Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kỹ thuật mạch điện tửĐề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật mạch điện tử Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật mạch điện tử Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật mạch điện tử Số câu30Quiz ID10579 Làm bài Câu 1 1. Điện trở có giá trị R1 và R2 mắc nối tiếp. Điện trở tương đương của mạch được tính bằng công thức nào? A A. R_tđ = R1 - R2 B B. R_tđ = R1 / R2 C C. R_tđ = R1 + R2 D D. R_tđ = 1 / (1/R1 + 1/R2) Câu 2 2. Đơn vị đo điện dung là gì? A A. Henry (H) B B. Ohm (Ω) C C. Farad (F) D D. Volt (V) Câu 3 3. Transistor là linh kiện bán dẫn có bao nhiêu lớp tiếp giáp P-N? A A. Một lớp B B. Hai lớp C C. Ba lớp D D. Bốn lớp Câu 4 4. Mạch khuếch đại thuật toán (Op-Amp) lý tưởng có hệ số khuếch đại vòng hở (Aol) bằng bao nhiêu? A A. 0 B B. 1 C C. Vô cùng lớn (∞) D D. 100 Câu 5 5. Chức năng chính của diode chỉnh lưu là gì? A A. Khuếch đại tín hiệu B B. Ổn định điện áp C C. Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều (AC) thành một chiều (DC) D D. Tạo dao động Câu 6 6. Trong mạch RLC nối tiếp, điều kiện cộng hưởng xảy ra khi nào? A A. Điện trở (R) bằng 0 B B. Điện kháng dung (Xc) bằng 0 C C. Điện kháng cảm (Xl) bằng 0 D D. Điện kháng dung (Xc) bằng điện kháng cảm (Xl) Câu 7 7. Loại mạch khuếch đại nào có cấu hình đầu ra ngược pha 180 độ so với đầu vào? A A. Khuếch đại đảo (Inverting amplifier) B B. Khuếch đại không đảo (Non-inverting amplifier) C C. Khuếch đại vi sai (Differential amplifier) D D. Khuếch đại đệm (Buffer amplifier) Câu 8 8. Mục đích của việc sử dụng điện trở kéo lên (pull-up resistor) trong mạch số là gì? A A. Giảm điện áp nguồn B B. Hạn chế dòng điện C C. Đảm bảo mức logic cao (mức 1) khi đầu vào không được tác động D D. Tăng tốc độ chuyển mạch Câu 9 9. Khái niệm 'bandwidth' (băng thông) trong mạch điện tử thường liên quan đến yếu tố nào? A A. Điện áp nguồn cung cấp B B. Tần số hoạt động C C. Công suất tiêu thụ D D. Điện trở đầu vào Câu 10 10. IC 555 thường được sử dụng để thiết kế mạch điện tử nào? A A. Mạch khuếch đại công suất B B. Mạch tạo xung (Timer/Oscillator) C C. Mạch ổn áp D D. Mạch lọc tích cực Câu 11 11. Trong mạch điện xoay chiều, hệ số công suất (cos φ) thể hiện điều gì? A A. Công suất biểu kiến của mạch B B. Công suất phản kháng của mạch C C. Tỷ lệ giữa công suất tác dụng và công suất biểu kiến D D. Tổng công suất của mạch Câu 12 12. Loại linh kiện nào sau đây thường được sử dụng để bảo vệ mạch điện khỏi quá dòng? A A. Điện trở B B. Tụ điện C C. Cầu chì (Fuse) D D. Cuộn cảm Câu 13 13. Để đo dòng điện trong mạch, ampe kế phải được mắc như thế nào với mạch điện? A A. Mắc song song B B. Mắc nối tiếp C C. Mắc hỗn hợp D D. Không cần mắc vào mạch Câu 14 14. Chức năng của mạch lọc thông thấp (Low-pass filter) là gì? A A. Chỉ cho phép tín hiệu tần số cao đi qua B B. Chỉ cho phép tín hiệu tần số thấp đi qua C C. Chặn tất cả các tín hiệu D D. Khuếch đại tất cả các tín hiệu Câu 15 15. Trong mạch điện tử, 'GND' thường ký hiệu cho điểm nào? A A. Điểm có điện áp cao nhất B B. Điểm nối đất (Ground) hoặc điểm tham chiếu 0V C C. Điểm đầu vào nguồn D D. Điểm đầu ra tín hiệu Câu 16 16. Điện trở nhiệt (Thermistor) là loại điện trở có giá trị thay đổi theo yếu tố nào? A A. Ánh sáng B B. Nhiệt độ C C. Điện áp D D. Từ trường Câu 17 17. Phương pháp phân tích mạch điện nào dựa trên việc thay thế một phần mạch phức tạp bằng một nguồn áp tương đương và một điện trở tương đương? A A. Định luật Ohm B B. Định luật Kirchhoff C C. Định lý Thevenin D D. Phương pháp nút điện thế Câu 18 18. Mạch dao động đa hài (Astable Multivibrator) tạo ra dạng tín hiệu nào ở đầu ra? A A. Xung vuông B B. Xung tam giác C C. Sóng sin D D. Điện áp một chiều ổn định Câu 19 19. Điện áp ngưỡng (threshold voltage - Vt) là thông số quan trọng của linh kiện bán dẫn nào? A A. Điện trở B B. Tụ điện C C. MOSFET (Transistor hiệu ứng trường kim loại-oxit-bán dẫn) D D. Diode Câu 20 20. Phương pháp hàn nào thường được sử dụng để gắn các linh kiện SMD (Surface Mount Device) lên bo mạch in (PCB)? A A. Hàn que B B. Hàn khí C C. Hàn nhiệt (Reflow soldering) D D. Hàn lạnh Câu 21 21. Để tăng độ lợi điện áp của mạch khuếch đại dùng Op-Amp cấu hình đảo, cần điều chỉnh giá trị của điện trở nào? A A. Điện trở hồi tiếp (Rf) B B. Điện trở đầu vào (Rin) C C. Cả điện trở hồi tiếp và điện trở đầu vào D D. Không điện trở nào trong mạch Câu 22 22. Chức năng của mạch ổn áp (Voltage Regulator) là gì? A A. Khuếch đại điện áp B B. Ổn định điện áp đầu ra ở một giá trị cố định C C. Biến đổi điện áp xoay chiều thành một chiều D D. Lọc nhiễu điện áp Câu 23 23. Loại cảm biến nào thường được sử dụng để đo khoảng cách bằng cách phát và thu sóng siêu âm? A A. Cảm biến ánh sáng B B. Cảm biến nhiệt độ C C. Cảm biến siêu âm D D. Cảm biến áp suất Câu 24 24. Trong mạch logic số, cổng logic NOR cho đầu ra mức logic '1' khi nào? A A. Khi tất cả các đầu vào ở mức logic '1' B B. Khi ít nhất một đầu vào ở mức logic '1' C C. Khi tất cả các đầu vào ở mức logic '0' D D. Khi ít nhất một đầu vào ở mức logic '0' Câu 25 25. Điện dung của tụ điện phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Điện áp đặt lên tụ B B. Dòng điện chạy qua tụ C C. Diện tích bản cực, khoảng cách giữa bản cực và hằng số điện môi D D. Điện trở của tụ Câu 26 26. Mạch cầu Wheatstone thường được sử dụng để làm gì? A A. Khuếch đại tín hiệu nhỏ B B. Đo điện trở không xác định C C. Chỉnh lưu dòng điện D D. Tạo dao động Câu 27 27. Để giảm nhiễu và ổn định nguồn điện cho mạch điện tử, người ta thường sử dụng linh kiện nào? A A. Điện trở B B. Tụ điện C C. Cuộn cảm D D. Transistor Câu 28 28. Mạch khuếch đại công suất lớp AB có ưu điểm gì so với lớp B? A A. Hiệu suất cao hơn B B. Méo xuyên tâm (crossover distortion) ít hơn C C. Độ lợi điện áp lớn hơn D D. Băng thông rộng hơn Câu 29 29. Công thức tính điện kháng dung (Xc) của tụ điện là gì? A A. Xc = 2πfC B B. Xc = 1 / (2πfC) C C. Xc = fC / (2π) D D. Xc = 1 / (fC) Câu 30 30. Trong mạch điện tử, 'PCB' là viết tắt của cụm từ nào? A A. Printed Circuit Board (Bo mạch in) B B. Power Control Board (Bo mạch điều khiển nguồn) C C. Programmable Chip Board (Bo mạch chip lập trình) D D. Parallel Communication Bus (Bus giao tiếp song song) Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tâm lý học đại cương Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thiên văn học