Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Điện công suấtĐề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Điện công suất Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Điện công suất Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Điện công suất Số câu30Quiz ID13598 Làm bài Câu 1 1. Trong mạch điện xoay chiều, công suất biểu kiến (S) được tính bằng công thức nào? A A. S = P + Q B B. S = √(P^2 + Q^2) C C. S = P - Q D D. S = P * Q Câu 2 2. Để nâng cao hệ số công suất trong mạch điện cảm, người ta thường sử dụng biện pháp nào? A A. Mắc thêm điện trở B B. Mắc thêm cuộn cảm C C. Mắc thêm tụ điện D D. Giảm điện áp nguồn Câu 3 3. Điều gì xảy ra với công suất tiêu thụ của bóng đèn sợi đốt khi điện áp đặt vào bóng đèn giảm xuống? A A. Công suất tăng lên B B. Công suất giảm xuống C C. Công suất không đổi D D. Công suất dao động mạnh Câu 4 4. Hệ số công suất (cosφ) thể hiện điều gì trong mạch điện xoay chiều? A A. Tỷ lệ giữa công suất biểu kiến và công suất phản kháng B B. Tỷ lệ giữa công suất tác dụng và công suất biểu kiến C C. Tỷ lệ giữa công suất phản kháng và công suất tác dụng D D. Tỷ lệ giữa điện áp và dòng điện Câu 5 5. Công suất định mức của một thiết bị điện cho biết điều gì? A A. Điện áp tối đa thiết bị chịu được B B. Dòng điện tối đa thiết bị chịu được C C. Công suất tiêu thụ tối đa an toàn khi thiết bị hoạt động bình thường D D. Điện trở của thiết bị khi hoạt động Câu 6 6. Công suất cơ học đầu ra của một động cơ điện luôn như thế nào so với công suất điện đầu vào? A A. Lớn hơn B B. Bằng C C. Nhỏ hơn D D. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn Câu 7 7. Giá trị hệ số công suất lý tưởng nhất trong hệ thống điện là bao nhiêu? A A. 0 B B. 0.5 C C. 0.8 D D. 1 Câu 8 8. Đơn vị đo công suất điện trong hệ SI là gì? A A. Volt (V) B B. Ampere (A) C C. Watt (W) D D. Ohm (Ω) Câu 9 9. Công suất tiêu thụ trên điện trở thuần phụ thuộc vào yếu tố nào? A A. Chỉ dòng điện B B. Chỉ điện áp C C. Cả điện áp và dòng điện D D. Không phụ thuộc vào điện áp và dòng điện Câu 10 10. Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện, công suất tác dụng trung bình trong một chu kỳ bằng bao nhiêu? A A. Giá trị dương B B. Giá trị âm C C. Bằng 0 D D. Phụ thuộc vào tần số Câu 11 11. Điều gì xảy ra khi hệ số công suất thấp trong hệ thống điện? A A. Tăng hiệu quả sử dụng năng lượng B B. Giảm tổn thất điện năng trên đường dây C C. Tăng tổn thất điện năng và giảm hiệu suất D D. Không ảnh hưởng đến hiệu suất và tổn thất Câu 12 12. Điều gì sẽ xảy ra với hóa đơn tiền điện nếu bạn sử dụng các thiết bị điện có hệ số công suất thấp? A A. Hóa đơn tiền điện giảm B B. Hóa đơn tiền điện không đổi C C. Hóa đơn tiền điện tăng D D. Không thể dự đoán Câu 13 13. Để tính công suất tiêu thụ trung bình trong mạch xoay chiều hình sin, cần sử dụng giá trị hiệu dụng của điện áp và dòng điện vì: A A. Giá trị hiệu dụng dễ đo đạc hơn B B. Giá trị hiệu dụng phản ánh giá trị trung bình trong một chu kỳ C C. Giá trị hiệu dụng tương đương với giá trị đỉnh D D. Công thức tính công suất chỉ đúng với giá trị hiệu dụng Câu 14 14. Để giảm công suất hao phí trên đường dây truyền tải điện, biện pháp nào sau đây hiệu quả nhất? A A. Tăng tiết diện dây dẫn B B. Giảm chiều dài dây dẫn C C. Tăng điện áp truyền tải D D. Giảm tần số dòng điện Câu 15 15. Trong mạch điện ba pha đối xứng, tổng công suất tức thời của ba pha là: A A. Luôn thay đổi theo thời gian B B. Luôn là một hằng số C C. Bằng 0 D D. Phụ thuộc vào tải Câu 16 16. Trong mạch RLC nối tiếp, điều gì xảy ra với công suất tiêu thụ khi xảy ra cộng hưởng điện? A A. Công suất tiêu thụ đạt giá trị cực tiểu B B. Công suất tiêu thụ đạt giá trị cực đại C C. Công suất tiêu thụ bằng 0 D D. Công suất tiêu thụ không đổi Câu 17 17. Công suất tác dụng (P) còn được gọi là: A A. Công suất ảo B B. Công suất thực C C. Công suất phản kháng D D. Công suất biểu kiến Câu 18 18. Một động cơ điện có công suất định mức 1kW hoạt động liên tục trong 2 giờ. Điện năng tiêu thụ là bao nhiêu kWh? A A. 0.5 kWh B B. 1 kWh C C. 2 kWh D D. 3 kWh Câu 19 19. Thiết bị nào sau đây thường được sử dụng để đo công suất điện? A A. Ampe kế B B. Vôn kế C C. Oát mét D D. Ôm mét Câu 20 20. Công thức nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa công suất (P), điện áp (V) và dòng điện (I) trong mạch điện một chiều? A A. P = V/I B B. P = I/V C C. P = V * I D D. P = V^2 * I Câu 21 21. Trong truyền tải điện năng đi xa, người ta thường sử dụng điện áp cao nhằm mục đích gì? A A. Tăng công suất truyền tải B B. Giảm dòng điện, giảm tổn thất công suất trên đường dây C C. Tăng hệ số công suất D D. Đơn giản hóa hệ thống truyền tải Câu 22 22. Một bóng đèn LED 10W và một bóng đèn sợi đốt 100W có cùng độ sáng tương đương. So sánh công suất tiêu thụ và hiệu quả sử dụng năng lượng. A A. LED tiêu thụ ít hơn, hiệu quả hơn B B. Sợi đốt tiêu thụ ít hơn, hiệu quả hơn C C. Tiêu thụ và hiệu quả tương đương D D. Không thể so sánh Câu 23 23. Loại công suất nào sau đây không phải là thành phần của công suất biểu kiến trong mạch xoay chiều? A A. Công suất tác dụng B B. Công suất phản kháng C C. Công suất tức thời D D. Công suất biểu kiến Câu 24 24. Trong mạch điện xoay chiều, khi nào công suất tức thời có thể âm? A A. Khi mạch chỉ chứa điện trở B B. Khi mạch chỉ chứa tụ điện hoặc cuộn cảm C C. Khi mạch chứa cả điện trở, tụ điện và cuộn cảm D D. Công suất tức thời luôn dương Câu 25 25. Trong hệ thống điện mặt trời, công suất đỉnh (kWp) dùng để chỉ điều gì? A A. Công suất trung bình hàng ngày B B. Công suất tối đa hệ thống có thể tạo ra trong điều kiện tiêu chuẩn C C. Công suất tiêu thụ của hệ thống D D. Công suất dự trữ của hệ thống Câu 26 26. Công suất tiêu thụ của một điện trở 100Ω khi có dòng điện 0.5A chạy qua là bao nhiêu? A A. 25W B B. 50W C C. 100W D D. 200W Câu 27 27. Công suất phản kháng (Q) xuất hiện trong mạch điện xoay chiều do thành phần nào gây ra? A A. Điện trở B B. Điện dẫn C C. Điện dung và điện cảm D D. Điện trở suất Câu 28 28. Phân biệt công suất tác dụng và công suất phản kháng về bản chất vật lý. A A. Công suất tác dụng sinh công, công suất phản kháng không sinh công B B. Công suất phản kháng sinh công, công suất tác dụng không sinh công C C. Cả hai đều sinh công như nhau D D. Cả hai đều không sinh công Câu 29 29. Ưu điểm chính của việc sử dụng hệ thống điện ba pha so với hệ thống điện một pha trong truyền tải và phân phối công suất lớn là gì? A A. Điện áp cao hơn B B. Dòng điện nhỏ hơn với cùng công suất, giảm tổn thất C C. Hệ số công suất cao hơn D D. Thiết bị đơn giản hơn Câu 30 30. Chọn phát biểu SAI về công suất phản kháng. A A. Đơn vị đo là VAR (Volt-Ampere Reactive) B B. Gây ra do các thành phần điện cảm và điện dung C C. Thực hiện công hữu ích trong mạch điện D D. Ảnh hưởng đến hệ số công suất Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vi sinh vật học thực phẩm Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý hóa dược