Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải tích 1Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Số câu30Quiz ID14501 Làm bài Câu 1 1. Cho hàm số y = x^3 - 3x + 2. Khoảng đồng biến của hàm số là: A A. (-1, 1) B B. (-∞, -1) và (1, +∞) C C. (-∞, +∞) D D. Không có khoảng đồng biến Câu 2 2. Tính đạo hàm của hàm số hợp y = f(u(x)). A A. y' = f'(u(x)) B B. y' = f'(x) * u'(x) C C. y' = f'(u(x)) * u'(x) D D. y' = f(u'(x)) * u'(x) Câu 3 3. Tích phân bất định ∫ 2x dx bằng: A A. x^2 + C B B. 2x^2 + C C C. 2 + C D D. x + C Câu 4 4. Hàm số y = e^x có đạo hàm là: A A. e^x B B. x * e^(x-1) C C. 1 D D. 0 Câu 5 5. Khẳng định nào sau đây về hàm số liên tục trên một đoạn [a, b] là đúng? A A. Hàm số không bị gián đoạn tại mọi điểm trên (a, b) B B. Hàm số luôn đạt giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên [a, b] C C. Hàm số có đạo hàm tại mọi điểm trên (a, b) D D. Hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên [a, b] Câu 6 6. Tìm cực trị của hàm số y = x^2 - 4x + 3. A A. x = 2 là điểm cực đại B B. x = 2 là điểm cực tiểu C C. x = 0 là điểm cực tiểu D D. Hàm số không có cực trị Câu 7 7. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm M(x0, f(x0)) có hệ số góc bằng: A A. f(x0) B B. f'(x0) C C. f''(x0) D D. 0 Câu 8 8. Hàm số y = |x| có đạo hàm tại x = 0 không? A A. Có, và y'(0) = 1 B B. Có, và y'(0) = 0 C C. Có, và y'(0) = -1 D D. Không có đạo hàm tại x = 0 Câu 9 9. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = cos(x). A A. -sin(x) + C B B. sin(x) + C C C. tan(x) + C D D. -cos(x) + C Câu 10 10. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau (bảng biến thiên không được hiển thị - giả định BBT cho thấy hàm số đạt cực đại tại x=1). Điểm cực đại của hàm số là: A A. x = 0 B B. x = 1 C C. x = 2 D D. Không có cực đại Câu 11 11. Cho hàm số f(x, y). Để tìm cực trị tự do của hàm số hai biến, ta cần giải hệ phương trình nào? A A. ∂f/∂x = 0 và ∂f/∂y = 0 B B. ∂^2f/∂x^2 = 0 và ∂^2f/∂y^2 = 0 C C. ∂f/∂x = 0 hoặc ∂f/∂y = 0 D D. ∂f/∂x + ∂f/∂y = 0 Câu 12 12. Đạo hàm cấp hai của hàm số y = sin(x) là: A A. y'' = cos(x) B B. y'' = -sin(x) C C. y'' = sin(x) D D. y'' = -cos(x) Câu 13 13. Hàm số nào sau đây liên tục tại mọi điểm trên tập số thực R? A A. y = 1/x B B. y = tan(x) C C. y = x^2 + 2x + 1 D D. y = 1/(x-1) Câu 14 14. Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = (2x + 1) / (x - 3). A A. y = 1 B B. y = 2 C C. x = 3 D D. Không có tiệm cận ngang Câu 15 15. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x - 1. Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng nào? A A. (1, +∞) B B. (-∞, 1) C C. (-∞, +∞) D D. Không có khoảng nghịch biến Câu 16 16. Tìm giới hạn của hàm số lim (x→2) (x^2 - 4) / (x - 2). A A. 4 B B. 0 C C. Không tồn tại D D. 1 Câu 17 17. Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox, và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b) là: A A. S = ∫[a,b] f(x) dx B B. S = |∫[a,b] f(x) dx| C C. S = ∫[a,b] |f(x)| dx D D. S = |∫[a,b] |f(x)| dx| Câu 18 18. Cho hàm số y = ln(x). Đạo hàm của hàm số này là: A A. y' = 1/x B B. y' = x C C. y' = e^x D D. y' = ln(x) Câu 19 19. Tính giới hạn lim (x→0) sin(x) / x. A A. 0 B B. 1 C C. ∞ D D. Không tồn tại Câu 20 20. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), trục Ox, x = a, x = b quanh trục Ox được tính bằng công thức: A A. V = π ∫[a,b] f(x) dx B B. V = ∫[a,b] π [f(x)]^2 dx C C. V = ∫[a,b] f(x) dx D D. V = π ∫[a,b] |f(x)| dx Câu 21 21. Điều kiện cần để hàm số f(x) có cực trị tại x0 là: A A. f'(x0) = 0 B B. f''(x0) = 0 C C. f'(x0) ≠ 0 D D. f''(x0) ≠ 0 Câu 22 22. Nếu f'(x) > 0 trên khoảng (a, b) thì hàm số f(x) như thế nào trên khoảng này? A A. Nghịch biến B B. Đồng biến C C. Không đổi D D. Vừa đồng biến vừa nghịch biến Câu 23 23. Đường thẳng y = kx + b là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm (x0, y0) nếu: A A. y0 = kx0 + b và k = f(x0) B B. y0 = f(x0) và k = f'(x0) C C. y0 = kx0 + b và k = f''(x0) D D. k = f'(x0) và b = f(x0) - kx0 Câu 24 24. Cho hàm số f(x) = { x^2 nếu x ≤ 1; 2x nếu x > 1 }. Hàm số này có liên tục tại x = 1 không? A A. Liên tục B B. Không liên tục C C. Không xác định D D. Chỉ liên tục bên trái Câu 25 25. Tính tích phân xác định ∫[0,1] x^2 dx. A A. 1/3 B B. 1/2 C C. 1 D D. 2/3 Câu 26 26. Đạo hàm của tích hai hàm số (u*v)' bằng: A A. u' * v' B B. u' + v' C C. u' * v + u * v' D D. u * v' Câu 27 27. Cho hàm số f(x) = x^3. Tính vi phân của hàm số tại x = 2, Δx = 0.1. A A. 0.1 B B. 1.2 C C. 1.0 D D. 1.4 Câu 28 28. Giá trị lớn nhất của hàm số y = sin(x) trên đoạn [0, π] là: A A. 0 B B. 1 C C. -1 D D. π Câu 29 29. Tính giới hạn lim (x→∞) (1 + 1/x)^x. A A. 0 B B. 1 C C. e D D. ∞ Câu 30 30. Đạo hàm của hàm số y = x^3 - 2x^2 + x - 5 là: A A. y' = 3x^2 - 4x + 1 B B. y' = x^2 - 4x + 1 C C. y' = 3x^2 - 2x D D. y' = 3x^3 - 4x^2 + x Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị rủi ro Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2