Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Mô học đại cươngĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương Số câu30Quiz ID10695 Làm bài Câu 1 1. Loại biểu mô nào có khả năng thay đổi hình dạng tế bào tùy thuộc vào mức độ căng giãn của cơ quan, ví dụ như bàng quang? A A. Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển B B. Biểu mô lát đơn C C. Biểu mô vuông tầng D D. Biểu mô chuyển tiếp (biểu mô đường niệu) Câu 2 2. Mô thần kinh bao gồm những loại tế bào chính nào? A A. Tế bào thần kinh và tế bào biểu mô B B. Tế bào thần kinh và tế bào liên kết C C. Tế bào thần kinh và tế bào cơ D D. Tế bào thần kinh và tế bào thần kinh đệm Câu 3 3. Trong một tiêu bản mô học nhuộm PAS, cấu trúc nào sau đây sẽ bắt màu đỏ magenta? A A. Nhân tế bào B B. Sợi collagen C C. Glycogen và glycoprotein D D. Lipid Câu 4 4. Phương pháp nhuộm tiêu bản mô học nào thường được sử dụng nhất để phân biệt nhân và bào tương tế bào? A A. Nhuộm PAS (Periodic acid-Schiff) B B. Nhuộm Hematoxylin và Eosin (H&E) C C. Nhuộm Trichrome D D. Nhuộm bạc Câu 5 5. Sụn hyaline (sụn trong) khác với sụn đàn hồi (sụn chun) chủ yếu ở thành phần nào trong chất nền ngoại bào? A A. Lượng proteoglycan B B. Loại tế bào sụn C C. Loại sợi collagen D D. Loại sợi chun (elastin) Câu 6 6. Cấu trúc nào sau đây giúp tăng diện tích bề mặt hấp thụ của biểu mô ruột non? A A. Lông chuyển (Cilia) B B. Vi nhung mao (Microvilli) C C. Lông mao (Villi) D D. Nếp gấp đáy (Basal infoldings) Câu 7 7. Trong quá trình viêm, loại tế bào nào đầu tiên đến vị trí tổn thương và thực hiện chức năng thực bào ban đầu? A A. Tế bào lympho T B B. Tế bào lympho B C C. Bạch cầu trung tính (Neutrophil) D D. Đại thực bào (Macrophage) Câu 8 8. Loại sợi nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc tạo độ bền chắc và chịu lực kéo cho mô liên kết? A A. Sợi chun (Elastic) B B. Sợi lưới (Reticular) C C. Sợi collagen D D. Sợi cơ trơn Câu 9 9. Điểm khác biệt chính giữa cơ vân và cơ tim về cấu trúc tế bào là gì? A A. Số lượng nhân tế bào B B. Sự hiện diện của vân ngang C C. Sự hiện diện của đĩa gian đốt (intercalated discs) D D. Hình dạng tế bào Câu 10 10. Loại mô nào bao phủ bề mặt cơ thể và lót các khoang rỗng bên trong cơ thể? A A. Mô liên kết B B. Mô biểu mô C C. Mô cơ D D. Mô thần kinh Câu 11 11. Thành phần nào sau đây của máu KHÔNG phải là thành phần hữu hình (tế bào hoặc mảnh tế bào)? A A. Hồng cầu B B. Bạch cầu C C. Tiểu cầu D D. Huyết tương Câu 12 12. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc về một synapse hóa học? A A. Màng tiền synapse B B. Khe synapse C C. Màng hậu synapse D D. Cầu nối khe (gap junction) Câu 13 13. Loại mô liên kết nào tạo nên cấu trúc chính của dây chằng và gân? A A. Mô liên kết thưa B B. Mô liên kết đặc không định hướng C C. Mô liên kết đặc định hướng D D. Mô sụn sợi Câu 14 14. Đại thực bào (macrophage) có nguồn gốc từ loại tế bào máu nào? A A. Bạch cầu trung tính B B. Bạch cầu ái toan C C. Bạch cầu đơn nhân (Monocyte) D D. Tế bào lympho Câu 15 15. Loại mô cơ nào chịu trách nhiệm cho vận động có ý thức (vận động chủ động)? A A. Cơ trơn B B. Cơ tim C C. Cơ vân (cơ xương) D D. Cả ba loại trên Câu 16 16. Chức năng chính của tế bào bạch cầu trung tính (Neutrophil) là gì? A A. Sản xuất kháng thể B B. Thực bào vi khuẩn và mảnh vụn tế bào C C. Giải phóng histamine trong phản ứng dị ứng D D. Vận chuyển oxy trong máu Câu 17 17. Loại biểu mô nào phù hợp nhất với chức năng bảo vệ và chống chịu ma sát, thường gặp ở da? A A. Biểu mô trụ đơn B B. Biểu mô lát đơn C C. Biểu mô lát tầng D D. Biểu mô chuyển tiếp Câu 18 18. Chức năng chính của mô cơ là gì? A A. Dẫn truyền xung thần kinh B B. Co rút và tạo ra vận động C C. Bảo vệ và che phủ D D. Nâng đỡ và liên kết Câu 19 19. Đơn vị cấu trúc cơ bản của cơ thể sống là gì? A A. Tế bào B B. Mô C C. Cơ quan D D. Hệ cơ quan Câu 20 20. Quá trình cốt hóa màng (intramembranous ossification) khác với cốt hóa nội sụn (endochondral ossification) chủ yếu ở điểm nào? A A. Loại tế bào xương tham gia B B. Nguồn gốc mô liên kết C C. Sự hình thành mô sụn trung gian D D. Vị trí xảy ra quá trình cốt hóa Câu 21 21. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của biểu mô tuyến? A A. Có khả năng bài tiết B B. Có nguồn gốc từ biểu mô phủ C C. Có mạch máu phong phú D D. Có thể tạo thành tuyến ngoại tiết hoặc nội tiết Câu 22 22. Chức năng chính của tế bào Schwann là gì? A A. Tạo myelin trong hệ thần kinh trung ương B B. Tạo myelin trong hệ thần kinh ngoại biên C C. Hỗ trợ và nuôi dưỡng tế bào thần kinh trong não D D. Thực bào các chất thải trong hệ thần kinh Câu 23 23. Cấu trúc nào của tế bào thần kinh chịu trách nhiệm dẫn truyền xung thần kinh đi XA khỏi thân tế bào? A A. Sợi nhánh (Dendrite) B B. Thân tế bào (Soma) C C. Axon (Sợi trục) D D. Nhân tế bào Câu 24 24. Loại tế bào thần kinh đệm nào tạo ra myelin trong hệ thần kinh trung ương? A A. Tế bào Schwann B B. Tế bào Oligodendrocyte C C. Tế bào hình sao (Astrocyte) D D. Tế bào vi bào đệm (Microglia) Câu 25 25. Hệ thống Haversian (hệ thống ống Havers) là đơn vị cấu trúc cơ bản của loại mô xương nào? A A. Xương xốp B B. Xương đặc C C. Sụn hóa xương D D. Màng xương Câu 26 26. Tế bào mast (tế bào dưỡng bào) có vai trò quan trọng trong phản ứng nào sau đây? A A. Phản ứng viêm mãn tính B B. Phản ứng dị ứng tức thì C C. Phản ứng miễn dịch tế bào D D. Phản ứng thực bào Câu 27 27. Mô liên kết có đặc điểm chung nào sau đây? A A. Các tế bào liên kết chặt chẽ với nhau B B. Chứa chất nền ngoại bào phong phú C C. Không có mạch máu D D. Chỉ có một loại tế bào Câu 28 28. Loại mô nào sau đây có vai trò chính trong việc dự trữ năng lượng dưới dạng triglyceride? A A. Mô cơ vân B B. Mô biểu mô trụ C C. Mô mỡ D D. Mô thần kinh Câu 29 29. Kính hiển vi quang học sử dụng nguồn sáng nào để quan sát tiêu bản mô học? A A. Chùm electron B B. Ánh sáng tử ngoại C C. Ánh sáng nhìn thấy D D. Tia X Câu 30 30. Tế bào nào sau đây chịu trách nhiệm tạo xương? A A. Tế bào hủy xương (Osteoclast) B B. Tế bào tạo xương (Osteoblast) C C. Tế bào xương trưởng thành (Osteocyte) D D. Tế bào mầm xương (Osteoprogenitor) Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý học Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý thuyết dịch