Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Module tim mạchĐề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch Số câu30Quiz ID11288 Làm bài Câu 1 1. Điện tâm đồ (ECG) sóng P đại diện cho quá trình khử cực của: A A. Tâm thất B B. Tâm nhĩ C C. Toàn bộ cơ tim D D. Nút nhĩ thất Câu 2 2. Loại tế bào nào chịu trách nhiệm chính trong việc dẫn truyền xung động điện trong tim? A A. Tế bào cơ tim co bóp B B. Tế bào nội mô mạch máu C C. Tế bào Purkinje D D. Tế bào hồng cầu Câu 3 3. Phù trong suy tim phải thường xuất hiện ở vị trí nào đầu tiên? A A. Phổi B B. Bụng C C. Chi dưới (mắt cá chân, cẳng chân) D D. Mặt Câu 4 4. Nhồi máu cơ tim cấp (myocardial infarction) xảy ra do: A A. Tắc nghẽn hoàn toàn hoặc gần hoàn toàn dòng máu đến một phần cơ tim B B. Rối loạn nhịp tim nhanh C C. Suy tim mạn tính D D. Tăng huyết áp đột ngột Câu 5 5. Hậu tải (afterload) của tim được xác định chủ yếu bởi yếu tố nào sau đây? A A. Thể tích nhát bóp B B. Sức cản mạch máu ngoại biên C C. Tần số tim D D. Độ co bóp cơ tim Câu 6 6. Yếu tố nguy cơ nào sau đây có thể thay đổi được để giảm nguy cơ bệnh tim mạch? A A. Tuổi tác B B. Giới tính C C. Tiền sử gia đình D D. Chế độ ăn uống Câu 7 7. Thuật ngữ 'tiền tải' (preload) trong sinh lý tim mạch đề cập đến: A A. Sức cản mà tim phải thắng để tống máu đi B B. Thể tích máu còn lại trong tâm thất sau khi co bóp C C. Độ căng của thành tâm thất cuối thì tâm trương D D. Lực co bóp của cơ tim Câu 8 8. Đau thắt ngực ổn định thường xảy ra khi nào? A A. Khi nghỉ ngơi hoàn toàn B B. Khi gắng sức hoặc căng thẳng C C. Vào ban đêm D D. Sau bữa ăn no Câu 9 9. Âm thanh 'tịch' đầu tiên (S1) trong tiếng tim bình thường được tạo ra bởi sự đóng của van nào? A A. Van động mạch chủ và van động mạch phổi B B. Van hai lá và van ba lá C C. Van động mạch chủ và van ba lá D D. Van hai lá và van động mạch phổi Câu 10 10. Thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitors) được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp và suy tim hoạt động bằng cơ chế chính nào? A A. Giảm nhịp tim B B. Giãn mạch máu C C. Tăng cường co bóp cơ tim D D. Lợi tiểu, giảm thể tích máu Câu 11 11. Thuốc chẹn beta (beta-blockers) có tác dụng chính nào trên hệ tim mạch? A A. Tăng nhịp tim và tăng co bóp cơ tim B B. Giảm nhịp tim và giảm co bóp cơ tim C C. Giãn mạch máu và tăng nhịp tim D D. Co mạch máu và giảm nhịp tim Câu 12 12. Bệnh tim bẩm sinh tím thường gặp nhất là: A A. Thông liên thất B B. Thông liên nhĩ C C. Tứ chứng Fallot D D. Còn ống động mạch Câu 13 13. Trong cấp cứu ngừng tuần hoàn, nhịp tim có thể sốc điện được là: A A. Vô tâm thu B B. Hoạt động điện vô mạch C C. Rung thất hoặc nhịp nhanh thất vô mạch D D. Nhịp chậm xoang nặng Câu 14 14. Cung lượng tim (cardiac output) được tính bằng công thức nào? A A. Nhịp tim x Huyết áp tâm thu B B. Thể tích nhát bóp x Huyết áp tâm trương C C. Nhịp tim x Thể tích nhát bóp D D. Huyết áp tâm thu x Huyết áp tâm trương Câu 15 15. Biến chứng nguy hiểm nhất của rung nhĩ là gì? A A. Ngất B B. Đột quỵ do thuyên tắc mạch C C. Suy tim cấp D D. Đau thắt ngực Câu 16 16. Trong chu kỳ tim, thì tâm thu là giai đoạn: A A. Tâm thất giãn ra và đổ đầy máu B B. Tâm thất co bóp và tống máu vào động mạch C C. Tâm nhĩ co bóp để đẩy máu xuống tâm thất D D. Cả tâm nhĩ và tâm thất đều giãn ra Câu 17 17. Hở van hai lá gây ra triệu chứng điển hình nào? A A. Khó thở khi gắng sức B B. Đau ngực kiểu mạch vành C C. Phù ngoại biên D D. Hồi hộp đánh trống ngực Câu 18 18. Hẹp van động mạch chủ gây ra hậu quả chính nào? A A. Tăng áp lực động mạch phổi B B. Giảm cung lượng tim C C. Hở van hai lá D D. Rối loạn nhịp tim chậm Câu 19 19. Van tim hai lá nằm ở vị trí nào trong tim? A A. Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải B B. Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái C C. Giữa tâm thất phải và động mạch phổi D D. Giữa tâm thất trái và động mạch chủ Câu 20 20. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ chính gây bệnh tim mạch? A A. Hút thuốc lá B B. Tăng huyết áp C C. Tiền sử gia đình mắc bệnh tim mạch D D. Uống đủ nước hàng ngày Câu 21 21. Phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào được sử dụng rộng rãi nhất để đánh giá chức năng tim và cấu trúc van tim? A A. X-quang tim phổi B B. Điện tâm đồ (ECG) C C. Siêu âm tim (echocardiography) D D. Chụp mạch vành Câu 22 22. Mục tiêu chính của điều trị suy tim mạn tính là gì? A A. Chữa khỏi hoàn toàn bệnh suy tim B B. Ngăn chặn tiến triển bệnh, giảm triệu chứng và cải thiện chất lượng cuộc sống C C. Thay thế tim bị suy bằng tim nhân tạo D D. Phục hồi hoàn toàn chức năng tim về bình thường Câu 23 23. Nguyên nhân phổ biến nhất gây suy tim trái là gì? A A. Bệnh van tim phải B B. Tăng huyết áp C C. Bệnh phổi mạn tính D D. Thiếu máu Câu 24 24. Biện pháp phòng ngừa tiên phát bệnh tim mạch hiệu quả nhất là gì? A A. Sử dụng thuốc hạ huyết áp khi có tăng huyết áp B B. Tầm soát bệnh tim mạch định kỳ C C. Thay đổi lối sống lành mạnh D D. Phẫu thuật bắc cầu mạch vành khi có hẹp mạch vành nặng Câu 25 25. Xét nghiệm Troponin thường được sử dụng để chẩn đoán bệnh lý tim mạch nào? A A. Suy tim B B. Viêm màng ngoài tim C C. Nhồi máu cơ tim D D. Rối loạn nhịp tim Câu 26 26. Chức năng chính của nút xoang nhĩ là gì? A A. Dẫn truyền xung động từ tâm nhĩ xuống tâm thất B B. Khởi phát xung động điện, tạo nhịp tim tự nhiên C C. Điều chỉnh nhịp tim theo nhu cầu cơ thể thông qua hệ thần kinh giao cảm D D. Ngăn chặn xung động ngược chiều từ tâm thất lên tâm nhĩ Câu 27 27. Stent mạch vành được sử dụng trong can thiệp mạch vành qua da nhằm mục đích gì? A A. Loại bỏ mảng xơ vữa động mạch B B. Mở rộng lòng mạch vành bị hẹp C C. Thay thế đoạn mạch vành bị tổn thương D D. Tạo đường vòng tuần hoàn mới quanh chỗ hẹp Câu 28 28. Đoạn ST chênh lên trên điện tâm đồ (ECG) thường gợi ý bệnh lý nào? A A. Rối loạn nhịp tim chậm B B. Nhồi máu cơ tim cấp có ST chênh lên (STEMI) C C. Block nhĩ thất độ 1 D D. Bệnh cơ tim giãn nở Câu 29 29. Huyết áp tâm trương phản ánh điều gì? A A. Áp lực cao nhất trong động mạch khi tim co bóp B B. Áp lực thấp nhất trong động mạch khi tim giãn ra C C. Áp lực trung bình trong động mạch trong suốt chu kỳ tim D D. Sự khác biệt giữa huyết áp tâm thu và tâm trương Câu 30 30. Rung nhĩ là loại rối loạn nhịp tim nào? A A. Nhịp nhanh thất B B. Nhịp chậm xoang C C. Nhịp nhanh trên thất D D. Ngoại tâm thu thất Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu đại cương Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản Trị Doanh Nghiệp