Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Miễn dịch - Nhiễm trùngĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Miễn dịch – Nhiễm trùng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Miễn dịch – Nhiễm trùng Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Miễn dịch – Nhiễm trùng Số câu30Quiz ID11232 Làm bài Câu 1 1. Loại phản ứng quá mẫn nào liên quan đến sự lắng đọng phức hợp kháng nguyên-kháng thể trong mô? A A. Loại I B B. Loại II C C. Loại III D D. Loại IV Câu 2 2. Phản ứng viêm cấp tính KHÔNG đặc trưng bởi dấu hiệu nào sau đây? A A. Đau B B. Sưng C C. Nóng D D. Giảm chức năng Câu 3 3. Xét nghiệm ELISA (Enzyme-Linked Immunosorbent Assay) thường được sử dụng để phát hiện cái gì? A A. Loại tế bào miễn dịch B B. Sự thực bào của tế bào C C. Kháng thể hoặc kháng nguyên trong mẫu bệnh phẩm D D. Hoạt tính của bổ thể Câu 4 4. Vai trò chính của hệ thống bổ thể trong miễn dịch là gì? A A. Trình diện kháng nguyên B B. Sản xuất kháng thể C C. Ly giải tế bào đích và tăng cường viêm D D. Hoạt hóa tế bào T gây độc Câu 5 5. Vaccine MMR phòng bệnh sởi, quai bị và rubella thuộc loại vaccine nào? A A. Vaccine bất hoạt B B. Vaccine giải độc tố C C. Vaccine tái tổ hợp D D. Vaccine sống giảm độc lực Câu 6 6. Cái gì được coi là 'kháng nguyên'? A A. Tế bào miễn dịch B B. Phân tử kích thích đáp ứng miễn dịch C C. Kháng thể D D. Cytokine Câu 7 7. Đâu là một ví dụ về bệnh tự miễn dịch? A A. Cảm cúm B B. Lao phổi C C. Viêm khớp dạng thấp D D. Sốt rét Câu 8 8. Loại miễn dịch nào được hình thành do tiếp xúc với kháng nguyên trong quá trình tiêm chủng? A A. Miễn dịch thụ động tự nhiên B B. Miễn dịch chủ động tự nhiên C C. Miễn dịch thụ động nhân tạo D D. Miễn dịch chủ động nhân tạo Câu 9 9. Loại tế bào miễn dịch nào có khả năng tiêu diệt tế bào đích bị nhiễm virus hoặc tế bào ung thư bằng cách giải phóng perforin và granzyme? A A. Tế bào lympho T hỗ trợ (T helper cells) B B. Tế bào lympho B C C. Tế bào lympho T gây độc tế bào (Cytotoxic T cells) D D. Đại thực bào (Macrophages) Câu 10 10. Đâu là mục tiêu chính của việc sử dụng vaccine? A A. Điều trị bệnh nhiễm trùng hiện tại B B. Tăng cường miễn dịch thụ động C C. Phòng ngừa bệnh nhiễm trùng bằng cách tạo miễn dịch chủ động D D. Giảm triệu chứng của bệnh nhiễm trùng Câu 11 11. Cơ chế tác động của vaccine giải độc tố (toxoid vaccine) là gì? A A. Sử dụng virus sống giảm độc lực để kích thích miễn dịch B B. Sử dụng vi khuẩn bất hoạt để kích thích miễn dịch C C. Sử dụng độc tố vi khuẩn đã bất hoạt để kích thích tạo kháng thể trung hòa D D. Sử dụng protein bề mặt của vi khuẩn để kích thích miễn dịch Câu 12 12. Trong phản ứng viêm, chất trung gian hóa học histamine được giải phóng từ tế bào nào là chủ yếu? A A. Đại thực bào (Macrophages) B B. Tế bào mast C C. Bạch cầu trung tính (Neutrophils) D D. Tế bào lympho T Câu 13 13. Quá trình thực bào bao gồm các bước theo thứ tự nào sau đây? A A. Tiếp cận - Nuốt - Tiêu hóa - Trình diện B B. Nuốt - Tiếp cận - Tiêu hóa - Trình diện C C. Tiếp cận - Trình diện - Nuốt - Tiêu hóa D D. Nuốt - Tiêu hóa - Tiếp cận - Trình diện Câu 14 14. Cơ chế tác động của thuốc kháng virus acyclovir là gì? A A. Ức chế tổng hợp thành tế bào virus B B. Ức chế enzyme phiên mã ngược của virus C C. Ức chế enzyme DNA polymerase của virus D D. Ngăn chặn sự xâm nhập của virus vào tế bào Câu 15 15. Loại tế bào nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc trình diện kháng nguyên cho tế bào T hỗ trợ (T helper cells)? A A. Tế bào lympho T gây độc tế bào (Cytotoxic T cells) B B. Tế bào lympho B C C. Tế bào tua (Dendritic cells) D D. Tế bào mast Câu 16 16. Cơ quan nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống miễn dịch sơ cấp? A A. Tuyến ức B B. Tủy xương C C. Hạch bạch huyết D D. Mô bạch huyết liên kết với niêm mạc (MALT) Câu 17 17. Kháng thể IgE chủ yếu liên quan đến loại phản ứng miễn dịch nào? A A. Phản ứng quá mẫn loại I (dị ứng) B B. Phản ứng quá mẫn loại II (gây độc tế bào) C C. Phản ứng quá mẫn loại III (phức hợp miễn dịch) D D. Phản ứng quá mẫn loại IV (qua trung gian tế bào) Câu 18 18. Trong phản ứng dị ứng muộn (phản ứng quá mẫn loại IV), tế bào miễn dịch nào đóng vai trò chính? A A. Tế bào mast B B. Kháng thể IgE C C. Tế bào lympho T D D. Bạch cầu trung tính Câu 19 19. Vai trò của tế bào T hỗ trợ (T helper cells) trong đáp ứng miễn dịch là gì? A A. Tiêu diệt trực tiếp tế bào đích bị nhiễm bệnh B B. Sản xuất kháng thể C C. Điều hòa và hỗ trợ các tế bào miễn dịch khác D D. Thực bào mầm bệnh Câu 20 20. Đâu là một ví dụ về miễn dịch thụ động tự nhiên? A A. Tiêm vaccine phòng cúm B B. Kháng thể truyền từ mẹ sang con qua sữa mẹ C C. Mắc bệnh sởi và khỏi bệnh D D. Truyền huyết thanh chứa kháng thể uốn ván Câu 21 21. Cytokine là gì? A A. Loại kháng thể B B. Tế bào miễn dịch C C. Phân tử tín hiệu tế bào điều hòa miễn dịch D D. Enzyme tiêu diệt vi khuẩn Câu 22 22. Đâu KHÔNG phải là một cơ chế bảo vệ vật lý của hệ miễn dịch bẩm sinh? A A. Da B B. Niêm mạc C C. Bổ thể D D. Lông mao trong đường hô hấp Câu 23 23. Hiện tượng 'ức chế ngược' (feedback inhibition) trong hệ thống miễn dịch có vai trò gì? A A. Tăng cường đáp ứng miễn dịch B B. Duy trì trí nhớ miễn dịch C C. Ngăn chặn đáp ứng miễn dịch quá mức D D. Tăng tốc độ đáp ứng miễn dịch ban đầu Câu 24 24. Cơ chế nào KHÔNG thuộc cơ chế miễn dịch bẩm sinh? A A. Phản ứng viêm B B. Thực bào C C. Sản xuất kháng thể D D. Hệ thống bổ thể Câu 25 25. HIV gây suy giảm miễn dịch bằng cách tấn công và phá hủy loại tế bào miễn dịch nào là chủ yếu? A A. Tế bào lympho B B B. Tế bào lympho T gây độc C C. Tế bào lympho T hỗ trợ (CD4+) D D. Đại thực bào Câu 26 26. Loại tế bào nào phát triển từ tế bào lympho B và sản xuất kháng thể? A A. Tế bào lympho T hỗ trợ B B. Tế bào lympho T gây độc C C. Tế bào plasma D D. Tế bào tua Câu 27 27. Trong đáp ứng miễn dịch thứ phát, loại kháng thể nào được sản xuất với nồng độ cao và nhanh hơn so với đáp ứng miễn dịch nguyên phát? A A. IgM B B. IgG C C. IgA D D. IgE Câu 28 28. Hiện tượng 'miễn dịch cộng đồng' (herd immunity) xảy ra khi nào? A A. Khi tất cả mọi người trong cộng đồng đều đã tiêm vaccine B B. Khi một tỷ lệ đủ lớn dân số được miễn dịch với bệnh truyền nhiễm, bảo vệ những người không được miễn dịch C C. Khi bệnh truyền nhiễm hoàn toàn bị loại trừ khỏi cộng đồng D D. Khi hệ thống y tế cộng đồng hoạt động hiệu quả Câu 29 29. Hiện tượng 'thoát khỏi miễn dịch' (immune escape) của vi sinh vật đề cập đến khả năng nào? A A. Tăng cường đáp ứng miễn dịch của vật chủ B B. Trở nên kháng kháng sinh C C. Tránh né hoặc vô hiệu hóa hệ thống miễn dịch của vật chủ D D. Tăng độc lực gây bệnh Câu 30 30. Cơ chế chính của kháng sinh penicillin là gì? A A. Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn B B. Ức chế tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn C C. Ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn D D. Phá vỡ màng tế bào vi khuẩn Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ngữ nghĩa học Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập môn Việt ngữ