Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Gây mê hồi sứcĐề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Gây mê hồi sức Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Gây mê hồi sức Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Gây mê hồi sức Số câu30Quiz ID10772 Làm bài Câu 1 1. Trong các giai đoạn của gây mê toàn thân, giai đoạn nào được gọi là 'giai đoạn kích thích' và có nguy cơ nôn và co thắt thanh quản? A A. Giai đoạn 1 (Giảm đau). B B. Giai đoạn 2 (Kích thích). C C. Giai đoạn 3 (Phẫu thuật). D D. Giai đoạn 4 (Ngộ độc). Câu 2 2. Biến chứng nguy hiểm nhất của gây mê toàn thân là gì? A A. Buồn nôn và nôn sau mổ. B B. Đau họng sau đặt ống nội khí quản. C C. Suy hô hấp và ngừng tim. D D. Hạ huyết áp tư thế. Câu 3 3. Chỉ số BIS (Bispectral Index) được sử dụng để theo dõi mức độ nào của bệnh nhân trong gây mê? A A. Độ giãn cơ. B B. Mức độ an thần và ý thức. C C. Mức độ giảm đau. D D. Chức năng hô hấp. Câu 4 4. Phương pháp gây tê vùng nào thường được sử dụng để giảm đau trong chuyển dạ? A A. Gây tê tủy sống. B B. Gây tê ngoài màng cứng. C C. Gây tê đám rối thần kinh cánh tay. D D. Gây tê tĩnh mạch vùng (Bier block). Câu 5 5. Trong hồi sức ngừng tuần hoàn do rung thất, biện pháp điều trị đầu tiên và quan trọng nhất là gì? A A. Ép tim lồng ngực. B B. Thổi ngạt. C C. Sốc điện phá rung. D D. Tiêm Adrenaline. Câu 6 6. Trong hồi sức ngừng tuần hoàn, khi nào thì được phép ngừng các nỗ lực hồi sức? A A. Sau 10 phút hồi sức безуспешно. B B. Khi có sự xuất hiện của các dấu hiệu tử vong không hồi phục và không có dấu hiệu đáp ứng với hồi sức kéo dài. C C. Khi hết thuốc hồi sức. D D. Khi có yêu cầu từ người nhà bệnh nhân. Câu 7 7. Trong hồi sức tim phổi (CPR) cơ bản, tỷ lệ ép tim và thổi ngạt tối ưu cho người lớn là bao nhiêu? A A. 15:2. B B. 30:2. C C. 30:5. D D. 15:5. Câu 8 8. Trong hồi sức cấp cứu ngừng tuần hoàn, thuốc nào sau đây được ưu tiên sử dụng đầu tiên? A A. Adrenaline (Epinephrine). B B. Amiodarone. C C. Atropine. D D. Lidocaine. Câu 9 9. Trong gây tê vùng, cơ chế tác dụng chính của thuốc tê là gì? A A. Ức chế dẫn truyền thần kinh trung ương. B B. Phong bế kênh natri điện thế trên màng tế bào thần kinh. C C. Tăng cường dẫn truyền thần kinh ức chế GABA. D D. Giảm giải phóng chất dẫn truyền thần kinh gây đau. Câu 10 10. Biến chứng hạ huyết áp sau gây tê tủy sống chủ yếu do cơ chế nào sau đây? A A. Ức chế trung tâm tim mạch trung ương. B B. Giãn mạch máu do phong bế thần kinh giao cảm. C C. Ức chế cơ tim trực tiếp do thuốc tê. D D. Mất máu do chọc kim vào khoang tủy sống. Câu 11 11. Trong gây tê tủy sống, thuốc tê được tiêm vào khoang nào của ống sống? A A. Khoang ngoài màng cứng. B B. Khoang dưới nhện. C C. Khoang dưới màng cứng. D D. Khoang màng cứng. Câu 12 12. Thuốc nào sau đây là thuốc giải độc đặc hiệu cho ngộ độc opioid? A A. Flumazenil. B B. Naloxone. C C. Physostigmine. D D. Sugammadex. Câu 13 13. Tiêu chuẩn 'vàng' để xác nhận vị trí ống nội khí quản sau khi đặt là gì? A A. Nghe tiếng rì rào phế nang đều hai bên phổi. B B. Thấy ngực bệnh nhân di động đều hai bên. C C. Đo được EtCO2 trên máy theo dõi. D D. Chụp X-quang phổi xác nhận vị trí đầu ống. Câu 14 14. Biến chứng 'tổn thương thần kinh trụ' thường xảy ra do tư thế bệnh nhân nào trong phẫu thuật? A A. Tư thế nằm ngửa (supine). B B. Tư thế nằm sấp (prone). C C. Tư thế Trendelenburg. D D. Tư thế Fowler. Câu 15 15. Mục tiêu chính của tiền mê trong gây mê hồi sức là gì? A A. Đảm bảo bệnh nhân hoàn toàn mất ý thức. B B. Giảm lo lắng, giảm đau và ổn định chức năng sinh lý trước phẫu thuật. C C. Tăng cường tác dụng của thuốc mê chính. D D. Ngăn ngừa buồn nôn và nôn sau phẫu thuật. Câu 16 16. Trong hồi sức sơ sinh, tỷ lệ ép tim và thổi ngạt khuyến cáo là bao nhiêu? A A. 15:2. B B. 3:1. C C. 30:2. D D. 5:1. Câu 17 17. Biện pháp nào sau đây giúp phòng ngừa hạ thân nhiệt ở bệnh nhân trong và sau phẫu thuật? A A. Truyền dịch lạnh. B B. Sử dụng đèn sưởi ấm. C C. Mở cửa phòng mổ để thông thoáng khí. D D. Cởi bỏ quần áo bệnh nhân hoàn toàn. Câu 18 18. Thuốc mê nào sau đây có tác dụng giảm đau mạnh và thường được sử dụng trong gây mê tim mạch? A A. Propofol. B B. Ketamine. C C. Etomidate. D D. Fentanyl. Câu 19 19. Thận trọng chính khi sử dụng thuốc giãn cơ Succinylcholine là gì? A A. Gây hạ huyết áp kéo dài. B B. Gây tăng thân nhiệt ác tính ở bệnh nhân nhạy cảm. C C. Gây ức chế hô hấp kéo dài sau phẫu thuật. D D. Gây chậm nhịp tim. Câu 20 20. Trong gây tê đám rối thần kinh cánh tay đường nách, cấu trúc giải phẫu nào được sử dụng làm mốc để xác định vị trí tiêm? A A. Động mạch cánh tay. B B. Tĩnh mạch cảnh trong. C C. Xương đòn. D D. Mỏm quạ xương vai. Câu 21 21. Trong quản lý đường thở khó, phương pháp nào sau đây được coi là 'kế hoạch B' sau khi thất bại với đặt nội khí quản trực tiếp? A A. Đặt nội khí quản mù qua đường mũi. B B. Mở khí quản cấp cứu. C C. Sử dụng mặt nạ thanh quản (LMA) hoặc ống soi thanh quản video. D D. Đặt ống thông dạ dày. Câu 22 22. Biện pháp nào sau đây giúp giảm nguy cơ hít phải dịch dạ dày trong gây mê cấp cứu ở bệnh nhân dạ dày đầy? A A. Đặt tư thế Trendelenburg. B B. Gây mê tĩnh mạch nhanh (Rapid Sequence Induction - RSI) với nghiệm pháp Sellick. C C. Thông khí áp lực dương trước khi đặt nội khí quản. D D. Sử dụng mặt nạ thanh quản (LMA) thay vì ống nội khí quản. Câu 23 23. Loại đường hô hấp nhân tạo nào sau đây được coi là biện pháp kiểm soát đường thở xâm lấn? A A. Mặt nạ thanh quản (LMA). B B. Canule mũi. C C. Mặt nạ oxy. D D. Gọng mũi. Câu 24 24. Nguyên tắc cơ bản của 'tam giác gây mê' bao gồm những yếu tố nào? A A. Mất ý thức, giãn cơ, giảm đau. B B. An thần, giảm đau, bảo vệ đường thở. C C. Mất ý thức, giảm đau, ổn định huyết động. D D. Giãn cơ, giảm đau, kiểm soát hô hấp. Câu 25 25. Thuốc nào sau đây là thuốc giãn cơ không khử cực, có thời gian tác dụng trung bình và thường được sử dụng trong phẫu thuật? A A. Succinylcholine. B B. Rocuronium. C C. Vecuronium. D D. Suxamethonium. Câu 26 26. Loại sốc nào sau đây thường gặp nhất trong phòng mổ do tác dụng phụ của thuốc mê hoặc mất máu? A A. Sốc tim. B B. Sốc nhiễm trùng. C C. Sốc giảm thể tích. D D. Sốc phản vệ. Câu 27 27. Trong đánh giá đường thở theo thang điểm Mallampati, cấp độ Mallampati nào cho thấy đường thở khó đặt nội khí quản nhất? A A. Mallampati cấp độ 1. B B. Mallampati cấp độ 2. C C. Mallampati cấp độ 3. D D. Mallampati cấp độ 4. Câu 28 28. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nguy cơ của buồn nôn và nôn sau phẫu thuật (PONV)? A A. Tiền sử say tàu xe hoặc buồn nôn thai nghén. B B. Phẫu thuật kéo dài. C C. Giới tính nam. D D. Sử dụng thuốc mê bay hơi. Câu 29 29. Theo dõi EtCO2 (End-tidal CO2) trong gây mê và hồi sức có ý nghĩa gì quan trọng nhất? A A. Đánh giá chức năng thận. B B. Đánh giá hiệu quả thông khí và tuần hoàn. C C. Đánh giá độ sâu của gây mê. D D. Đánh giá mức độ đau. Câu 30 30. Thuốc mê tĩnh mạch Propofol có đặc điểm dược lý nổi bật nào sau đây? A A. Thời gian khởi mê kéo dài. B B. Tác dụng giảm đau mạnh. C C. Thời gian tác dụng ngắn và phục hồi nhanh chóng. D D. Gây giãn cơ mạnh. Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Huyết học – truyền máu Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu đại cương