Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa sinh lipidĐề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh lipid Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh lipid Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh lipid Số câu30Quiz ID10713 Làm bài Câu 1 1. Chylomicron có vai trò chính trong việc vận chuyển loại lipid nào từ ruột non đến các mô khác? A A. Cholesterol B B. Triacylglycerol (dietary fat) C C. Phospholipid D D. Acid béo tự do Câu 2 2. Loại lipid nào sau đây không phải là lipid màng? A A. Phosphatidylcholine B B. Sphingomyelin C C. Triacylglycerol D D. Phosphatidylethanolamine Câu 3 3. Enzyme nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiêu hóa lipid ở ruột non? A A. Amylase B B. Lipase C C. Protease D D. Nuclease Câu 4 4. Điều gì sẽ xảy ra nếu quá trình beta-oxy hóa acid béo bị ức chế? A A. Tăng tổng hợp acid béo. B B. Giảm tổng hợp ketone bodies. C C. Tích tụ acid béo trong tế bào. D D. Tăng phân giải glucose. Câu 5 5. Enzyme lipoprotein lipase có vai trò gì trong chuyển hóa lipoprotein? A A. Tổng hợp lipoprotein trong gan. B B. Thủy phân triacylglycerol trong lipoprotein để giải phóng acid béo. C C. Vận chuyển cholesterol giữa các lipoprotein. D D. Điều hòa quá trình beta-oxy hóa acid béo. Câu 6 6. Bệnh xơ vữa động mạch có liên quan mật thiết đến sự rối loạn chuyển hóa loại lipid nào? A A. Triacylglycerol B B. Cholesterol C C. Phospholipid D D. Acid béo tự do Câu 7 7. Loại liên kết nào kết nối các acid béo với glycerol trong triacylglycerol? A A. Liên kết peptide B B. Liên kết glycosidic C C. Liên kết ester D D. Liên kết phosphodiester Câu 8 8. Enzyme chính điều hòa quá trình tổng hợp acid béo là gì? A A. Acetyl-CoA carboxylase B B. Fatty acid synthase C C. Carnitine acyltransferase D D. HMG-CoA reductase Câu 9 9. Eicosanoid, như prostaglandin và thromboxane, được tổng hợp từ acid béo không no nào? A A. Acid oleic B B. Acid linoleic C C. Acid arachidonic D D. Acid palmitic Câu 10 10. Trong quá trình tổng hợp acid béo, đơn vị carbon hai carbon nào được sử dụng làm nguyên liệu xây dựng? A A. Pyruvate B B. Acetyl-CoA C C. Glucose D D. Oxaloacetate Câu 11 11. Quá trình beta-oxy hóa acid béo diễn ra ở bào quan nào trong tế bào? A A. Lưới nội chất B B. Bộ Golgi C C. Ty thể D D. Lysosome Câu 12 12. Chức năng của protein vận chuyển lipid (FLTP) là gì? A A. Vận chuyển triacylglycerol trong máu. B B. Vận chuyển phospholipid giữa các lipoprotein. C C. Vận chuyển cholesterol từ gan đến ruột. D D. Vận chuyển acid béo vào ty thể. Câu 13 13. Lipoprotein HDL (lipoprotein tỷ trọng cao) có vai trò chính nào đối với cholesterol? A A. Vận chuyển cholesterol đến các mô ngoại biên B B. Vận chuyển cholesterol từ các mô ngoại biên về gan C C. Tổng hợp cholesterol trong máu D D. Lưu trữ cholesterol trong tế bào mỡ Câu 14 14. Lipid nào sau đây là thành phần chính của màng tế bào? A A. Triacylglycerol B B. Cholesterol C C. Phospholipid D D. Acid béo tự do Câu 15 15. Đâu là đặc điểm chung của tất cả các loại lipid? A A. Tan tốt trong nước. B B. Cấu trúc polymer lớn. C C. Kỵ nước hoặc ít tan trong nước. D D. Chứa phosphate trong cấu trúc. Câu 16 16. Điều gì xảy ra với acid béo khi chúng được hoạt hóa trước khi tham gia vào quá trình beta-oxy hóa? A A. Chúng được phosphoryl hóa B B. Chúng được ester hóa với glycerol C C. Chúng được gắn với Coenzyme A (CoA) D D. Chúng được khử carboxyl Câu 17 17. Ketone bodies được tổng hợp từ chất nào trong điều kiện thiếu carbohydrate? A A. Glucose B B. Acid béo C C. Amino acid D D. Pyruvate Câu 18 18. Sự khác biệt chính giữa acid béo no và acid béo không no là gì? A A. Acid béo no chứa liên kết đôi, acid béo không no không chứa. B B. Acid béo no có điểm nóng chảy cao hơn acid béo không no. C C. Acid béo no có nguồn gốc từ thực vật, acid béo không no từ động vật. D D. Acid béo no tham gia cấu tạo màng tế bào, acid béo không no thì không. Câu 19 19. Bệnh Tay-Sachs là một bệnh rối loạn dự trữ lipid do thiếu enzyme nào? A A. Sphingomyelinase B B. Glucocerebrosidase C C. Hexosaminidase A D D. Acid lipase lysosomal Câu 20 20. Enzyme HMG-CoA reductase đóng vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp chất nào? A A. Acid béo B B. Cholesterol C C. Phospholipid D D. Ketone bodies Câu 21 21. Điều gì xảy ra với hoạt động của enzyme Acetyl-CoA carboxylase (ACC) khi nồng độ citrate trong ty thể tăng cao? A A. Bị ức chế, giảm tổng hợp acid béo. B B. Được hoạt hóa, tăng tổng hợp acid béo. C C. Không bị ảnh hưởng. D D. Chuyển hướng sang tổng hợp ketone bodies. Câu 22 22. Sự khác biệt chính giữa sphingolipid và phospholipid là gì? A A. Phospholipid chứa glycerol, sphingolipid chứa sphingosine. B B. Sphingolipid chứa phosphate, phospholipid không chứa. C C. Phospholipid chỉ có trong màng tế bào động vật, sphingolipid chỉ có trong thực vật. D D. Sphingolipid được tổng hợp từ cholesterol, phospholipid từ acid béo. Câu 23 23. Carnitine acyltransferase I có vai trò gì trong quá trình beta-oxy hóa? A A. Hoạt hóa acid béo bằng cách gắn CoA. B B. Vận chuyển acyl-CoA vào ty thể. C C. Oxy hóa acyl-CoA thành acetyl-CoA. D D. Tổng hợp malonyl-CoA từ acetyl-CoA. Câu 24 24. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là vai trò sinh học của lipid? A A. Dự trữ năng lượng dài hạn B B. Cấu trúc màng tế bào C C. Vận chuyển thông tin di truyền D D. Tiền chất của hormone Câu 25 25. Loại lipid nào sau đây được sử dụng làm tiền chất để tổng hợp hormone steroid? A A. Acid béo không no B B. Cholesterol C C. Phospholipid D D. Sphingolipid Câu 26 26. Chức năng chính của acid mật trong quá trình tiêu hóa lipid là gì? A A. Thủy phân liên kết ester trong triacylglycerol. B B. Nhũ tương hóa lipid để tăng diện tích tiếp xúc với enzyme lipase. C C. Vận chuyển lipid đã tiêu hóa vào tế bào ruột. D D. Tổng hợp triacylglycerol trong tế bào ruột. Câu 27 27. Loại liên kết hóa học nào quyết định tính 'no′ hay 'không no′ của acid béo? A A. Liên kết hydrogen B B. Liên kết ion C C. Liên kết đôi carbon-carbon D D. Liên kết peptide Câu 28 28. Điều gì xảy ra với lượng malonyl-CoA trong tế bào khi nồng độ glucose cao? A A. Giảm, ức chế tổng hợp acid béo. B B. Tăng, kích thích beta-oxy hóa acid béo. C C. Tăng, ức chế vận chuyển acid béo vào ty thể. D D. Giảm, kích thích tổng hợp ketone bodies. Câu 29 29. Chức năng chính của lipoprotein LDL (lipoprotein tỷ trọng thấp) là gì? A A. Vận chuyển cholesterol từ gan đến các mô ngoại biên B B. Vận chuyển triacylglycerol từ gan đến mô mỡ C C. Vận chuyển cholesterol từ các mô ngoại biên về gan D D. Vận chuyển acid béo tự do trong máu Câu 30 30. Steroid nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc điều hòa chuyển hóa carbohydrate, protein và lipid? A A. Estrogen B B. Testosterone C C. Cortisol D D. Progesterone Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ký sinh trùng Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ngữ âm – âm vị học