Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Mô học đại cươngĐề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương Số câu30Quiz ID10702 Làm bài Câu 1 1. Trong cấu trúc của da, lớp nào sau đây chứa các tuyến mồ hôi, tuyến bã nhờn, nang lông và mạch máu? A A. Lớp biểu bì (epidermis). B B. Lớp hạ bì (dermis). C C. Lớp mỡ dưới da (hypodermis). D D. Lớp trung bì. Câu 2 2. Màng đáy (basement membrane) nằm ở vị trí nào trong cấu trúc mô biểu mô? A A. Nằm ở bề mặt tự do của tế bào biểu mô. B B. Nằm giữa các tế bào biểu mô. C C. Nằm ở mặt đáy của tế bào biểu mô, tiếp giáp với mô liên kết. D D. Bao quanh nhân tế bào biểu mô. Câu 3 3. Phương pháp nhuộm Hematoxylin và Eosin (H&E) là phương pháp nhuộm tiêu chuẩn trong mô học. Hematoxylin nhuộm màu gì cho nhân tế bào? A A. Màu đỏ. B B. Màu xanh lam hoặc tím. C C. Màu vàng. D D. Màu da cam. Câu 4 4. Loại mô nào sau đây có vai trò chính trong việc dẫn truyền xung thần kinh từ trung ương thần kinh đến các cơ quan và ngược lại? A A. Mô biểu mô. B B. Mô liên kết. C C. Mô cơ. D D. Mô thần kinh. Câu 5 5. Thành phần hữu hình của máu bao gồm những loại tế bào nào? A A. Huyết tương và tế bào máu. B B. Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu. C C. Protein huyết tương và tế bào máu. D D. Chất nền ngoại bào và tế bào máu. Câu 6 6. Chất nền ngoại bào của sụn được sản xuất bởi loại tế bào nào? A A. Tế bào xương (osteocyte). B B. Tế bào sụn (chondrocyte). C C. Nguyên bào sợi (fibroblast). D D. Tế bào cơ vân. Câu 7 7. Chức năng chính của tế bào mast trong mô liên kết là gì? A A. Tổng hợp sợi collagen. B B. Thực bào vi khuẩn. C C. Giải phóng histamine và heparin trong phản ứng viêm và dị ứng. D D. Vận chuyển oxy. Câu 8 8. Tế bào nào sau đây chịu trách nhiệm hủy xương trong quá trình tu sửa và tái tạo xương? A A. Tế bào tạo xương (osteoblast). B B. Tế bào xương (osteocyte). C C. Tế bào hủy xương (osteoclast). D D. Tế bào sụn (chondrocyte). Câu 9 9. Cấu trúc nào sau đây của tế bào biểu mô có chức năng tăng diện tích bề mặt hấp thụ hoặc bài tiết? A A. Tiêm mao (cilia). B B. Vi nhung mao (microvilli). C C. Lông chuyển (stereocilia). D D. Màng đáy. Câu 10 10. Thành phần nào sau đây của neuron có chức năng nhận tín hiệu từ các neuron khác? A A. Sợi trục (axon). B B. Thân tế bào (soma). C C. Cúc synapse. D D. Sợi nhánh (dendrite). Câu 11 11. Loại tế bào thần kinh đệm nào có vai trò tạo ra myelin bao bọc sợi trục thần kinh ở hệ thần kinh trung ương? A A. Tế bào Schwann. B B. Tế bào Oligodendrocyte. C C. Tế bào hình sao (astrocyte). D D. Tế bào microglia. Câu 12 12. Hệ thống Havers (osteon) là đơn vị cấu trúc cơ bản của loại mô xương nào? A A. Xương xốp. B B. Xương đặc (xương vỏ). C C. Sụn hóa xương. D D. Màng xương. Câu 13 13. Loại mô cơ nào sau đây có đặc điểm là tế bào có vân ngang, đa nhân và hoạt động theo ý muốn? A A. Mô cơ trơn. B B. Mô cơ tim. C C. Mô cơ vân (cơ xương). D D. Mô cơ hỗn hợp. Câu 14 14. Mô học là ngành khoa học nghiên cứu về cấu trúc hiển vi của cơ thể sống. Đối tượng nghiên cứu chính của mô học là gì? A A. Các cơ quan trong cơ thể. B B. Tế bào và mô. C C. Hệ thống cơ quan. D D. Toàn bộ cơ thể sống ở mức độ vĩ mô. Câu 15 15. Loại tuyến ngoại tiết nào sau đây giải phóng sản phẩm bài tiết thông qua sự vỡ hoàn toàn của tế bào tuyến? A A. Tuyến bán hủy (apocrine gland). B B. Tuyến toàn hủy (holocrine gland). C C. Tuyến merocrine (eccrine gland). D D. Tuyến nội tiết. Câu 16 16. Loại sợi nào sau đây là thành phần chính của chất nền ngoại bào trong mô liên kết, đảm bảo độ bền và sức căng? A A. Sợi lưới. B B. Sợi chun (elastic). C C. Sợi collagen. D D. Sợi reticular. Câu 17 17. Loại mô cơ nào sau đây không có vân ngang và hoạt động không theo ý muốn, được tìm thấy ở thành mạch máu và các cơ quan nội tạng? A A. Mô cơ vân (cơ xương). B B. Mô cơ tim. C C. Mô cơ trơn. D D. Mô cơ hỗn hợp. Câu 18 18. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của mô thần kinh là gì? A A. Tế bào thần kinh đệm. B B. Synapse. C C. Neuron (tế bào thần kinh). D D. Dây thần kinh. Câu 19 19. Tế bào nào sau đây của mô liên kết có nguồn gốc từ bạch cầu đơn nhân, có khả năng thực bào và trình diện kháng nguyên, đóng vai trò quan trọng trong hệ miễn dịch? A A. Nguyên bào sợi (fibroblast). B B. Tế bào mỡ (adipocyte). C C. Đại thực bào (macrophage). D D. Tế bào mast. Câu 20 20. Loại liên kết tế bào nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng rào chống thấm nước giữa các tế bào biểu mô? A A. Liên kết khe. B B. Liên kết bám. C C. Liên kết chặt. D D. Desmosome. Câu 21 21. Loại liên kết tế bào nào cho phép các ion và phân tử nhỏ đi qua trực tiếp giữa các tế bào lân cận, giúp truyền tín hiệu và phối hợp hoạt động tế bào? A A. Desmosome. B B. Liên kết bám. C C. Liên kết chặt. D D. Liên kết khe (gap junction). Câu 22 22. Loại biểu mô nào sau đây được tìm thấy ở bề mặt da, có chức năng bảo vệ cơ thể khỏi tác động cơ học và sự mất nước? A A. Biểu mô trụ đơn. B B. Biểu mô lát đơn. C C. Biểu mô lát tầng sừng hóa. D D. Biểu mô chuyển tiếp. Câu 23 23. Cấu trúc nào sau đây là đặc trưng của biểu mô chuyển tiếp, cho phép bàng quang có thể giãn nở khi chứa đầy nước tiểu? A A. Lông chuyển. B B. Màng đáy dày. C C. Tế bào hình vòm (dome cells). D D. Vi nhung mao. Câu 24 24. Tế bào nào sau đây là tế bào thường trú của mô liên kết, có vai trò tổng hợp và duy trì chất nền ngoại bào? A A. Tế bào mast. B B. Đại thực bào. C C. Nguyên bào sợi (Fibroblast). D D. Tế bào lympho. Câu 25 25. Trong quá trình nhuộm PAS (Periodic acid-Schiff), cấu trúc nào sau đây sẽ bắt màu đỏ magenta? A A. DNA trong nhân tế bào. B B. RNA trong tế bào chất. C C. Glycogen và carbohydrate. D D. Protein sợi. Câu 26 26. Phương pháp mô học nào sau đây thường được sử dụng để quan sát cấu trúc ba chiều của tế bào và mô ở độ phóng đại lớn? A A. Kính hiển vi quang học (Light Microscopy). B B. Kính hiển vi huỳnh quang (Fluorescence Microscopy). C C. Kính hiển vi điện tử truyền qua (Transmission Electron Microscopy - TEM). D D. Kính hiển vi điện tử quét (Scanning Electron Microscopy - SEM). Câu 27 27. Mô liên kết có nguồn gốc phôi thai từ lớp nào? A A. Ngoại bì (Ectoderm). B B. Trung bì (Mesoderm). C C. Nội bì (Endoderm). D D. Cả ba lớp phôi bì. Câu 28 28. Loại bạch cầu nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong máu và có vai trò quan trọng trong phản ứng viêm và thực bào vi khuẩn? A A. Bạch cầu lympho. B B. Bạch cầu mono. C C. Bạch cầu đa nhân trung tính (neutrophil). D D. Bạch cầu ái toan (eosinophil). Câu 29 29. Loại sụn nào sau đây là phổ biến nhất trong cơ thể, có ở sụn khớp, sụn sườn và đường hô hấp? A A. Sụn chun (elastic cartilage). B B. Sụn sợi (fibrocartilage). C C. Sụn trong (hyaline cartilage). D D. Sụn xương. Câu 30 30. Cấu trúc nào sau đây là đặc trưng của tế bào cơ tim, giúp liên kết cơ học và truyền xung điện giữa các tế bào cơ tim, đảm bảo sự co bóp đồng bộ của tim? A A. Desmosome. B B. Đĩa gian đốt (intercalated disc). C C. Liên kết chặt. D D. Liên kết khe. Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý học Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý thuyết dịch