Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Miễn dịch - Nhiễm trùngĐề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Miễn dịch – Nhiễm trùng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Miễn dịch – Nhiễm trùng Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Miễn dịch – Nhiễm trùng Số câu30Quiz ID11237 Làm bài Câu 1 1. Phản ứng viêm là một phần của hệ miễn dịch nào? A A. Miễn dịch dịch thể B B. Miễn dịch tế bào C C. Miễn dịch bẩm sinh D D. Miễn dịch thụ động Câu 2 2. Tại sao việc sử dụng kháng sinh không đúng cách có thể dẫn đến tình trạng kháng kháng sinh? A A. Kháng sinh làm suy yếu hệ miễn dịch của cơ thể. B B. Vi khuẩn có thể đột biến và phát triển cơ chế kháng lại kháng sinh. C C. Kháng sinh gây ra phản ứng dị ứng, làm giảm hiệu quả điều trị. D D. Kháng sinh chỉ hiệu quả với một số loại vi khuẩn nhất định. Câu 3 3. Phức hợp tấn công màng (MAC) là một phần của hệ thống miễn dịch nào và có chức năng gì? A A. Miễn dịch tế bào; hoạt hóa tế bào T gây độc B B. Miễn dịch dịch thể; trung hòa độc tố C C. Hệ thống bổ thể; gây ly giải tế bào đích D D. Miễn dịch bẩm sinh; hoạt hóa phản ứng viêm Câu 4 4. Thuốc ức chế miễn dịch được sử dụng trong trường hợp nào? A A. Điều trị nhiễm trùng do vi khuẩn. B B. Điều trị bệnh tự miễn và ngăn ngừa thải ghép. C C. Tăng cường đáp ứng miễn dịch chống ung thư. D D. Phòng ngừa nhiễm trùng ở người suy giảm miễn dịch. Câu 5 5. Kháng sinh có hiệu quả đối với loại nhiễm trùng nào? A A. Nhiễm trùng do virus B B. Nhiễm trùng do vi khuẩn C C. Nhiễm trùng do nấm D D. Nhiễm trùng do ký sinh trùng Câu 6 6. Loại vaccine nào sử dụng tác nhân gây bệnh đã bị làm yếu hoặc bất hoạt? A A. Vaccine mRNA B B. Vaccine tiểu đơn vị C C. Vaccine sống giảm độc lực hoặc vaccine bất hoạt D D. Vaccine vector virus Câu 7 7. Điều gì KHÔNG phải là mục tiêu của phản ứng viêm? A A. Loại bỏ tác nhân gây hại. B B. Hạn chế sự lan rộng của tổn thương. C C. Thúc đẩy quá trình phục hồi mô. D D. Tạo trí nhớ miễn dịch lâu dài. Câu 8 8. Vai trò chính của hệ thống bổ thể là gì? A A. Sản xuất kháng thể IgM. B B. Trình diện kháng nguyên cho tế bào T. C C. Tăng cường phản ứng viêm và tiêu diệt tác nhân gây bệnh. D D. Điều hòa hoạt động của tế bào lympho T. Câu 9 9. Sốc phản vệ là một phản ứng quá mẫn thuộc loại nào? A A. Loại I (phản ứng tức thì) B B. Loại II (phản ứng độc tế bào) C C. Loại III (phản ứng phức hợp miễn dịch) D D. Loại IV (phản ứng quá mẫn muộn) Câu 10 10. Đâu là hàng rào bảo vệ đầu tiên của cơ thể chống lại tác nhân gây bệnh? A A. Hệ thống bổ thể B B. Tế bào lympho T C C. Da và niêm mạc D D. Kháng thể Câu 11 11. Loại tế bào lympho T nào tiêu diệt trực tiếp các tế bào bị nhiễm virus hoặc tế bào ung thư? A A. Tế bào lympho T hỗ trợ B B. Tế bào lympho T điều hòa C C. Tế bào lympho T gây độc tế bào D D. Tế bào lympho B Câu 12 12. Điều gì xảy ra khi một tế bào mast được hoạt hóa trong phản ứng dị ứng? A A. Tế bào mast thực bào và tiêu diệt dị nguyên. B B. Tế bào mast giải phóng histamine và các chất trung gian gây viêm. C C. Tế bào mast trình diện kháng nguyên cho tế bào lympho T. D D. Tế bào mast sản xuất kháng thể IgE. Câu 13 13. Loại kháng thể nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong huyết thanh và dịch ngoại bào, đồng thời có khả năng qua được nhau thai? A A. IgM B B. IgA C C. IgG D D. IgE Câu 14 14. Vaccine hoạt động bằng cách nào? A A. Tiêu diệt trực tiếp tác nhân gây bệnh trong cơ thể. B B. Cung cấp kháng thể thụ động để bảo vệ ngắn hạn. C C. Kích thích hệ miễn dịch chủ động tạo ra trí nhớ miễn dịch. D D. Ngăn chặn sự xâm nhập của tác nhân gây bệnh vào cơ thể. Câu 15 15. Quá trình thực bào được thực hiện bởi loại tế bào miễn dịch nào? A A. Tế bào lympho B B B. Tế bào lympho T hỗ trợ C C. Đại thực bào và bạch cầu trung tính D D. Tế bào mast Câu 16 16. IgA là loại kháng thể chính được tìm thấy ở đâu? A A. Trong máu B B. Trong dịch ngoại bào C C. Trong dịch tiết niêm mạc (nước bọt, sữa mẹ, dịch ruột) D D. Trong hạch bạch huyết Câu 17 17. Cơ chế 'thoát khỏi' miễn dịch của virus HIV chủ yếu liên quan đến việc: A A. Ức chế sản xuất kháng thể. B B. Gây suy giảm chức năng tế bào lympho B. C C. Tấn công và phá hủy tế bào lympho T hỗ trợ. D D. Thay đổi kháng nguyên bề mặt liên tục. Câu 18 18. Loại tế bào miễn dịch nào chịu trách nhiệm chính cho việc sản xuất kháng thể? A A. Tế bào lympho T gây độc tế bào B B. Tế bào lympho T hỗ trợ C C. Tế bào lympho B D D. Đại thực bào Câu 19 19. Đâu là ví dụ về miễn dịch thụ động tự nhiên? A A. Tiêm vaccine phòng bệnh sởi B B. Kháng thể truyền từ mẹ sang con qua sữa mẹ C C. Cơ thể tự tạo kháng thể sau khi khỏi bệnh cúm D D. Tiêm huyết thanh kháng độc tố uốn ván Câu 20 20. Cơ chế nào sau đây KHÔNG phải là cơ chế bảo vệ của hệ miễn dịch bẩm sinh? A A. Phản ứng viêm B B. Sản xuất kháng thể C C. Tế bào NK (tế bào giết tự nhiên) D D. Bổ thể Câu 21 21. Kháng nguyên là gì? A A. Tế bào miễn dịch tiêu diệt tác nhân gây bệnh. B B. Phân tử lạ kích thích đáp ứng miễn dịch. C C. Kháng thể do tế bào lympho B sản xuất. D D. Protein bề mặt tế bào trình diện kháng nguyên. Câu 22 22. Tế bào mast đóng vai trò quan trọng trong loại phản ứng miễn dịch nào? A A. Miễn dịch chống ký sinh trùng. B B. Phản ứng dị ứng (quá mẫn loại I). C C. Miễn dịch chống virus. D D. Miễn dịch chống vi khuẩn nội bào. Câu 23 23. Vai trò của tế bào lympho T hỗ trợ (Th) trong đáp ứng miễn dịch là gì? A A. Tiêu diệt trực tiếp tế bào bị nhiễm bệnh. B B. Sản xuất kháng thể IgG. C C. Điều hòa và hỗ trợ các tế bào miễn dịch khác, bao gồm tế bào B và tế bào T gây độc. D D. Thực bào và tiêu hóa tác nhân gây bệnh. Câu 24 24. Cơ chế nào sau đây KHÔNG thuộc cơ chế miễn dịch tế bào? A A. Hoạt động của tế bào lympho T gây độc tế bào. B B. Giải phóng cytokine bởi tế bào lympho T hỗ trợ. C C. Trung hòa độc tố bằng kháng thể. D D. Hoạt động của tế bào NK (tế bào giết tự nhiên). Câu 25 25. Interferon là một loại cytokine có vai trò quan trọng trong việc chống lại nhiễm trùng nào? A A. Nhiễm trùng do vi khuẩn B B. Nhiễm trùng do virus C C. Nhiễm trùng do nấm D D. Nhiễm trùng do ký sinh trùng Câu 26 26. Sự khác biệt chính giữa miễn dịch bẩm sinh và miễn dịch thích ứng là gì? A A. Miễn dịch bẩm sinh chỉ có ở động vật có xương sống, còn miễn dịch thích ứng có ở cả động vật không xương sống. B B. Miễn dịch bẩm sinh là đáp ứng nhanh chóng, không đặc hiệu, không có trí nhớ miễn dịch; miễn dịch thích ứng là đáp ứng chậm hơn, đặc hiệu và có trí nhớ miễn dịch. C C. Miễn dịch bẩm sinh chỉ chống lại vi khuẩn, còn miễn dịch thích ứng chống lại virus. D D. Miễn dịch bẩm sinh chỉ hoạt động ở bề mặt niêm mạc, còn miễn dịch thích ứng hoạt động trong máu và mô. Câu 27 27. Vaccine mRNA hoạt động theo cơ chế nào? A A. Cung cấp kháng thể trực tiếp để bảo vệ. B B. Đưa đoạn mRNA mã hóa protein kháng nguyên vào tế bào cơ thể, để tế bào tự tổng hợp kháng nguyên và kích thích đáp ứng miễn dịch. C C. Sử dụng virus vector để đưa gen kháng nguyên vào tế bào. D D. Sử dụng tác nhân gây bệnh bất hoạt để kích thích miễn dịch. Câu 28 28. Tế bào nào trình diện kháng nguyên cho tế bào lympho T hỗ trợ để bắt đầu đáp ứng miễn dịch thích ứng? A A. Tế bào lympho T gây độc tế bào B B. Tế bào lympho B C C. Tế bào tua (Dendritic cells) D D. Tế bào mast Câu 29 29. Trong nhiễm trùng, số lượng bạch cầu nào thường tăng cao nhất trong máu? A A. Bạch cầu ái toan B B. Bạch cầu ái kiềm C C. Bạch cầu trung tính D D. Bạch cầu đơn nhân Câu 30 30. Hiện tượng tự miễn dịch xảy ra khi: A A. Hệ miễn dịch phản ứng quá mức với tác nhân gây bệnh. B B. Hệ miễn dịch tấn công các tế bào và mô khỏe mạnh của cơ thể. C C. Hệ miễn dịch không đáp ứng đủ mạnh để chống lại nhiễm trùng. D D. Hệ miễn dịch chỉ phản ứng với các tác nhân gây bệnh ngoại bào. Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ngữ nghĩa học Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập môn Việt ngữ