Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kỹ thuật nhiệtĐề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật nhiệt Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật nhiệt Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật nhiệt Số câu30Quiz ID14453 Làm bài Câu 1 1. Trong quá trình đoạn nhiệt, hệ thống: A A. Trao đổi nhiệt với môi trường B B. Không trao đổi nhiệt với môi trường C C. Duy trì nhiệt độ không đổi D D. Duy trì áp suất không đổi Câu 2 2. Đơn vị nào sau đây KHÔNG phải là đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI? A A. Kelvin (K) B B. Celsius (°C) C C. Fahrenheit (°F) D D. Rankine (°R) Câu 3 3. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng của kỹ thuật nhiệt? A A. Hệ thống điều hòa không khí B B. Động cơ nhiệt C C. Sản xuất điện thoại thông minh D D. Nhà máy điện nhiệt Câu 4 4. Trong kỹ thuật sấy, phương pháp sấy nào thường sử dụng nhiệt độ cao nhất? A A. Sấy lạnh B B. Sấy chân không C C. Sấy thăng hoa D D. Sấy bằng khí nóng Câu 5 5. Đại lượng nào sau đây KHÔNG phải là thông số trạng thái trong nhiệt động lực học? A A. Nhiệt độ B B. Áp suất C C. Công D D. Thể tích Câu 6 6. Trong quá trình truyền nhiệt đối lưu cưỡng bức, yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất? A A. Độ nhớt của chất lưu B B. Vận tốc dòng chảy của chất lưu C C. Nhiệt dung riêng của chất lưu D D. Hệ số dẫn nhiệt của chất lưu Câu 7 7. Nguyên lý hoạt động của nhiệt kế dựa trên sự thay đổi của chất nào theo nhiệt độ? A A. Áp suất B B. Thể tích C C. Tính chất vật lý của chất chỉ thị nhiệt D D. Cả 3 đáp án trên Câu 8 8. Định luật nào mô tả mối quan hệ giữa nhiệt lượng, khối lượng, nhiệt dung riêng và độ biến thiên nhiệt độ? A A. Định luật Fourier B B. Định luật Newton về làm nguội C C. Định luật bảo toàn năng lượng D D. Công thức tính nhiệt lượng Câu 9 9. Sai số trong phép đo nhiệt độ bằng nhiệt ngẫu (thermocouple) có thể bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây? A A. Điện trở của dây dẫn B B. Nhiệt độ của mối hàn lạnh C C. Loại vật liệu của dây nhiệt ngẫu D D. Tất cả các đáp án trên Câu 10 10. Quá trình truyền nhiệt nào xảy ra chủ yếu trong chất rắn? A A. Đối lưu B B. Bức xạ C C. Dẫn nhiệt D D. Bay hơi Câu 11 11. Để tăng hiệu suất của động cơ nhiệt, người ta thường: A A. Giảm nhiệt độ nguồn nóng B B. Tăng nhiệt độ nguồn lạnh C C. Tăng nhiệt độ nguồn nóng và giảm nhiệt độ nguồn lạnh D D. Giảm cả nhiệt độ nguồn nóng và nguồn lạnh Câu 12 12. Hệ số truyền nhiệt tổng quát (U) đặc trưng cho điều gì trong trao đổi nhiệt? A A. Khả năng dẫn nhiệt của vật liệu B B. Điện trở nhiệt của bề mặt C C. Tốc độ truyền nhiệt qua một hệ thống D D. Lượng nhiệt trao đổi tối đa Câu 13 13. Trong hệ thống điều hòa không khí, 'COP' (Coefficient of Performance) là chỉ số đánh giá: A A. Công suất làm lạnh của máy nén B B. Hiệu suất trao đổi nhiệt của dàn lạnh C C. Hiệu quả năng lượng của hệ thống làm lạnh D D. Tuổi thọ trung bình của máy nén Câu 14 14. Trong hệ thống ống dẫn nhiệt (heat pipe), cơ chế truyền nhiệt chính dựa trên: A A. Dẫn nhiệt trong vỏ ống B B. Đối lưu tự nhiên của chất lỏng bên trong ống C C. Bay hơi và ngưng tụ của chất làm việc bên trong ống D D. Bức xạ nhiệt từ thành ống Câu 15 15. Vật liệu cách nhiệt lý tưởng có đặc điểm nào sau đây? A A. Dẫn nhiệt tốt, nhiệt dung riêng cao B B. Dẫn nhiệt kém, nhiệt dung riêng thấp C C. Dẫn nhiệt kém, nhiệt dung riêng cao D D. Dẫn nhiệt tốt, nhiệt dung riêng thấp Câu 16 16. Thiết bị nào sau đây KHÔNG phải là một loại thiết bị trao đổi nhiệt? A A. Ống sinh hơi B B. Bình ngưng C C. Máy nén khí D D. Thiết bị làm lạnh Câu 17 17. Thiết bị nào sau đây thường được sử dụng để đo nhiệt độ bề mặt vật thể từ xa? A A. Nhiệt ngẫu B B. Nhiệt kế hồng ngoại C C. Nhiệt điện trở D D. Nhiệt kế chất lỏng Câu 18 18. Hiện tượng đối lưu nhiệt KHÔNG xảy ra trong môi trường nào sau đây? A A. Nước B B. Không khí C C. Kim loại D D. Dầu Câu 19 19. Trong phân tích nhiệt, kỹ thuật 'DSC' (Differential Scanning Calorimetry) được sử dụng để đo: A A. Khối lượng riêng của vật liệu B B. Nhiệt độ nóng chảy của vật liệu C C. Nhiệt dung riêng và các biến đổi nhiệt của vật liệu theo nhiệt độ D D. Độ bền cơ học của vật liệu ở nhiệt độ cao Câu 20 20. Trong quá trình đun sôi nước ở áp suất khí quyển, nhiệt độ của nước: A A. Tiếp tục tăng lên B B. Giảm xuống C C. Không đổi ở 100°C D D. Dao động liên tục Câu 21 21. Trong quá trình truyền nhiệt bức xạ, yếu tố nào ảnh hưởng MẠNH NHẤT đến lượng nhiệt bức xạ? A A. Diện tích bề mặt vật B B. Độ đen của bề mặt vật C C. Nhiệt độ tuyệt đối của vật D D. Hệ số dẫn nhiệt của vật Câu 22 22. Trong lĩnh vực năng lượng mặt trời, loại pin năng lượng mặt trời nào hoạt động dựa trên nguyên lý hấp thụ nhiệt để đun nóng chất lỏng? A A. Pin quang điện (PV) B B. Pin mặt trời tập trung nhiệt (CSP) C C. Pin mặt trời hữu cơ D D. Pin mặt trời màng mỏng Câu 23 23. Khái niệm 'entropy' trong nhiệt động lực học liên quan đến: A A. Năng lượng tổng cộng của hệ thống B B. Độ đo sự hỗn loạn, vô trật tự của hệ thống C C. Khả năng sinh công hữu ích của hệ thống D D. Lượng nhiệt trao đổi với môi trường Câu 24 24. Trong hệ thống lạnh, môi chất lạnh thực hiện quá trình nào để hấp thụ nhiệt từ môi trường cần làm lạnh? A A. Ngưng tụ B B. Bay hơi C C. Nén D D. Tiết lưu Câu 25 25. Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp kiểm soát nhiệt độ trong các thiết bị điện tử? A A. Sử dụng tản nhiệt (heatsink) B B. Làm mát bằng chất lỏng C C. Giảm điện áp hoạt động D D. Làm mát bằng quạt gió Câu 26 26. Quá trình 'hóa hơi' là quá trình chuyển pha từ: A A. Rắn sang lỏng B B. Lỏng sang khí C C. Khí sang lỏng D D. Rắn sang khí Câu 27 27. Hiện tượng 'sự cố nhiệt' (thermal runaway) trong pin lithium-ion là do: A A. Nhiệt độ môi trường quá thấp B B. Pin bị phóng điện quá mức C C. Quá trình tỏa nhiệt trong pin vượt quá khả năng tản nhiệt D D. Điện áp sạc quá thấp Câu 28 28. Trong các hệ thống năng lượng tái tạo, công nghệ nào sau đây sử dụng kỹ thuật nhiệt để sản xuất điện? A A. Điện gió B B. Thủy điện C C. Địa nhiệt D D. Pin mặt trời quang điện Câu 29 29. Chu trình Carnot là một chu trình nhiệt động lý tưởng, nó có hiệu suất nhiệt: A A. Lớn hơn 100% B B. Luôn nhỏ hơn hiệu suất của mọi chu trình thực tế C C. Bằng hiệu suất của mọi chu trình thực tế D D. Là hiệu suất nhiệt lớn nhất có thể đạt được giữa hai nguồn nhiệt độ nhất định Câu 30 30. Để giảm thiểu sự mất nhiệt qua tường nhà vào mùa đông, biện pháp nào sau đây hiệu quả NHẤT? A A. Sơn tường nhà màu tối B B. Mở cửa sổ vào ban ngày C C. Tăng cường lớp cách nhiệt cho tường D D. Sử dụng kính một lớp cho cửa sổ Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tâm lý Quản trị kinh doanh Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế học đại cương