Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vi môĐề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế vi mô Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế vi mô Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế vi mô Số câu30Quiz ID15902 Làm bài Câu 1 1. Thất bại thị trường (market failure) xảy ra khi: A A. Thị trường không tự phân bổ nguồn lực hiệu quả để tối đa hóa phúc lợi xã hội. B B. Giá cả trên thị trường quá cao. C C. Chính phủ can thiệp vào thị trường. D D. Có quá nhiều người bán trên thị trường. Câu 2 2. Trong dài hạn, một hãng trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo sẽ sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó: A A. Giá bằng chi phí cận biên và chi phí trung bình dài hạn cực tiểu. B B. Tổng lợi nhuận đạt cực đại. C C. Chi phí trung bình dài hạn cực tiểu. D D. Doanh thu cận biên bằng chi phí trung bình. Câu 3 3. Thặng dư tiêu dùng (consumer surplus) là: A A. Sự khác biệt giữa giá mà người tiêu dùng sẵn lòng trả tối đa cho một hàng hóa và giá thực tế họ phải trả. B B. Tổng doanh thu mà người bán nhận được. C C. Sự khác biệt giữa giá mà người bán sẵn lòng bán tối thiểu và giá thực tế họ nhận được. D D. Tổng chi phí sản xuất một hàng hóa. Câu 4 4. Thặng dư sản xuất (producer surplus) là: A A. Sự khác biệt giữa giá mà người tiêu dùng sẵn lòng trả tối đa cho một hàng hóa và giá thực tế họ phải trả. B B. Tổng lợi nhuận mà người bán đạt được. C C. Sự khác biệt giữa giá thực tế người bán nhận được và giá tối thiểu họ sẵn lòng bán. D D. Tổng doanh thu trừ tổng chi phí cố định. Câu 5 5. Nguyên nhân chính dẫn đến sự tồn tại của độc quyền là: A A. Thiếu thông tin trên thị trường. B B. Sự tồn tại của rào cản gia nhập ngành. C C. Chi phí giao dịch cao. D D. Sự khác biệt hóa sản phẩm. Câu 6 6. Quy luật năng suất cận biên giảm dần (law of diminishing marginal returns) phát biểu rằng: A A. Khi tăng dần một yếu tố sản xuất trong khi giữ nguyên các yếu tố khác, năng suất cận biên của yếu tố đó cuối cùng sẽ giảm xuống. B B. Tổng sản lượng sẽ giảm khi sử dụng nhiều hơn một yếu tố sản xuất. C C. Chi phí trung bình sẽ giảm khi sản lượng tăng. D D. Giá cả hàng hóa sẽ giảm khi sản lượng tăng. Câu 7 7. Đường giới hạn ngân sách (budget line) thể hiện: A A. Các kết hợp hàng hóa mang lại mức tổng lợi ích như nhau cho người tiêu dùng. B B. Các kết hợp sản lượng mà một hãng có thể sản xuất với nguồn lực cho trước. C C. Các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua với một mức thu nhập và giá cả nhất định. D D. Mối quan hệ giữa chi phí sản xuất và sản lượng. Câu 8 8. Lợi ích cận biên (marginal utility) là: A A. Tổng lợi ích mà người tiêu dùng nhận được từ việc tiêu dùng một hàng hóa. B B. Sự thay đổi trong tổng lợi ích khi tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa. C C. Giá trị tiền tệ của lợi ích mà người tiêu dùng nhận được. D D. Tổng lợi ích chia cho số lượng hàng hóa tiêu dùng. Câu 9 9. Trong mô hình cạnh tranh độc quyền, các hãng sẽ đối mặt với đường cầu: A A. Thẳng đứng. B B. Nằm ngang. C C. Dốc xuống. D D. Dốc lên. Câu 10 10. Điểm cân bằng thị trường là điểm mà tại đó: A A. Lượng cung lớn hơn lượng cầu. B B. Lượng cầu lớn hơn lượng cung. C C. Lượng cung bằng lượng cầu. D D. Giá cả được chính phủ quy định. Câu 11 11. Nếu chính phủ áp đặt thuế đơn vị lên người bán trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, điều gì sẽ xảy ra với giá mà người mua phải trả và giá mà người bán nhận được (sau thuế)? A A. Giá người mua trả giảm, giá người bán nhận giảm. B B. Giá người mua trả tăng, giá người bán nhận tăng. C C. Giá người mua trả tăng, giá người bán nhận giảm. D D. Giá người mua trả giảm, giá người bán nhận tăng. Câu 12 12. Theo quy luật cầu, khi giá của một hàng hóa tăng lên (các yếu tố khác không đổi), điều gì sẽ xảy ra với lượng cầu của hàng hóa đó? A A. Tăng lên. B B. Giảm xuống. C C. Không thay đổi. D D. Có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào loại hàng hóa. Câu 13 13. Hàng hóa Giffen là loại hàng hóa đặc biệt mà: A A. Cầu tăng khi giá tăng. B B. Cầu giảm khi giá giảm. C C. Cầu không thay đổi khi giá thay đổi. D D. Là hàng hóa công cộng. Câu 14 14. Ngoại ứng tiêu cực (negative externality) xảy ra khi: A A. Một hoạt động kinh tế tạo ra chi phí cho bên thứ ba không tham gia giao dịch. B B. Một hoạt động kinh tế tạo ra lợi ích cho bên thứ ba không tham gia giao dịch. C C. Chi phí sản xuất cao hơn doanh thu. D D. Người tiêu dùng không nhận được lợi ích như mong đợi. Câu 15 15. Trong mô hình độc quyền, đường cầu của hãng độc quyền cũng chính là: A A. Đường cung của thị trường. B B. Đường chi phí cận biên của hãng. C C. Đường cầu của thị trường. D D. Đường doanh thu cận biên của hãng. Câu 16 16. Sự khác biệt chính giữa độc quyền (monopoly) và cạnh tranh độc quyền (monopolistic competition) là: A A. Số lượng hãng tham gia thị trường. B B. Sự khác biệt hóa sản phẩm. C C. Rào cản gia nhập ngành. D D. Tất cả các yếu tố trên. Câu 17 17. Trong ngắn hạn, chi phí cố định (fixed cost) là chi phí: A A. Thay đổi theo sản lượng. B B. Không thay đổi khi sản lượng thay đổi. C C. Bằng không. D D. Chỉ tồn tại trong dài hạn. Câu 18 18. Đường cung của hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn là phần của đường chi phí nào? A A. Đường chi phí cố định trung bình phía trên điểm đóng cửa. B B. Đường chi phí biến đổi trung bình phía trên điểm đóng cửa. C C. Đường chi phí cận biên phía trên điểm đóng cửa. D D. Đường chi phí trung bình phía trên điểm hòa vốn. Câu 19 19. Giá trần (price ceiling) được đặt ra dưới mức giá cân bằng thị trường sẽ dẫn đến: A A. Dư cung (thặng dư). B B. Dư cầu (thiếu hụt). C C. Giá thị trường tăng lên mức giá trần. D D. Không ảnh hưởng đến thị trường. Câu 20 20. Một hãng trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo tối đa hóa lợi nhuận khi sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó: A A. Tổng doanh thu đạt cực đại. B B. Chi phí trung bình đạt cực tiểu. C C. Giá bằng chi phí cận biên. D D. Lợi nhuận trung bình đạt cực đại. Câu 21 21. Khi một hãng đang sản xuất ở mức sản lượng mà chi phí cận biên lớn hơn chi phí trung bình (MC > AC), điều này có nghĩa là: A A. Chi phí trung bình đang giảm. B B. Chi phí trung bình đang tăng. C C. Chi phí trung bình đạt cực tiểu. D D. Tổng chi phí đang giảm. Câu 22 22. Hàng hóa công cộng (public goods) có đặc điểm là: A A. Có tính loại trừ và có tính cạnh tranh trong tiêu dùng. B B. Có tính loại trừ và không có tính cạnh tranh trong tiêu dùng. C C. Không có tính loại trừ và không có tính cạnh tranh trong tiêu dùng. D D. Không có tính loại trừ và có tính cạnh tranh trong tiêu dùng. Câu 23 23. Khái niệm chi phí cơ hội (opportunity cost) được định nghĩa tốt nhất là: A A. Tổng chi phí sản xuất một đơn vị hàng hóa. B B. Giá trị của lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra một quyết định. C C. Chi phí tiền tệ trực tiếp liên quan đến một hành động. D D. Chi phí cố định chia cho số lượng sản phẩm. Câu 24 24. Độc quyền tự nhiên (natural monopoly) phát sinh khi: A A. Một hãng kiểm soát nguồn tài nguyên duy nhất. B B. Chi phí trung bình giảm dần khi sản lượng tăng trên toàn bộ phạm vi cầu thị trường. C C. Chính phủ cấp độc quyền cho một hãng duy nhất. D D. Các hãng thông đồng để ấn định giá cao. Câu 25 25. Doanh thu cận biên (marginal revenue) là: A A. Tổng doanh thu chia cho sản lượng. B B. Sự thay đổi trong tổng doanh thu khi bán thêm một đơn vị sản phẩm. C C. Giá bán của một đơn vị sản phẩm. D D. Tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí. Câu 26 26. Nếu co giãn của cầu theo giá là -2, điều này có nghĩa là: A A. Cầu là co giãn hoàn toàn. B B. Cầu là không co giãn. C C. Cầu là co giãn. D D. Cầu là co giãn đơn vị. Câu 27 27. Trong lý thuyết hành vi người tiêu dùng, điểm tối ưu của người tiêu dùng là điểm mà tại đó: A A. Đường bàng quan cắt đường giới hạn ngân sách. B B. Đường bàng quan tiếp tuyến với đường giới hạn ngân sách. C C. Đường giới hạn ngân sách dốc lên. D D. Tổng lợi ích đạt cực tiểu. Câu 28 28. Nếu co giãn của cung theo giá lớn hơn 1, cung được coi là: A A. Không co giãn. B B. Co giãn đơn vị. C C. Co giãn. D D. Không co giãn hoàn toàn. Câu 29 29. Đường bàng quan (indifference curve) thể hiện: A A. Các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua với ngân sách cho trước. B B. Các kết hợp hàng hóa mang lại mức tổng lợi ích như nhau cho người tiêu dùng. C C. Mối quan hệ giữa giá và lượng cầu của một hàng hóa. D D. Mối quan hệ giữa chi phí sản xuất và sản lượng. Câu 30 30. Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, cầu đối với hàng hóa thứ cấp (inferior goods) sẽ: A A. Tăng lên. B B. Giảm xuống. C C. Không thay đổi. D D. Có thể tăng hoặc giảm. Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Pháp chế dược Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị cơ sở dữ liệu