Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải phẫu đại cươngĐề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu đại cương Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu đại cương Số câu30Quiz ID11032 Làm bài Câu 1 1. Khoang cơ thể nào chứa tim và phổi? A A. Khoang bụng B B. Khoang màng phổi C C. Khoang trung thất D D. Khoang chậu Câu 2 2. Trong hô hấp tế bào, cơ thể sử dụng chất khí nào để tạo ra năng lượng (ATP)? A A. Nitơ B B. Cacbon dioxit C C. Oxy D D. Hydro Câu 3 3. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của hệ thần kinh là gì? A A. Tế bào thần kinh đệm B B. Nơron C C. Synapse D D. Hạch thần kinh Câu 4 4. Chức năng chính của van tim là gì? A A. Tạo ra nhịp tim B B. Ngăn máu chảy ngược chiều C C. Lọc máu D D. Vận chuyển máu đến phổi Câu 5 5. Loại tế bào thần kinh nào truyền tín hiệu từ hệ thần kinh trung ương đến cơ quan đích (ví dụ cơ bắp, tuyến)? A A. Nơron cảm giác B B. Nơron trung gian C C. Nơron vận động D D. Tế bào thần kinh đệm Câu 6 6. Da thuộc loại hệ cơ quan nào? A A. Hệ thần kinh B B. Hệ cơ C C. Hệ bì D D. Hệ xương Câu 7 7. Phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa hệ thần kinh trung ương và hệ thần kinh ngoại biên. A A. Hệ thần kinh trung ương chỉ bao gồm não, hệ thần kinh ngoại biên bao gồm tủy sống và dây thần kinh. B B. Hệ thần kinh trung ương xử lý thông tin, hệ thần kinh ngoại biên chỉ dẫn truyền thông tin. C C. Hệ thần kinh trung ương bao gồm não và tủy sống, hệ thần kinh ngoại biên bao gồm các dây thần kinh và hạch thần kinh bên ngoài trung ương. D D. Hệ thần kinh trung ương điều khiển vận động có ý thức, hệ thần kinh ngoại biên điều khiển vận động vô thức. Câu 8 8. Loại khớp nào cho phép cử động tự do nhất? A A. Khớp sợi B B. Khớp sụn C C. Khớp hoạt dịch D D. Khớp bán động Câu 9 9. Hệ thống nào của cơ thể chịu trách nhiệm vận chuyển oxy, chất dinh dưỡng và hormone đến các tế bào? A A. Hệ tiêu hóa B B. Hệ hô hấp C C. Hệ tuần hoàn D D. Hệ bài tiết Câu 10 10. Chức năng của hệ bạch huyết là gì? A A. Vận chuyển oxy và chất dinh dưỡng. B B. Loại bỏ chất thải từ tế bào. C C. Dẫn lưu dịch mô kẽ, vận chuyển lipid, và tham gia vào hệ miễn dịch. D D. Điều hòa hormone và đường huyết. Câu 11 11. Tuyến tụy đóng vai trò gì trong hệ tiêu hóa và hệ nội tiết? A A. Chỉ sản xuất enzyme tiêu hóa. B B. Chỉ sản xuất hormone insulin và glucagon. C C. Sản xuất cả enzyme tiêu hóa và hormone insulin/glucagon. D D. Không liên quan đến cả hệ tiêu hóa và hệ nội tiết. Câu 12 12. Trong hệ thống xương, xương dài được phân biệt với các loại xương khác bởi đặc điểm nào? A A. Hình dạng vuông vắn B B. Chiều dài lớn hơn chiều rộng đáng kể C C. Cấu trúc xốp D D. Chứa tủy đỏ Câu 13 13. Mặt phẳng nào chia cơ thể thành phần trên và phần dưới? A A. Mặt phẳng đứng dọc giữa B B. Mặt phẳng trán C C. Mặt phẳng ngang D D. Mặt phẳng nghiêng Câu 14 14. Mô liên kết nào có vai trò dự trữ năng lượng, cách nhiệt và bảo vệ các cơ quan? A A. Mô sụn B B. Mô xương C C. Mô mỡ D D. Mô máu Câu 15 15. Gân có chức năng chính là gì? A A. Nối xương với xương B B. Nối cơ với xương C C. Bao phủ và bảo vệ cơ D D. Giảm ma sát tại khớp Câu 16 16. Cấu trúc nào nối xương với xương tại khớp? A A. Gân B B. Dây chằng C C. Sụn D D. Màng hoạt dịch Câu 17 17. So sánh vai trò của tủy xương đỏ và tủy xương vàng. A A. Tủy xương đỏ tạo máu, tủy xương vàng dự trữ chất béo. B B. Tủy xương vàng tạo máu, tủy xương đỏ dự trữ chất béo. C C. Cả tủy xương đỏ và tủy xương vàng đều tạo máu. D D. Cả tủy xương đỏ và tủy xương vàng đều dự trữ chất béo. Câu 18 18. Loại mô cơ nào chịu trách nhiệm cho sự vận động có ý thức của cơ thể? A A. Mô cơ trơn B B. Mô cơ tim C C. Mô cơ vân D D. Mô liên kết Câu 19 19. Chức năng chính của hệ tiêu hóa là gì? A A. Loại bỏ chất thải nitơ B B. Phân hủy thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng C C. Vận chuyển oxy đến các tế bào D D. Điều hòa hormone Câu 20 20. Chức năng chính của gan trong cơ thể là gì? A A. Lọc máu và tạo nước tiểu. B B. Dự trữ và giải phóng hormone. C C. Sản xuất mật, chuyển hóa chất dinh dưỡng, giải độc. D D. Vận chuyển oxy đến các tế bào. Câu 21 21. Điều gì xảy ra nếu cơ hoành co lại? A A. Thở ra B B. Hít vào C C. Ngừng thở D D. Ho Câu 22 22. Cấu trúc nào của tế bào thần kinh nhận tín hiệu từ các tế bào thần kinh khác? A A. Sợi trục B B. Thân tế bào C C. Đuôi gai D D. Bao myelin Câu 23 23. Chức năng chính của biểu mô là gì? A A. Dẫn truyền xung thần kinh B B. Co cơ và vận động C C. Bao phủ và bảo vệ bề mặt D D. Liên kết và hỗ trợ các mô khác Câu 24 24. Cơ quan nào lọc máu và tạo ra nước tiểu trong hệ bài tiết? A A. Gan B B. Thận C C. Bàng quang D D. Niệu quản Câu 25 25. Cơ quan nào chính trong hệ hô hấp đảm nhận trao đổi khí? A A. Khí quản B B. Phế quản C C. Phổi D D. Thanh quản Câu 26 26. Trong hệ miễn dịch, tế bào nào chịu trách nhiệm chính cho việc nhận diện và tiêu diệt tế bào nhiễm bệnh hoặc tế bào ung thư? A A. Hồng cầu B B. Tiểu cầu C C. Bạch cầu D D. Tế bào biểu mô Câu 27 27. Chức năng của bao myelin trên sợi trục thần kinh là gì? A A. Bảo vệ nơron khỏi tổn thương cơ học B B. Tăng tốc độ dẫn truyền xung thần kinh C C. Cung cấp chất dinh dưỡng cho nơron D D. Kết nối nơron với mạch máu Câu 28 28. Thuật ngữ 'hướng tâm' (proximal) dùng để mô tả vị trí gần với: A A. Đường giữa cơ thể B B. Gốc chi hoặc điểm bám C C. Bề mặt phía trước cơ thể D D. Bề mặt phía sau cơ thể Câu 29 29. Hệ thống nội tiết điều chỉnh các hoạt động của cơ thể thông qua: A A. Xung thần kinh B B. Hormone C C. Enzyme D D. Kháng thể Câu 30 30. So sánh sự khác biệt về cấu trúc và chức năng giữa động mạch và tĩnh mạch. A A. Động mạch có thành mỏng hơn và mang máu giàu oxy về tim, tĩnh mạch có thành dày hơn và mang máu nghèo oxy từ tim đi. B B. Động mạch có thành dày hơn, đàn hồi, mang máu giàu oxy từ tim đi, tĩnh mạch có thành mỏng hơn, ít đàn hồi, mang máu nghèo oxy về tim. C C. Cả động mạch và tĩnh mạch đều có cấu trúc và chức năng giống nhau, chỉ khác nhau về kích thước. D D. Động mạch chỉ mang máu đến các cơ quan, tĩnh mạch chỉ mang máu từ các cơ quan về tim. Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Gây mê hồi sức Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch