Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa sinh enzymeĐề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh enzyme Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh enzyme Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh enzyme Số câu30Quiz ID13473 Làm bài Câu 1 1. Trung tâm hoạt động của enzyme là gì? A A. Vùng kỵ nước trên bề mặt enzyme tương tác với nước. B B. Vùng trên enzyme nơi cofactor liên kết. C C. Vùng đặc biệt trên enzyme nơi cơ chất liên kết và phản ứng xảy ra. D D. Vùng trên enzyme chịu trách nhiệm điều chỉnh hoạt động của enzyme. Câu 2 2. Điều gì xảy ra với hoạt tính enzyme khi nhiệt độ tăng quá cao so với nhiệt độ tối ưu? A A. Hoạt tính enzyme tăng lên tuyến tính. B B. Hoạt tính enzyme giảm do enzyme bị biến tính. C C. Hoạt tính enzyme không đổi. D D. Hoạt tính enzyme giảm nhẹ rồi tăng trở lại. Câu 3 3. Ức chế ngược dòng (feedback inhibition) là một cơ chế điều hòa enzyme như thế nào? A A. Sản phẩm cuối cùng của một con đường chuyển hóa ức chế enzyme đầu tiên của con đường đó. B B. Cơ chất ức chế enzyme xúc tác phản ứng tạo ra nó. C C. Enzyme ức chế chính mình. D D. Chất ức chế cạnh tranh ức chế enzyme. Câu 4 4. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme? A A. Nồng độ cơ chất. B B. Nhiệt độ. C C. Ánh sáng. D D. Độ pH. Câu 5 5. Điều gì là SAI về enzyme ribozyme? A A. Ribozyme là enzyme có bản chất RNA. B B. Ribozyme có khả năng xúc tác các phản ứng sinh hóa. C C. Ribozyme chỉ hoạt động trong nhân tế bào. D D. Ribozyme có thể tham gia vào quá trình cắt nối RNA (splicing). Câu 6 6. Chất ức chế cạnh tranh enzyme hoạt động bằng cách nào? A A. Liên kết với enzyme tại vị trí khác với trung tâm hoạt động, gây biến đổi cấu trúc enzyme. B B. Liên kết với enzyme tại trung tâm hoạt động, ngăn cơ chất liên kết. C C. Liên kết với phức hợp enzyme-cơ chất. D D. Phá hủy cấu trúc bậc ba của enzyme. Câu 7 7. Nguyên tắc 'lock and key' (chìa khóa và ổ khóa) mô tả điều gì trong tương tác enzyme-cơ chất? A A. Enzyme và cơ chất liên kết cộng hóa trị với nhau. B B. Enzyme và cơ chất có hình dạng hoàn toàn bổ sung cho nhau, như chìa khóa và ổ khóa. C C. Enzyme thay đổi hình dạng khi liên kết với cơ chất. D D. Cơ chất thay đổi hình dạng khi liên kết với enzyme. Câu 8 8. Cơ chế 'khớp cảm ứng' (induced fit) trong liên kết enzyme-cơ chất mô tả điều gì? A A. Enzyme và cơ chất có hình dạng hoàn toàn bổ sung trước khi liên kết. B B. Khi cơ chất liên kết, enzyme thay đổi hình dạng trung tâm hoạt động để khớp với cơ chất. C C. Cơ chất thay đổi hình dạng để khớp với trung tâm hoạt động enzyme. D D. Liên kết enzyme-cơ chất chỉ xảy ra khi có sự hiện diện của cofactor. Câu 9 9. Enzyme kinase xúc tác loại phản ứng nào? A A. Loại bỏ nhóm phosphate. B B. Thủy phân liên kết phosphate. C C. Chuyển nhóm phosphate từ ATP sang một phân tử khác. D D. Đồng phân hóa. Câu 10 10. Vmax (tốc độ tối đa) của phản ứng enzyme biểu thị điều gì? A A. Nồng độ cơ chất cần thiết để bão hòa enzyme. B B. Tốc độ phản ứng tối đa khi enzyme hoàn toàn bão hòa cơ chất. C C. Ái lực của enzyme với cơ chất. D D. Nồng độ enzyme hiệu quả. Câu 11 11. Enzyme hoạt động như chất xúc tác sinh học bằng cách nào? A A. Cung cấp năng lượng hoạt hóa cho phản ứng. B B. Làm tăng năng lượng tự do Gibbs của phản ứng. C C. Làm giảm năng lượng hoạt hóa cần thiết cho phản ứng. D D. Thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng. Câu 12 12. Đặc tính 'đặc hiệu cơ chất' của enzyme nghĩa là gì? A A. Mỗi enzyme chỉ hoạt động ở một nhiệt độ cụ thể. B B. Mỗi enzyme chỉ xúc tác một loại phản ứng hoặc một nhóm phản ứng tương tự. C C. Mỗi enzyme chỉ hoạt động ở một độ pH cụ thể. D D. Mỗi enzyme chỉ được tìm thấy trong một loại tế bào cụ thể. Câu 13 13. Enzyme isomerase xúc tác loại phản ứng nào? A A. Chuyển đổi giữa các dạng đồng phân. B B. Chuyển nhóm chức từ phân tử này sang phân tử khác. C C. Nối hai phân tử lại với nhau. D D. Thủy phân liên kết hóa học. Câu 14 14. Km (hằng số Michaelis) đặc trưng cho điều gì trong động học enzyme Michaelis-Menten? A A. Tốc độ phản ứng tối đa của enzyme. B B. Nồng độ cơ chất cần thiết để đạt tốc độ phản ứng bằng một nửa tốc độ tối đa. C C. Nồng độ enzyme tổng cộng. D D. Hằng số tốc độ của phản ứng thuận. Câu 15 15. Điều gì KHÔNG đúng về enzyme? A A. Enzyme là protein. B B. Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng hóa học. C C. Enzyme bị biến đổi vĩnh viễn sau mỗi phản ứng. D D. Enzyme có tính đặc hiệu cao với cơ chất. Câu 16 16. Enzyme ligase xúc tác loại phản ứng nào? A A. Phản ứng thủy phân. B B. Phản ứng oxy hóa khử. C C. Phản ứng nối hai phân tử với nhau, thường cần năng lượng ATP. D D. Phản ứng chuyển nhóm chức. Câu 17 17. Điều gì KHÔNG phải là đặc điểm của chất xúc tác enzyme so với chất xúc tác hóa học vô cơ? A A. Đặc hiệu cơ chất cao. B B. Hoạt động ở điều kiện nhiệt độ và pH khắc nghiệt. C C. Tăng tốc độ phản ứng mạnh mẽ. D D. Có thể được điều hòa hoạt động. Câu 18 18. Chất ức chế không cạnh tranh ảnh hưởng đến động học enzyme như thế nào? A A. Chỉ làm tăng Km, không ảnh hưởng Vmax. B B. Chỉ làm giảm Vmax, không ảnh hưởng Km. C C. Làm tăng cả Km và Vmax. D D. Làm giảm cả Km và Vmax. Câu 19 19. Phosphoryl hóa protein có thể điều chỉnh hoạt động enzyme bằng cách nào? A A. Luôn luôn hoạt hóa enzyme. B B. Luôn luôn ức chế enzyme. C C. Có thể hoạt hóa hoặc ức chế enzyme, tùy thuộc vào enzyme cụ thể. D D. Chỉ ảnh hưởng đến enzyme allosteric. Câu 20 20. Ứng dụng của enzyme protease trong công nghiệp là gì? A A. Sản xuất giấy. B B. Làm sạch vết bẩn protein trong bột giặt. C C. Sản xuất nhiên liệu sinh học. D D. Tổng hợp DNA. Câu 21 21. Điều gì sẽ xảy ra nếu nồng độ cơ chất tăng lên rất cao trong một phản ứng enzyme tuân theo động học Michaelis-Menten? A A. Tốc độ phản ứng sẽ tiếp tục tăng tuyến tính. B B. Tốc độ phản ứng sẽ đạt đến trạng thái bão hòa (Vmax) và không tăng thêm. C C. Tốc độ phản ứng sẽ giảm do ức chế cơ chất. D D. Km của enzyme sẽ giảm. Câu 22 22. Coenzyme khác với cofactor ở điểm nào? A A. Coenzyme là protein, cofactor không phải protein. B B. Coenzyme là phân tử hữu cơ, cofactor có thể là hữu cơ hoặc vô cơ. C C. Coenzyme liên kết chặt chẽ với enzyme, cofactor liên kết lỏng lẻo. D D. Coenzyme chỉ tham gia vào phản ứng oxy hóa khử, cofactor tham gia mọi loại phản ứng. Câu 23 23. Isozyme là gì? A A. Các dạng đồng phân lập thể của cùng một enzyme. B B. Các enzyme khác nhau xúc tác cùng một phản ứng nhưng có cấu trúc và tính chất khác nhau. C C. Các enzyme có cùng cấu trúc nhưng xúc tác các phản ứng khác nhau. D D. Các enzyme chỉ hoạt động trong cùng một bào quan. Câu 24 24. Phân biệt enzyme apoenzyme và holoenzyme. A A. Apoenzyme là enzyme hoạt động, holoenzyme là enzyme bất hoạt. B B. Apoenzyme là phần protein của enzyme, holoenzyme là enzyme hoàn chỉnh (protein + cofactor). C C. Apoenzyme là enzyme có nguồn gốc động vật, holoenzyme có nguồn gốc thực vật. D D. Apoenzyme là enzyme đơn chuỗi polypeptide, holoenzyme là enzyme đa chuỗi polypeptide. Câu 25 25. Enzyme dehydrogenase thuộc lớp enzyme nào? A A. Transferase. B B. Hydrolase. C C. Oxidoreductase. D D. Lyase. Câu 26 26. Enzyme lyase xúc tác loại phản ứng nào? A A. Phản ứng oxy hóa khử. B B. Phản ứng thủy phân. C C. Phản ứng cộng hoặc loại bỏ nhóm chức tạo liên kết đôi. D D. Phản ứng chuyển nhóm chức. Câu 27 27. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng của enzyme trong công nghiệp thực phẩm? A A. Sản xuất bia và rượu vang. B B. Làm mềm thịt. C C. Sản xuất thuốc kháng sinh. D D. Sản xuất siro ngô có hàm lượng fructose cao. Câu 28 28. Cofactor của enzyme là gì? A A. Một loại cơ chất đặc biệt. B B. Ion kim loại hoặc phân tử hữu cơ cần thiết cho hoạt động của một số enzyme. C C. Một chất ức chế enzyme. D D. Một sản phẩm của phản ứng enzyme. Câu 29 29. Enzyme allosteric được điều chỉnh hoạt động thông qua cơ chế nào? A A. Ức chế cạnh tranh tại trung tâm hoạt động. B B. Liên kết của chất điều biến tại vị trí khác trung tâm hoạt động, gây thay đổi cấu trúc enzyme. C C. Thay đổi nồng độ enzyme trong tế bào. D D. Phá hủy enzyme bằng protease. Câu 30 30. pH ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme như thế nào? A A. pH không ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme. B B. Mỗi enzyme có một pH tối ưu, pH quá cao hoặc quá thấp đều làm giảm hoạt tính. C C. pH càng cao, hoạt tính enzyme càng cao. D D. pH càng thấp, hoạt tính enzyme càng cao. Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mạng máy tính Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thiết kế cầu đường hầm giao thông