Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa đại cươngĐề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Số câu30Quiz ID14731 Làm bài Câu 1 1. Phản ứng nào sau đây thể hiện tính khử của sulfur dioxide (SO₂)? A A. SO₂ + H₂O ⇌ H₂SO₃ B B. SO₂ + 2H₂S → 3S + 2H₂O C C. 2SO₂ + O₂ → 2SO₃ D D. SO₂ + NaOH → NaHSO₃ Câu 2 2. Để tăng tốc độ phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng tỏa nhiệt, ta nên: A A. Tăng nhiệt độ B B. Giảm nhiệt độ C C. Tăng áp suất D D. Giảm áp suất Câu 3 3. Chất nào sau đây là oxide acid? A A. CaO B B. Na₂O C C. SO₃ D D. MgO Câu 4 4. Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine? A A. Methane (CH₄) B B. Ethane (C₂H₆) C C. Ethene (C₂H₄) D D. Benzene (C₆H₆) Câu 5 5. Loại liên kết hóa học nào phổ biến trong các hợp chất hữu cơ? A A. Liên kết ion B B. Liên kết kim loại C C. Liên kết cộng hóa trị D D. Liên kết hydro Câu 6 6. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của kim loại kiềm thổ? A A. Dẫn điện tốt B B. Tác dụng mạnh với nước C C. Tạo oxide base D D. Có tính khử mạnh Câu 7 7. Định luật Hess phát biểu về: A A. Tốc độ phản ứng B B. Cân bằng hóa học C C. Biến thiên enthalpy của phản ứng D D. Entropy của hệ Câu 8 8. Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất? A A. Oxygen (O) B B. Nitrogen (N) C C. Fluorine (F) D D. Chlorine (Cl) Câu 9 9. Độ pH của dung dịch acid mạnh có giá trị: A A. Lớn hơn 7 B B. Bằng 7 C C. Nhỏ hơn 7 D D. Luôn bằng 0 Câu 10 10. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A A. CH₃COOH B B. NH₃ C C. HCl D D. H₂O Câu 11 11. Trong phản ứng thuận nghịch, yếu tố nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng hóa học? A A. Nồng độ B B. Áp suất C C. Nhiệt độ D D. Chất xúc tác Câu 12 12. Đơn vị đo tốc độ phản ứng hóa học thường dùng là: A A. mol.s B B. mol/L.s C C. L/mol.s D D. s/mol Câu 13 13. Hiện tượng khuếch tán xảy ra do: A A. Lực hút giữa các phân tử B B. Chuyển động nhiệt của các phân tử C C. Trọng lực D D. Áp suất khí quyển Câu 14 14. Phát biểu nào sau đây là sai về phản ứng tỏa nhiệt? A A. Biến thiên enthalpy ΔH < 0 B B. Nhiệt độ của hệ phản ứng tăng lên C C. Năng lượng hoạt hóa của phản ứng thấp D D. Sản phẩm bền vững hơn chất phản ứng về mặt năng lượng Câu 15 15. Chất nào sau đây là muối acid? A A. Na₂SO₄ B B. NaHCO₃ C C. NaCl D D. K₂CO₃ Câu 16 16. Đâu là yếu tố chính quyết định tính chất hóa học của một nguyên tố? A A. Số neutron trong hạt nhân B B. Số proton trong hạt nhân C C. Số lớp electron D D. Số electron lớp trong cùng Câu 17 17. Trong các loại phản ứng sau, phản ứng nào thường xảy ra nhanh nhất? A A. Phản ứng thế B B. Phản ứng cộng C C. Phản ứng trung hòa acid-base D D. Phản ứng trùng hợp Câu 18 18. Phát biểu nào sau đây là đúng về thuyết Bronsted-Lowry về acid-base? A A. Acid là chất nhận proton (H⁺) B B. Base là chất cho electron C C. Acid là chất cho proton (H⁺) D D. Base là chất nhận electron Câu 19 19. Công thức hóa học nào sau đây biểu diễn một hợp chất ion? A A. CO₂ B B. H₂O C C. NaCl D D. CH₄ Câu 20 20. Phản ứng thủy phân muối trong nước là phản ứng giữa: A A. Muối và acid B B. Muối và base C C. Muối và nước D D. Các ion trong muối Câu 21 21. Cấu hình electron của ion Fe²⁺ (Z=26) là: A A. [Ar] 3d⁶ 4s² B B. [Ar] 3d⁴ 4s² C C. [Ar] 3d⁶ D D. [Ar] 3d⁵ 4s¹ Câu 22 22. Thể tích mol chuẩn của chất khí (ở đktc) là: A A. 24,79 lít/mol B B. 22,4 lít/mol C C. 24 lít/mol D D. 20 lít/mol Câu 23 23. Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa: A A. Hai nguyên tử kim loại B B. Hai nguyên tử phi kim C C. Ion dương và ion âm D D. Các phân tử trung hòa Câu 24 24. Dung dịch nào sau đây có pH > 7? A A. Dung dịch HCl B B. Dung dịch H₂SO₄ C C. Dung dịch NaOH D D. Dung dịch CH₃COOH Câu 25 25. Trong phân tử N₂, số liên kết cộng hóa trị giữa hai nguyên tử nitrogen là: A A. Một B B. Hai C C. Ba D D. Bốn Câu 26 26. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns²np⁴. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: A A. Chu kỳ 3, nhóm VIA B B. Chu kỳ 2, nhóm VIA C C. Chu kỳ 3, nhóm IVA D D. Chu kỳ 2, nhóm IVA Câu 27 27. Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy? A A. N₂ + 3H₂ → 2NH₃ B B. 2H₂O₂ → 2H₂O + O₂ C C. NaOH + HCl → NaCl + H₂O D D. AgNO₃ + NaCl → AgCl + NaNO₃ Câu 28 28. Trong phản ứng đốt cháy hoàn toàn methane (CH₄), chất nào là chất oxi hóa? A A. CH₄ B B. O₂ C C. CO₂ D D. H₂O Câu 29 29. Liên kết sigma (σ) được hình thành do sự xen phủ: A A. Bên của các orbital nguyên tử B B. Trục của các orbital nguyên tử C C. Song song của các orbital p D D. Vuông góc của các orbital p Câu 30 30. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử? A A. AgNO₃(aq) + NaCl(aq) → AgCl(s) + NaNO₃(aq) B B. HCl(aq) + NaOH(aq) → NaCl(aq) + H₂O(l) C C. Zn(s) + CuSO₄(aq) → ZnSO₄(aq) + Cu(s) D D. BaCl₂(aq) + Na₂SO₄(aq) → BaSO₄(s) + 2NaCl(aq) Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính ngân hàng Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị bán hàng