Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinhĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Số câu30Quiz ID11366 Làm bài Câu 1 1. Chất dẫn truyền thần kinh nào liên quan chính đến hệ thống khen thưởng và động lực trong não? A A. Serotonin B B. Dopamine C C. GABA D D. Glutamate Câu 2 2. Loại tế bào thần kinh đệm nào tạo ra myelin cho các sợi trục thần kinh trong hệ thần kinh trung ương? A A. Tế bào Schwann B B. Tế bào hình sao C C. Oligodendrocyte D D. Tế bào microglia Câu 3 3. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thần kinh trung ương? A A. Não bộ B B. Tủy sống C C. Dây thần kinh sọ não D D. Tiểu não Câu 4 4. Đường dẫn truyền thần kinh nào chịu trách nhiệm chính cho cảm giác xúc giác tinh tế, rung động và cảm thụ bản thể? A A. Đường cột sau - bó liềm B B. Đường gai thị bên C C. Đường gai tiểu não D D. Đường vỏ gai Câu 5 5. Chất dẫn truyền thần kinh Serotonin chủ yếu liên quan đến chức năng nào sau đây? A A. Vận động B B. Khen thưởng và động lực C C. Điều hòa tâm trạng, giấc ngủ và ăn uống D D. Ức chế thần kinh Câu 6 6. Đường dẫn truyền thần kinh nào chịu trách nhiệm chính cho vận động tự chủ từ vỏ não đến cơ xương? A A. Đường cột sau - bó liềm B B. Đường gai thị C C. Đường tiểu não D D. Đường vỏ gai Câu 7 7. Hội chứng Horner là do tổn thương đường dẫn truyền thần kinh giao cảm nào? A A. Đường vỏ gai B B. Đường hành tủy gai C C. Đường giao cảm cổ D D. Đường phó giao cảm sọ Câu 8 8. Cấu trúc nào sau đây của não bộ được xem là trung tâm kiểm soát cảm xúc chính? A A. Hồi hải mã B B. Hạnh nhân (Amygdala) C C. Vùng dưới đồi D D. Đồi thị Câu 9 9. Động mạch nào cung cấp máu chính cho phần lớn vỏ não ngoài? A A. Động mạch não trước B B. Động mạch não giữa C C. Động mạch não sau D D. Động mạch đốt sống thân nền Câu 10 10. Vùng Broca nằm ở thùy não nào và liên quan đến chức năng gì? A A. Thùy trán, hiểu ngôn ngữ B B. Thùy thái dương, sản xuất ngôn ngữ C C. Thùy trán, sản xuất ngôn ngữ D D. Thùy thái dương, hiểu ngôn ngữ Câu 11 11. Dây thần kinh sọ não nào chịu trách nhiệm cho vận động nhãn cầu ngoài (liếc mắt ra ngoài)? A A. Dây thần kinh vận nhãn chung (III) B B. Dây thần kinh ròng rọc (IV) C C. Dây thần kinh vận nhãn ngoài (VI) D D. Dây thần kinh sinh ba (V) Câu 12 12. Hạch nền (nhân nền) đóng vai trò quan trọng trong chức năng nào sau đây? A A. Xử lý cảm giác B B. Điều hòa vận động và học vận động C C. Hình thành trí nhớ dài hạn D D. Điều hòa cảm xúc Câu 13 13. Đường dẫn truyền thần kinh nào chịu trách nhiệm chính cho cảm giác đau và nhiệt độ từ cơ thể đến não? A A. Đường cột sau - bó liềm B B. Đường gai thị trước C C. Đường gai thị bên D D. Đường vỏ gai Câu 14 14. Cấu trúc nào của não bộ đóng vai trò trung tâm trong việc điều hòa thân nhiệt? A A. Hồi hải mã B B. Hạnh nhân C C. Vùng dưới đồi D D. Đồi thị Câu 15 15. Dây thần kinh sọ não nào có cả chức năng vận động và cảm giác, chi phối các cơ nhai và cảm giác da mặt? A A. Dây thần kinh mặt (VII) B B. Dây thần kinh sinh ba (V) C C. Dây thần kinh thiệt hầu (IX) D D. Dây thần kinh lang thang (X) Câu 16 16. Dịch não tủy được sản xuất chủ yếu ở đâu? A A. Màng nhện B B. Màng cứng C C. Đám rối mạch mạc D D. Khoang dưới nhện Câu 17 17. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của hệ thần kinh là gì? A A. Tế bào Schwann B B. Neuron C C. Tế bào hình sao D D. Oligodendrocyte Câu 18 18. Chức năng chính của vỏ não trán là gì? A A. Xử lý thông tin thị giác B B. Kiểm soát vận động tự chủ, lập kế hoạch và ra quyết định C C. Xử lý cảm giác thân thể D D. Điều hòa cảm xúc và trí nhớ Câu 19 19. Thụ thể nào sau đây là thụ thể chính cho chất dẫn truyền thần kinh GABA? A A. Thụ thể NMDA B B. Thụ thể AMPA C C. Thụ thể GABA-A D D. Thụ thể Muscarinic Câu 20 20. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG phải là một phần của hệ limbic? A A. Hồi hải mã B B. Hạnh nhân C C. Vùng dưới đồi D D. Tiểu não Câu 21 21. Màng não nào nằm sát bề mặt não và tủy sống? A A. Màng cứng B B. Màng nhện C C. Màng mềm D D. Khoang dưới nhện Câu 22 22. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc thân não? A A. Trung não B B. Cầu não C C. Hành não D D. Tiểu não Câu 23 23. Dây thần kinh sọ não nào chịu trách nhiệm cho cảm giác vị giác ở phần sau lưỡi? A A. Dây thần kinh mặt (VII) B B. Dây thần kinh thiệt hầu (IX) C C. Dây thần kinh lang thang (X) D D. Dây thần kinh hạ thiệt (XII) Câu 24 24. Cấu trúc nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành trí nhớ dài hạn? A A. Hạnh nhân (Amygdala) B B. Hồi hải mã (Hippocampus) C C. Vùng dưới đồi (Hypothalamus) D D. Đồi thị (Thalamus) Câu 25 25. Loại tế bào thần kinh đệm nào có chức năng như tế bào miễn dịch của hệ thần kinh trung ương? A A. Tế bào Schwann B B. Tế bào hình sao C C. Oligodendrocyte D D. Tế bào microglia Câu 26 26. Rãnh Sylvius (rãnh bên) phân chia thùy não nào với các thùy não khác? A A. Thùy trán và thùy đỉnh B B. Thùy đỉnh và thùy chẩm C C. Thùy thái dương và thùy trán, thùy đỉnh D D. Thùy chẩm và thùy thái dương Câu 27 27. Hàng rào máu não (BBB) được tạo thành chủ yếu bởi cấu trúc tế bào nào? A A. Tế bào thần kinh đệm hình sao (astrocyte) B B. Tế bào nội mô mạch máu não C C. Tế bào microglia D D. Oligodendrocyte Câu 28 28. Cấu trúc nào của não bộ chịu trách nhiệm chính trong việc điều hòa giấc ngủ và trạng thái thức? A A. Hạch nền B B. Hồi hải mã C C. Hệ lưới hoạt hóa D D. Tiểu não Câu 29 29. Loại phản xạ nào KHÔNG cần sự tham gia của não bộ? A A. Phản xạ có điều kiện B B. Phản xạ không điều kiện C C. Phản xạ tự chủ D D. Phản xạ tủy sống Câu 30 30. Dây thần kinh sọ não nào chịu trách nhiệm cho chức năng thính giác và thăng bằng? A A. Dây thần kinh mặt (VII) B B. Dây thần kinh tiền đình ốc tai (VIII) C C. Dây thần kinh thiệt hầu (IX) D D. Dây thần kinh lang thang (X) Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ngữ âm tiếng Anh thực hành Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing du lịch