Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Lập trình mạngĐề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lập trình mạng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lập trình mạng Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lập trình mạng Số câu30Quiz ID11977 Làm bài Câu 1 1. Phương thức `GET` trong HTTP thường được sử dụng để: A A. Gửi dữ liệu lên server để tạo mới tài nguyên. B B. Lấy dữ liệu từ server. C C. Cập nhật tài nguyên trên server. D D. Xóa tài nguyên trên server. Câu 2 2. Trong lập trình mạng, socket thường được ví như: A A. Một ổ cắm điện để cắm dây mạng. B B. Một điểm cuối giao tiếp cho phép ứng dụng gửi và nhận dữ liệu qua mạng. C C. Một loại cáp mạng đặc biệt. D D. Một giao thức bảo mật mạng. Câu 3 3. Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm cho việc định tuyến dữ liệu giữa các mạng khác nhau? A A. Tầng Vật lý (Physical Layer) B B. Tầng Liên kết Dữ liệu (Data Link Layer) C C. Tầng Mạng (Network Layer) D D. Tầng Giao vận (Transport Layer) Câu 4 4. Địa chỉ IP phiên bản IPv4 có độ dài bao nhiêu bit? A A. 32 bit B B. 64 bit C C. 128 bit D D. 256 bit Câu 5 5. Khái niệm 'non-blocking socket' (socket không chặn) nghĩa là gì? A A. Socket có thể truyền dữ liệu mà không cần kết nối. B B. Các thao tác I/O trên socket sẽ trả về ngay lập tức, có thể không hoàn thành thao tác ngay. C C. Socket luôn hoạt động ở chế độ broadcast. D D. Socket không thể nhận dữ liệu. Câu 6 6. NAT (Network Address Translation) được sử dụng để làm gì? A A. Tăng cường bảo mật mạng bằng cách mã hóa địa chỉ IP. B B. Cho phép nhiều thiết bị trong mạng LAN chia sẻ một địa chỉ IP công cộng. C C. Tăng tốc độ truyền dữ liệu giữa các mạng. D D. Chuyển đổi địa chỉ IPv4 sang IPv6. Câu 7 7. Trong lập trình mạng, lỗi 'timeout' (hết thời gian chờ) thường xảy ra khi: A A. Dữ liệu gửi đi quá lớn. B B. Không có phản hồi từ server trong một khoảng thời gian nhất định. C C. Client và server không đồng bộ thời gian. D D. Cấu hình firewall không chính xác. Câu 8 8. Trong lập trình mạng, lỗi 'connection refused' thường xảy ra khi: A A. Client và server sử dụng giao thức khác nhau. B B. Server không lắng nghe trên port mà client cố gắng kết nối. C C. Địa chỉ IP của server không tồn tại. D D. Kết nối mạng bị gián đoạn. Câu 9 9. Hàm `connect()` được sử dụng trong lập trình socket ở phía nào? A A. Server. B B. Client. C C. Cả server và client. D D. Không bên nào cả. Câu 10 10. Hàm `accept()` trong lập trình socket TCP server trả về giá trị gì? A A. Số byte dữ liệu đã nhận được. B B. Một socket mới đại diện cho kết nối đã được chấp nhận từ client. C C. Địa chỉ IP của client kết nối. D D. Thông báo lỗi nếu không có kết nối nào đến. Câu 11 11. Trong lập trình mạng không đồng bộ (asynchronous programming), ưu điểm chính là gì? A A. Đơn giản hóa việc xử lý lỗi mạng. B B. Tăng hiệu suất ứng dụng bằng cách không chờ đợi các thao tác I/O hoàn thành. C C. Giảm độ phức tạp của code so với lập trình đồng bộ. D D. Đảm bảo thứ tự thực hiện các thao tác mạng. Câu 12 12. Ưu điểm chính của giao thức Websocket so với HTTP cho các ứng dụng real-time là gì? A A. Websocket bảo mật hơn HTTP. B B. Websocket nhanh hơn HTTP cho mọi loại ứng dụng. C C. Websocket giảm độ trễ và overhead cho giao tiếp liên tục hai chiều. D D. Websocket dễ dàng cài đặt hơn HTTP. Câu 13 13. Firewall (tường lửa) trong mạng máy tính có chức năng chính là gì? A A. Tăng tốc độ truyền dữ liệu mạng. B B. Ngăn chặn truy cập trái phép vào hoặc ra khỏi mạng. C C. Mã hóa dữ liệu truyền trên mạng. D D. Phân tích và sửa lỗi mạng. Câu 14 14. Giao thức HTTPS khác biệt chính so với HTTP ở điểm nào? A A. HTTPS nhanh hơn HTTP. B B. HTTPS sử dụng port khác HTTP. C C. HTTPS cung cấp mã hóa và xác thực, bảo mật hơn HTTP. D D. HTTPS chỉ sử dụng giao thức UDP, còn HTTP dùng TCP. Câu 15 15. Proxy server có thể được sử dụng cho mục đích nào sau đây? A A. Tăng tốc độ CPU của máy tính client. B B. Ẩn địa chỉ IP thực của client và kiểm soát truy cập Internet. C C. Thay thế firewall trong mạng. D D. Phân phối tải công việc cho các server backend. Câu 16 16. Giao thức HTTP thường sử dụng port number nào theo mặc định? A A. 21 B B. 23 C C. 80 D D. 443 Câu 17 17. Giao thức UDP (User Datagram Protocol) khác biệt chính so với TCP ở điểm nào? A A. UDP cung cấp kết nối liên tục giữa client và server. B B. UDP đảm bảo dữ liệu đến đích theo đúng thứ tự. C C. UDP là giao thức không kết nối và không đảm bảo độ tin cậy truyền dữ liệu. D D. UDP sử dụng cơ chế bắt tay ba bước để thiết lập kết nối. Câu 18 18. Phương thức giao tiếp 'client-server' là gì? A A. Mô hình mạng ngang hàng, mọi máy tính đều có vai trò như nhau. B B. Mô hình mạng trong đó một máy chủ (server) cung cấp dịch vụ và các máy khách (client) yêu cầu dịch vụ. C C. Mô hình giao tiếp chỉ sử dụng giao thức UDP. D D. Mô hình giao tiếp chỉ sử dụng giao thức TCP. Câu 19 19. SSL/TLS là giao thức bảo mật hoạt động ở tầng nào trong mô hình TCP/IP? A A. Tầng Vật lý (Physical Layer) B B. Tầng Mạng (Network Layer) C C. Tầng Giao vận (Transport Layer) D D. Tầng Ứng dụng (Application Layer) Câu 20 20. Port number (số cổng) được sử dụng để: A A. Xác định địa chỉ IP của máy tính. B B. Phân biệt các ứng dụng hoặc dịch vụ khác nhau đang chạy trên cùng một máy chủ. C C. Mã hóa dữ liệu truyền qua mạng. D D. Kiểm soát tốc độ truyền dữ liệu. Câu 21 21. DNS (Domain Name System) server có vai trò gì? A A. Cấp phát địa chỉ IP cho các thiết bị trong mạng. B B. Chuyển đổi tên miền (domain name) thành địa chỉ IP. C C. Mã hóa dữ liệu website. D D. Lưu trữ dữ liệu website. Câu 22 22. Load balancing (cân bằng tải) trong hệ thống mạng dùng để: A A. Tăng tốc độ truyền dữ liệu mạng. B B. Phân phối tải công việc đều cho nhiều server, tăng khả năng chịu tải và độ tin cậy. C C. Mã hóa dữ liệu truyền trên mạng. D D. Ngăn chặn truy cập trái phép vào mạng. Câu 23 23. VPN (Virtual Private Network) tạo ra kết nối bảo mật bằng cách: A A. Tăng tốc độ truyền dữ liệu mạng. B B. Mã hóa toàn bộ lưu lượng mạng giữa client và VPN server. C C. Thay thế địa chỉ IP công cộng bằng địa chỉ IP riêng. D D. Giảm độ trễ mạng. Câu 24 24. Giao thức TCP (Transmission Control Protocol) đảm bảo độ tin cậy truyền dữ liệu bằng cách: A A. Gửi dữ liệu một chiều mà không cần xác nhận. B B. Chia dữ liệu thành các gói, đánh số thứ tự và yêu cầu gửi lại nếu gói tin bị mất hoặc lỗi. C C. Sử dụng địa chỉ IP để định tuyến dữ liệu. D D. Mã hóa dữ liệu trước khi truyền. Câu 25 25. Phương thức `POST` trong HTTP thường được sử dụng để: A A. Lấy dữ liệu từ server. B B. Gửi dữ liệu lên server để tạo mới tài nguyên. C C. Cập nhật tài nguyên trên server. D D. Xóa tài nguyên trên server. Câu 26 26. Khái niệm 'blocking socket' (socket chặn) nghĩa là gì? A A. Socket không cho phép truyền dữ liệu. B B. Các thao tác I/O trên socket sẽ tạm dừng chương trình cho đến khi thao tác hoàn thành. C C. Socket chỉ có thể truyền dữ liệu một chiều. D D. Socket chỉ được sử dụng cho giao thức UDP. Câu 27 27. Hàm `socket()` trong lập trình socket dùng để: A A. Gửi dữ liệu qua mạng. B B. Nhận dữ liệu từ mạng. C C. Tạo một socket mới. D D. Đóng một socket đã tồn tại. Câu 28 28. Trong lập trình socket TCP server, hàm `listen()` có vai trò gì? A A. Thiết lập kết nối với client. B B. Bắt đầu lắng nghe các kết nối đến từ client. C C. Gửi dữ liệu phản hồi cho client. D D. Đóng kết nối với client. Câu 29 29. Websocket là giao thức truyền thông: A A. Một chiều từ server đến client. B B. Một chiều từ client đến server. C C. Hai chiều (song công) giữa client và server. D D. Chỉ hoạt động trên mạng LAN. Câu 30 30. Thread (luồng) trong lập trình đa luồng có thể được sử dụng trong lập trình mạng để: A A. Thay thế hoàn toàn cho việc sử dụng socket. B B. Xử lý đồng thời nhiều kết nối client trên server. C C. Giảm kích thước gói tin truyền trên mạng. D D. Mã hóa dữ liệu mạng. Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên lý thẩm định giá Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Định giá bất động sản