Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Dược lý 1Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 1 Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 1 Số câu30Quiz ID11019 Làm bài Câu 1 1. Khái niệm 'cửa sổ điều trị' (therapeutic window) thể hiện điều gì? A A. Khoảng liều thuốc cho hiệu quả điều trị tối đa B B. Khoảng thời gian thuốc có tác dụng trong cơ thể C C. Khoảng nồng độ thuốc giữa nồng độ tối thiểu gây độc và nồng độ tối thiểu có hiệu quả D D. Khoảng liều thuốc an toàn cho mọi đối tượng bệnh nhân Câu 2 2. Thuốc lợi tiểu thiazide (ví dụ: hydrochlorothiazide) tác động chủ yếu ở vị trí nào của nephron? A A. Ống lượn gần B B. Quai Henle C C. Ống lượn xa D D. Ống góp Câu 3 3. So sánh tác dụng phụ ngoại tháp giữa thuốc chống loạn thần thế hệ thứ nhất và thế hệ thứ hai, nhóm nào có nguy cơ cao hơn? A A. Thuốc chống loạn thần thế hệ thứ hai có nguy cơ cao hơn B B. Thuốc chống loạn thần thế hệ thứ nhất có nguy cơ cao hơn C C. Nguy cơ tương đương giữa hai nhóm D D. Không có tác dụng phụ ngoại tháp ở cả hai nhóm Câu 4 4. Nhóm thuốc nào sau đây thường được sử dụng để điều trị cơn hen cấp tính? A A. Corticosteroid dạng hít B B. Thuốc kháng Leukotriene C C. Thuốc chủ vận beta-2 tác dụng ngắn D D. Thuốc kháng Cholinergic Câu 5 5. Tác dụng phụ thường gặp của NSAIDs trên đường tiêu hóa là gì? A A. Táo bón B B. Tiêu chảy C C. Loét dạ dày tá tràng D D. Viêm gan Câu 6 6. Insulin tác dụng nhanh (ví dụ: insulin lispro) thường được sử dụng khi nào? A A. Tiêm trước khi đi ngủ B B. Tiêm 30 phút trước bữa ăn C C. Tiêm ngay trước hoặc trong bữa ăn D D. Tiêm 1-2 lần mỗi ngày vào thời điểm cố định Câu 7 7. Phản ứng chuyển hóa thuốc pha 2 thường dẫn đến kết quả gì? A A. Tăng hoạt tính dược lý của thuốc B B. Giảm độc tính của thuốc C C. Tăng độ tan trong lipid của thuốc D D. Kéo dài thời gian bán thải của thuốc Câu 8 8. Đường dùng thuốc nào sau đây thường cho sinh khả dụng cao nhất? A A. Đường uống B B. Đường tiêm bắp C C. Đường tiêm tĩnh mạch D D. Đường dưới lưỡi Câu 9 9. Thuốc chủ vận (agonist) tác động lên thụ thể như thế nào? A A. Ngăn chặn chất chủ vận nội sinh gắn vào thụ thể B B. Gắn vào thụ thể nhưng không gây ra đáp ứng sinh học C C. Gắn vào thụ thể và gây ra đáp ứng sinh học D D. Làm thay đổi cấu trúc thụ thể Câu 10 10. Thuốc kháng histamin H2 (ví dụ: ranitidine) có cơ chế tác dụng như thế nào trong điều trị loét dạ dày? A A. Trung hòa acid hydrochloric trong dạ dày B B. Bao phủ niêm mạc dạ dày C C. Ức chế thụ thể H2 trên tế bào париетал, giảm tiết acid D D. Tiêu diệt vi khuẩn Helicobacter pylori Câu 11 11. Corticosteroid (ví dụ: prednisone) có tác dụng dược lý chính nào sau đây? A A. Tăng cường hệ miễn dịch B B. Ức chế hệ miễn dịch và chống viêm C C. Giảm đau hạ sốt D D. Kháng histamine Câu 12 12. Cơ chế tác dụng của penicillin là gì? A A. Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn B B. Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn C C. Ức chế tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn D D. Phá hủy màng tế bào vi khuẩn Câu 13 13. Thuốc chống loạn thần thế hệ thứ nhất (điển hình) (ví dụ: haloperidol) chủ yếu phong bế thụ thể nào? A A. Serotonin D2 B B. Dopamine D2 C C. Alpha-adrenergic D D. Muscarinic cholinergic Câu 14 14. Enzyme nào đóng vai trò quan trọng nhất trong chuyển hóa thuốc pha 1 ở gan? A A. Glucuronyl transferase B B. Cytochrome P450 C C. Sulfotransferase D D. N-acetyltransferase Câu 15 15. Tác dụng phụ thường gặp của thuốc chống trầm cảm ba vòng (TCAs) (ví dụ: amitriptyline) là gì? A A. Hạ huyết áp tư thế đứng và khô miệng B B. Tăng huyết áp và nhịp tim nhanh C C. Tăng cân và tăng đường huyết D D. Mất ngủ và lo âu Câu 16 16. Kháng sinh nhóm fluoroquinolone (ví dụ: ciprofloxacin) chống chỉ định cho đối tượng nào? A A. Phụ nữ mang thai và trẻ em B B. Người cao tuổi C C. Bệnh nhân suy gan D D. Bệnh nhân suy thận Câu 17 17. Khái niệm nào sau đây mô tả quá trình thuốc di chuyển và biến đổi trong cơ thể? A A. Dược lực học B B. Dược động học C C. Dược trị liệu D D. Dược lý lâm sàng Câu 18 18. Metformin, thuốc điều trị đái tháo đường type 2, có cơ chế tác dụng chính nào? A A. Kích thích tế bào beta tuyến tụy sản xuất insulin B B. Tăng nhạy cảm insulin ở mô ngoại biên và giảm sản xuất glucose ở gan C C. Ức chế hấp thu glucose ở ruột D D. Làm chậm quá trình làm rỗng dạ dày Câu 19 19. Cơ chế tác dụng chính của thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitors) trong điều trị tăng huyết áp là gì? A A. Giãn mạch máu do ức chế thụ thể alpha-adrenergic B B. Giảm nhịp tim và sức co bóp cơ tim C C. Giảm sản xuất Angiotensin II và Aldosterone D D. Tăng thải trừ natri và nước qua thận Câu 20 20. Thuốc ức chế bơm proton (PPIs) (ví dụ: omeprazole) được sử dụng để điều trị bệnh gì? A A. Viêm tụy cấp B B. Loét dạ dày tá tràng và trào ngược dạ dày thực quản C C. Viêm đại tràng mạn tính D D. Hội chứng ruột kích thích Câu 21 21. Thuốc chống trầm cảm SSRIs (chất ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc) (ví dụ: fluoxetine) tăng cường dẫn truyền thần kinh nào? A A. Dopamine B B. Norepinephrine C C. Serotonin D D. GABA Câu 22 22. Tác dụng phụ thường gặp của thuốc lợi tiểu quai (ví dụ: furosemide) là gì? A A. Tăng kali máu B B. Hạ natri máu C C. Hạ kali máu D D. Tăng đường huyết Câu 23 23. Tác dụng không mong muốn nghiêm trọng nào có thể xảy ra khi sử dụng aminoglycoside (ví dụ: gentamicin)? A A. Hội chứng Stevens-Johnson B B. Suy tủy xương C C. Độc tính trên thận và thính giác D D. Hạ kali máu Câu 24 24. Ví dụ nào sau đây là một tác dụng phụ (side effect) thường gặp của thuốc kháng histamine H1 thế hệ thứ nhất? A A. Tăng huyết áp B B. Khô miệng và buồn ngủ C C. Loét dạ dày D D. Suy gan Câu 25 25. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố thuốc vào các mô? A A. Độ hòa tan lipid của thuốc B B. Kích thước phân tử thuốc C C. pH của môi trường D D. Mức độ gắn kết protein huyết tương của thuốc Câu 26 26. Phản ứng dị ứng thuốc loại 1 (type I hypersensitivity) được trung gian bởi kháng thể nào? A A. IgG B B. IgM C C. IgA D D. IgE Câu 27 27. Thuốc đối kháng cạnh tranh (competitive antagonist) ảnh hưởng đến đường cong liều lượng - đáp ứng như thế nào? A A. Làm giảm hiệu lực tối đa (Emax) B B. Làm giảm ái lực (tăng EC50) C C. Làm tăng hiệu lực tối đa (Emax) D D. Không ảnh hưởng đến đường cong liều lượng - đáp ứng Câu 28 28. Tương tác thuốc dược lực học xảy ra khi nào? A A. Một thuốc ảnh hưởng đến hấp thu của thuốc khác B B. Một thuốc ảnh hưởng đến chuyển hóa của thuốc khác C C. Hai thuốc tác động trên cùng một thụ thể hoặc hệ thống sinh lý D D. Một thuốc ảnh hưởng đến thải trừ của thuốc khác Câu 29 29. Thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs) ức chế enzyme nào? A A. Lipoxygenase B B. Cyclooxygenase (COX) C C. Phospholipase A2 D D. 5-alpha reductase Câu 30 30. Đại lượng dược động học nào phản ánh tốc độ thải trừ thuốc khỏi cơ thể? A A. Sinh khả dụng B B. Thể tích phân bố C C. Hệ số thanh thải D D. Thời gian bán thải Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý kinh tế Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cận lâm sàng hệ tim mạch