Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Miễn dịchĐề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Miễn dịch Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Miễn dịch Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Miễn dịch Số câu30Quiz ID14860 Làm bài Câu 1 1. Phản ứng quá mẫn loại IV khác biệt so với các loại phản ứng quá mẫn khác ở điểm nào? A A. Được trung gian bởi kháng thể IgE B B. Xảy ra tức thì sau khi tiếp xúc với kháng nguyên C C. Được trung gian bởi tế bào T D D. Không liên quan đến hệ thống miễn dịch Câu 2 2. Miễn dịch thụ động có được là do: A A. Tiêm vắc-xin B B. Mắc bệnh và tự khỏi C C. Truyền kháng thể từ mẹ sang con D D. Tiếp xúc với kháng nguyên tự nhiên Câu 3 3. Đâu là đặc điểm **không** thuộc về miễn dịch bẩm sinh? A A. Đáp ứng nhanh chóng B B. Tính đặc hiệu cao với từng loại kháng nguyên C C. Không tạo trí nhớ miễn dịch D D. Đáp ứng với các cấu trúc chung của vi sinh vật Câu 4 4. Đâu là ví dụ về miễn dịch thụ động nhân tạo? A A. Tiêm vắc-xin phòng bệnh B B. Mắc bệnh thủy đậu và khỏi C C. Truyền huyết thanh chứa kháng thể D D. Tiếp xúc với phấn hoa gây dị ứng Câu 5 5. Đáp ứng miễn dịch thứ phát khác biệt so với đáp ứng miễn dịch sơ cấp chủ yếu ở điểm nào? A A. Chỉ đáp ứng thứ phát mới tạo ra tế bào nhớ B B. Đáp ứng thứ phát xảy ra chậm hơn và yếu hơn C C. Đáp ứng thứ phát có thời gian tiềm tàng ngắn hơn và cường độ mạnh hơn D D. Chỉ đáp ứng sơ cấp mới có sự tham gia của kháng thể Câu 6 6. Hiện tượng dung nạp miễn dịch (miễn dịch tự nhiên) là gì? A A. Sự suy giảm chức năng của hệ thống miễn dịch B B. Hệ thống miễn dịch không phản ứng với kháng nguyên của chính cơ thể C C. Hệ thống miễn dịch phản ứng quá mức với kháng nguyên vô hại D D. Khả năng miễn dịch tự nhiên có được sau khi mắc bệnh Câu 7 7. Đâu là hàng rào bảo vệ **đầu tiên** của hệ thống miễn dịch bẩm sinh? A A. Phản ứng viêm B B. Da và niêm mạc C C. Tế bào NK D D. Bổ thể Câu 8 8. Cơ quan nào sau đây **không** thuộc hệ thống miễn dịch? A A. Tủy xương B B. Lách C C. Gan D D. Hạch bạch huyết Câu 9 9. Phản ứng viêm có lợi cho cơ thể vì: A A. Luôn tiêu diệt hoàn toàn tác nhân gây bệnh B B. Ngăn chặn sự lây lan của nhiễm trùng và thúc đẩy quá trình chữa lành C C. Chỉ xảy ra khi có nhiễm trùng nghiêm trọng D D. Không gây ra bất kỳ tác dụng phụ nào Câu 10 10. Interferon là một loại cytokine có vai trò quan trọng trong việc: A A. Kích thích sản xuất kháng thể B B. Ức chế phản ứng viêm C C. Chống lại nhiễm virus D D. Hoạt hóa tế bào B Câu 11 11. Loại miễn dịch nào được tạo ra khi cơ thể tự sản xuất kháng thể hoặc tế bào lympho T để đáp ứng với kháng nguyên? A A. Miễn dịch thụ động B B. Miễn dịch chủ động C C. Miễn dịch bẩm sinh D D. Miễn dịch dịch thể Câu 12 12. Hiện tượng suy giảm miễn dịch mắc phải (AIDS) do virus HIV gây ra chủ yếu ảnh hưởng đến loại tế bào miễn dịch nào? A A. Tế bào B B B. Tế bào T gây độc tế bào (Tc) C C. Tế bào T hỗ trợ (Th) D D. Đại thực bào Câu 13 13. Bổ thể là gì? A A. Một loại kháng thể đặc biệt B B. Một hệ thống protein huyết tương hoạt động theo chuỗi phản ứng C C. Một loại tế bào miễn dịch bẩm sinh D D. Một cơ quan lympho thứ phát Câu 14 14. Loại kháng thể nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong huyết thanh và dịch ngoại bào, có khả năng đi qua nhau thai và bảo vệ thai nhi? A A. IgM B B. IgA C C. IgG D D. IgE Câu 15 15. Cytokine là gì? A A. Một loại kháng thể đặc hiệu B B. Một loại tế bào miễn dịch C C. Các protein tín hiệu tế bào trong hệ thống miễn dịch D D. Một loại thụ thể trên bề mặt tế bào miễn dịch Câu 16 16. Loại phản ứng quá mẫn nào liên quan đến kháng thể IgE và thường gây ra các triệu chứng dị ứng như hen suyễn hoặc viêm mũi dị ứng? A A. Phản ứng quá mẫn loại I B B. Phản ứng quá mẫn loại II C C. Phản ứng quá mẫn loại III D D. Phản ứng quá mẫn loại IV Câu 17 17. Cơ chế chính của vắc-xin là gì? A A. Tiêu diệt trực tiếp tác nhân gây bệnh B B. Cung cấp kháng thể thụ động để bảo vệ cơ thể C C. Kích thích hệ thống miễn dịch tạo ra trí nhớ miễn dịch D D. Ngăn chặn sự xâm nhập của tác nhân gây bệnh vào cơ thể Câu 18 18. Thực bào là quá trình: A A. Tế bào chết theo chương trình B B. Tế bào miễn dịch tiêu diệt tế bào bị nhiễm virus C C. Tế bào miễn dịch nuốt và tiêu hóa các vi sinh vật hoặc mảnh vụn tế bào D D. Tế bào B sản xuất kháng thể Câu 19 19. Loại tế bào T nào có vai trò ức chế hoạt động của các tế bào miễn dịch khác, giúp ngăn ngừa phản ứng tự miễn và duy trì cân bằng miễn dịch? A A. Tế bào T gây độc tế bào (Tc) B B. Tế bào T hỗ trợ (Th) C C. Tế bào T điều hòa (Treg) D D. Tế bào T nhớ (Tm) Câu 20 20. Tế bào nào sau đây đóng vai trò cầu nối giữa miễn dịch bẩm sinh và miễn dịch thích ứng? A A. Tế bào mast B B. Tế bào tua (dendritic) C C. Tế bào NK (tế bào giết tự nhiên) D D. Bạch cầu trung tính Câu 21 21. Yếu tố nào sau đây **không** ảnh hưởng đến hiệu quả của hệ thống miễn dịch? A A. Tuổi tác B B. Dinh dưỡng C C. Mức độ căng thẳng (stress) D D. Nhóm máu Câu 22 22. Vaccine MMR phòng bệnh sởi, quai bị và rubella là loại vaccine: A A. Vaccine bất hoạt B B. Vaccine giải độc tố C C. Vaccine sống giảm độc lực D D. Vaccine tiểu đơn vị Câu 23 23. Loại tế bào nào chịu trách nhiệm chính trong đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào? A A. Tế bào B B B. Tế bào T gây độc tế bào (Tc) C C. Đại thực bào D D. Tế bào mast Câu 24 24. Tế bào NK (tế bào giết tự nhiên) hoạt động chủ yếu dựa trên cơ chế nào? A A. Thực bào trực tiếp tế bào đích B B. Tiết kháng thể để trung hòa kháng nguyên C C. Giải phóng các chất độc tế bào để gây chết tế bào đích D D. Trình diện kháng nguyên cho tế bào T Câu 25 25. Chức năng chính của hạch bạch huyết là gì? A A. Sản xuất tế bào máu B B. Lọc máu và loại bỏ tế bào hồng cầu già C C. Nơi tập trung các tế bào miễn dịch và xảy ra các phản ứng miễn dịch D D. Tiết hormone điều hòa miễn dịch Câu 26 26. Loại tế bào miễn dịch nào chịu trách nhiệm chính trong việc sản xuất kháng thể? A A. Tế bào T gây độc tế bào B B. Tế bào T hỗ trợ C C. Tế bào B D D. Đại thực bào Câu 27 27. Thymus (tuyến ức) đóng vai trò quan trọng nhất trong việc: A A. Sản xuất kháng thể B B. Phát triển và trưởng thành tế bào B C C. Phát triển và trưởng thành tế bào T D D. Lọc máu và loại bỏ kháng nguyên Câu 28 28. Đâu là mục tiêu chính của liệu pháp ức chế miễn dịch? A A. Tăng cường đáp ứng miễn dịch chống lại nhiễm trùng B B. Ức chế hoặc làm suy yếu hoạt động của hệ thống miễn dịch C C. Tạo ra miễn dịch thụ động chống lại bệnh tật D D. Kích thích sản xuất kháng thể tự nhiên Câu 29 29. Kháng nguyên là gì? A A. Một loại tế bào miễn dịch B B. Một protein bảo vệ cơ thể C C. Bất kỳ chất nào có khả năng kích thích đáp ứng miễn dịch D D. Một loại cytokine gây viêm Câu 30 30. Hiện tượng tự miễn dịch xảy ra khi: A A. Hệ thống miễn dịch phản ứng quá mức với các kháng nguyên ngoại lai B B. Hệ thống miễn dịch tấn công các tế bào và mô khỏe mạnh của cơ thể C C. Hệ thống miễn dịch không phản ứng đủ mạnh với tác nhân gây bệnh D D. Hệ thống miễn dịch chỉ phản ứng với các tác nhân gây bệnh nguy hiểm Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Da liễu Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bảo hiểm đại cương