp) Câu 16 16. Cơn đau thắt ngực ổn định thường xuất hiện khi nào? A A. Khi nghỉ ngơi hoàn toàn B B. Khi gắng sức thể lực C C. Vào ban đêm D D. Sau bữa ăn no Câu 17 17. Loại thuốc lợi tiểu nào sau đây thường được sử dụng đầu tay trong điều trị tăng huyết áp? A A. Furosemide (Lasix) B B. Spironolactone (Aldactone) C C. Hydrochlorothiazide D D. Mannitol Câu 18 18. Nguyên nhân phổ biến nhất gây thiếu máu thiếu sắt là gì? A A. Suy tủy xương B B. Mất máu mạn tính C C. Tan máu tự miễn D D. Thiếu vitamin B12 Câu 19 19. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG điển hình cho viêm ruột thừa cấp? A A. Đau bụng quanh rốn di chuyển xuống hố chậu phải B B. Sốt nhẹ C C. Tiêu chảy nhiều lần D D. Ấn đau và phản ứng thành bụng hố chậu phải Câu 20 20. Trong bệnh gút, khớp nào thường bị viêm đầu tiên? A A. Khớp gối B B. Khớp cổ tay C C. Khớp ngón chân cái D D. Khớp khuỷu tay Câu 21 21. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để theo dõi chức năng thận ở bệnh nhân suy thận mạn? A A. Tổng phân tích nước tiểu B B. Độ lọc cầu thận ước tính (eGFR) C C. Siêu âm thận D D. Sinh thiết thận Câu 22 22. Nguyên nhân thường gặp nhất gây suy thận cấp trước thận là gì? A A. Viêm cầu thận cấp B B. Sỏi niệu quản gây tắc nghẽn C C. Mất nước do tiêu chảy, nôn mửa D D. Hội chứng tan máu urê huyết (HUS) Câu 23 23. Trong điều trị tăng kali máu cấp cứu, thuốc nào sau đây có tác dụng nhanh nhất? A A. Resonium B B. Insulin và Glucose C C. Furosemide D D. Calcium gluconate Câu 24 24. Triệu chứng nào sau đây gợi ý đến xuất huyết tiêu hóa trên? A A. Đi ngoài phân đen (hắc ín) B B. Đi ngoài phân máu tươi C C. Đau bụng quặn cơn vùng hạ vị D D. Sốt cao Câu 25 25. Loại vi khuẩn nào sau đây KHÔNG gây bệnh viêm màng não mủ thường gặp ở người lớn? A A. Neisseria meningitidis B B. Streptococcus pneumoniae C C. Haemophilus influenzae type b D D. Listeria monocytogenes Câu 26 26. Xét nghiệm marker tim nào tăng cao sớm nhất sau nhồi máu cơ tim cấp? A A. Troponin T B B. CK-MB C C. Myoglobin D D. LDH Câu 27 27. Điều trị ban đầu cho bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp ST chênh lên (STEMI) là gì? A A. Thuốc ức chế men chuyển ACE B B. Thuốc chẹn beta giao cảm C C. Tái tưới máu cơ tim (bằng thuốc tiêu sợi huyết hoặc can thiệp mạch vành) D D. Thuốc kháng tiểu cầu kép (DAPT) Câu 28 28. Loại shock nào sau đây KHÔNG phải là shock phân bố? A A. Shock nhiễm trùng B B. Shock phản vệ C C. Shock giảm thể tích D D. Shock thần kinh Câu 29 29. Trong điều trị shock nhiễm trùng, yếu tố quan trọng nhất cần can thiệp sớm là gì? A A. Truyền dịch tích cực B B. Sử dụng kháng sinh phổ rộng C C. Sử dụng thuốc vận mạch (Noradrenaline) D D. Kiểm soát nguồn nhiễm trùng Câu 30 30. Nguyên tắc điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) ổn định chủ yếu là gì? A A. Kháng sinh dự phòng B B. Corticosteroid đường toàn thân kéo dài C C. Thuốc giãn phế quản duy trì D D. Phẫu thuật cắt bỏ phần phổi bị tổn thương Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ năng làm việc nhóm Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Văn học Anh – Mỹ