Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải phẫu sinh lý hệ tuần hoànĐề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu sinh lý hệ tuần hoàn Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu sinh lý hệ tuần hoàn Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu sinh lý hệ tuần hoàn Số câu30Quiz ID13866 Làm bài Câu 1 1. Hệ thống bạch huyết có vai trò chính nào trong hệ tuần hoàn? A A. Vận chuyển oxy đến các tế bào. B B. Loại bỏ chất thải từ tế bào. C C. Thu hồi dịch mô kẽ và vận chuyển chất béo. D D. Điều hòa huyết áp. Câu 2 2. Bệnh xơ vữa động mạch là tình trạng mạch máu bị xơ cứng và hẹp do sự tích tụ của chất gì? A A. Glucose. B B. Protein. C C. Cholesterol và mảng bám. D D. Vitamin. Câu 3 3. Cơ chế chính giúp máu tĩnh mạch trở về tim ngược lại trọng lực, đặc biệt là từ chi dưới, là gì? A A. Lực hút của tâm nhĩ. B B. Van một chiều trong tĩnh mạch và sự co cơ xương. C C. Sự co bóp của thành tĩnh mạch. D D. Áp lực từ động mạch. Câu 4 4. Thiếu máu (anemia) là tình trạng cơ thể thiếu thành phần nào của máu? A A. Bạch cầu. B B. Tiểu cầu. C C. Hồng cầu hoặc hemoglobin. D D. Huyết tương. Câu 5 5. Nhịp tim bình thường của một người trưởng thành khỏe mạnh khi nghỉ ngơi là khoảng bao nhiêu? A A. 30-50 nhịp/phút. B B. 60-100 nhịp/phút. C C. 120-140 nhịp/phút. D D. 150-180 nhịp/phút. Câu 6 6. Mạch máu nào sau đây mang máu nghèo oxy từ tim đến phổi? A A. Động mạch chủ. B B. Tĩnh mạch chủ. C C. Động mạch phổi. D D. Tĩnh mạch phổi. Câu 7 7. Điều gì sẽ xảy ra nếu van hai lá (van mitral) bị hở? A A. Máu sẽ chảy ngược từ tâm thất trái vào tâm nhĩ trái. B B. Máu sẽ chảy ngược từ tâm thất phải vào tâm nhĩ phải. C C. Máu sẽ chảy ngược từ động mạch chủ vào tâm thất trái. D D. Máu sẽ chảy ngược từ động mạch phổi vào tâm thất phải. Câu 8 8. Vòng tuần hoàn phổi có chức năng chính là gì? A A. Vận chuyển máu giàu oxy đến các cơ quan trong cơ thể. B B. Trao đổi khí CO2 và O2 giữa máu và phổi. C C. Vận chuyển máu nghèo oxy từ các cơ quan về tim. D D. Lọc máu và loại bỏ chất thải. Câu 9 9. Cung lượng tim (cardiac output) được tính bằng công thức nào? A A. Nhịp tim x Huyết áp tâm thu. B B. Nhịp tim x Thể tích nhát bóp. C C. Huyết áp tâm thu x Huyết áp tâm trương. D D. Thể tích nhát bóp / Nhịp tim. Câu 10 10. Hiện tượng phù nề (sưng) ở chân có thể là dấu hiệu của vấn đề nào liên quan đến hệ tuần hoàn? A A. Huyết áp cao. B B. Suy tim. C C. Thiếu máu. D D. Rối loạn đông máu. Câu 11 11. Thể tích nhát bóp (stroke volume) là gì? A A. Tổng lượng máu trong tim. B B. Lượng máu tim bơm ra trong một phút. C C. Lượng máu tim bơm ra trong mỗi nhịp đập. D D. Số nhịp tim trong một phút. Câu 12 12. Huyết áp được đo bằng đơn vị nào? A A. Nhịp tim/phút. B B. Milimet thủy ngân (mmHg). C C. Lít/phút. D D. Gam/mililit. Câu 13 13. Huyết áp tâm thu thể hiện điều gì? A A. Áp lực máu trong động mạch khi tim giãn ra. B B. Áp lực máu trong động mạch khi tim co bóp. C C. Áp lực máu trong tĩnh mạch khi tim giãn ra. D D. Áp lực máu trong mao mạch. Câu 14 14. Điều gì xảy ra với nhịp tim khi cơ thể vận động mạnh? A A. Nhịp tim giảm xuống. B B. Nhịp tim tăng lên. C C. Nhịp tim không thay đổi. D D. Nhịp tim trở nên không đều. Câu 15 15. Vị trí giải phẫu của tim trong lồng ngực là ở đâu? A A. Trung thất, lệch sang phải một chút. B B. Trung thất, lệch sang trái một chút. C C. Ổ bụng, phía trên gan. D D. Sau xương ức, chính giữa lồng ngực. Câu 16 16. Loại mạch máu nào có thành mỏng nhất và cho phép trao đổi chất trực tiếp giữa máu và tế bào? A A. Động mạch. B B. Tĩnh mạch. C C. Mao mạch. D D. Tiểu động mạch. Câu 17 17. Loại mạch máu nào mang máu giàu oxy từ tim đến các cơ quan trong cơ thể? A A. Tĩnh mạch. B B. Động mạch. C C. Mao mạch. D D. Tiểu tĩnh mạch. Câu 18 18. Cơ chế điều hòa huyết áp nào sau đây là cơ chế ngắn hạn, hoạt động nhanh chóng? A A. Hệ renin-angiotensin-aldosterone. B B. Cơ chế thần kinh (phản xạ áp thụ quan). C C. Hệ thống hormon ADH (vasopressin). D D. Điều chỉnh thể tích máu qua thận. Câu 19 19. Tim người bình thường có bao nhiêu ngăn? A A. Hai ngăn. B B. Ba ngăn. C C. Bốn ngăn. D D. Năm ngăn. Câu 20 20. Thành phần nào của máu đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình đông máu? A A. Hồng cầu. B B. Bạch cầu. C C. Tiểu cầu. D D. Huyết tương. Câu 21 21. Van hai lá (van mitral) nằm ở vị trí nào trong tim? A A. Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải. B B. Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái. C C. Giữa tâm thất phải và động mạch phổi. D D. Giữa tâm thất trái và động mạch chủ. Câu 22 22. Loại protein nào trong hồng cầu chịu trách nhiệm vận chuyển oxy? A A. Albumin. B B. Globulin. C C. Hemoglobin. D D. Fibrinogen. Câu 23 23. Chức năng chính của hệ tuần hoàn là gì? A A. Tiêu hóa thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng. B B. Vận chuyển oxy, chất dinh dưỡng và chất thải đến và đi từ các tế bào. C C. Điều hòa nhiệt độ cơ thể thông qua tuyến mồ hôi. D D. Loại bỏ chất thải rắn khỏi cơ thể. Câu 24 24. Chức năng của van tim là gì? A A. Tạo ra nhịp tim. B B. Điều chỉnh huyết áp. C C. Ngăn máu chảy ngược chiều. D D. Lọc máu. Câu 25 25. Trong chu kỳ tim, giai đoạn nào tâm thất co bóp và đẩy máu vào động mạch? A A. Tâm thu thất. B B. Tâm trương thất. C C. Tâm thu nhĩ. D D. Tâm trương nhĩ. Câu 26 26. Cấu trúc nào sau đây được gọi là 'máy tạo nhịp tim tự nhiên'? A A. Van nhĩ thất. B B. Nút xoang nhĩ. C C. Bó His. D D. Sợi Purkinje. Câu 27 27. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng huyết áp? A A. Tập thể dục thường xuyên. B B. Chế độ ăn ít muối. C C. Căng thẳng kéo dài. D D. Ngủ đủ giấc. Câu 28 28. Hormone nào sau đây có tác dụng làm tăng huyết áp? A A. Insulin. B B. Adrenaline (Epinephrine). C C. Estrogen. D D. Serotonin. Câu 29 29. Loại tế bào máu nào đóng vai trò chính trong hệ miễn dịch, giúp chống lại nhiễm trùng? A A. Hồng cầu. B B. Bạch cầu. C C. Tiểu cầu. D D. Huyết tương. Câu 30 30. Trong hệ tuần hoàn, sức cản ngoại biên (peripheral resistance) chủ yếu được tạo ra bởi yếu tố nào? A A. Tim. B B. Động mạch lớn. C C. Tiểu động mạch. D D. Tĩnh mạch. Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Công nghệ hàn Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giao tiếp Sư Phạm