Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt NamĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt Nam Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt Nam Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt Nam Số câu30Quiz ID11938 Làm bài Câu 1 1. Đâu không phải là một trong những yếu tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở Việt Nam? A A. Vị trí địa lý B B. Tài nguyên thiên nhiên C C. Địa hình D D. Chính sách kinh tế Câu 2 2. Đai thực vật nào đặc trưng cho vùng núi cao ở Việt Nam? A A. Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng B B. Rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim C C. Rừng ôn đới núi cao D D. Đài nguyên Câu 3 3. Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở khu vực Tây Nguyên là gì? A A. Nguy cơ xâm nhập mặn B B. Tình trạng thiếu nước vào mùa khô C C. Bão và lũ lụt thường xuyên D D. Đất đai kém màu mỡ Câu 4 4. Dạng địa hình nào sau đây thuận lợi nhất cho phát triển giao thông đường thủy ở Việt Nam? A A. Đồi núi B B. Cao nguyên C C. Đồng bằng D D. Bán đảo Câu 5 5. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của địa hình Việt Nam? A A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích B B. Địa hình đa dạng và phức tạp C C. Địa hình thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam D D. Địa hình chủ yếu là đồng bằng Câu 6 6. Biển Đông có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu Việt Nam? A A. Làm cho khí hậu khô hạn hơn B B. Điều hòa khí hậu, giảm tính khắc nghiệt C C. Làm tăng biên độ nhiệt ngày đêm D D. Gây ra nhiều thiên tai hơn Câu 7 7. Nguyên nhân chính gây ra lũ quét ở miền núi nước ta là gì? A A. Địa hình bằng phẳng B B. Mưa lớn tập trung trên diện rộng C C. Sông ngòi ít dốc D D. Rừng phòng hộ tốt Câu 8 8. Kiểu khí hậu nào chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ Việt Nam? A A. Ôn đới hải dương B B. Cận nhiệt đới ẩm C C. Nhiệt đới gió mùa D D. Hoang mạc Câu 9 9. Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở vùng biển Việt Nam? A A. Dầu mỏ và khí đốt B B. Than đá C C. Sắt D D. Bôxit Câu 10 10. Loại đất nào thích hợp nhất cho trồng cây lúa nước ở Việt Nam? A A. Đất xám B B. Đất đỏ bazan C C. Đất phù sa D D. Đất mặn Câu 11 11. Đồng bằng sông Cửu Long được hình thành chủ yếu do quá trình bồi tụ của hệ thống sông nào? A A. Sông Hồng và sông Thái Bình B B. Sông Mã và sông Cả C C. Sông Đồng Nai và sông Sài Gòn D D. Sông Mê Kông và sông Đồng Nai Câu 12 12. Vịnh biển nào của Việt Nam được UNESCO công nhận là Di sản thiên nhiên thế giới? A A. Vịnh Nha Trang B B. Vịnh Hạ Long C C. Vịnh Xuân Đài D D. Vịnh Cam Ranh Câu 13 13. So với miền Bắc và miền Trung, miền Nam Việt Nam có đặc điểm khí hậu nổi bật nào? A A. Mùa đông lạnh giá B B. Ít chịu ảnh hưởng của bão C C. Nhiệt độ trung bình năm thấp hơn D D. Mưa nhiều vào mùa đông Câu 14 14. Dòng biển nào sau đây có ảnh hưởng lớn đến khí hậu và sinh vật biển Việt Nam? A A. Dòng biển nóng Gơn-xtrim B B. Dòng biển lạnh Ca-li-pho-ni-a C C. Dòng biển nóng Bắc Xích đạo D D. Dòng biển lạnh Pê-ru Câu 15 15. Sông nào sau đây chảy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam? A A. Sông Hồng B B. Sông Đà C C. Sông Mã D D. Sông Cả Câu 16 16. Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở vùng đồi núi nước ta? A A. Đất phù sa B B. Đất feralit C C. Đất mùn núi cao D D. Đất mặn Câu 17 17. Địa hình bờ biển nước ta đa dạng, chủ yếu là dạng bờ biển nào? A A. Bờ biển bồi tụ B B. Bờ biển mài mòn C C. Bờ biển dạng vịnh cửa sông D D. Bờ biển băng hà Câu 18 18. Dựa vào đặc điểm địa hình, Việt Nam được chia thành mấy vùng tự nhiên chính? A A. 2 B B. 3 C C. 4 D D. 5 Câu 19 19. Vùng biển Việt Nam có đặc điểm chung nào sau đây về chế độ nhiệt? A A. Nhiệt độ nước biển thay đổi lớn theo mùa B B. Nhiệt độ nước biển tương đối ổn định quanh năm C C. Nhiệt độ nước biển thấp vào mùa đông và cao vào mùa hè D D. Nhiệt độ nước biển cao nhất ở vùng biển phía Bắc Câu 20 20. Vùng nào của Việt Nam chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão? A A. Đồng bằng sông Hồng B B. Duyên hải miền Trung C C. Đồng bằng sông Cửu Long D D. Tây Nguyên Câu 21 21. Trong các loại gió sau, gió nào gây ra thời tiết khô nóng vào mùa hè ở Bắc Bộ và Trung Bộ? A A. Gió mùa Đông Bắc B B. Gió mùa Tây Nam C C. Gió Lào (gió Tây khô nóng) D D. Gió Tín phong Câu 22 22. Dãy núi nào sau đây được coi là 'nóc nhà Đông Dương'? A A. Hoàng Liên Sơn B B. Trường Sơn Bắc C C. Trường Sơn Nam D D. Bạch Mã Câu 23 23. Loại hình cảnh quan nào chiếm ưu thế ở vùng núi Đông Bắc Việt Nam? A A. Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng B B. Rừng thưa khô hạn C C. Savana D D. Bán hoang mạc Câu 24 24. Rừng phòng hộ có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ loại tài nguyên nào sau đây? A A. Đất B B. Nước C C. Khoáng sản D D. Sinh vật Câu 25 25. Hệ sinh thái rừng ngập mặn tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của Việt Nam? A A. Đồng bằng sông Hồng B B. Duyên hải Nam Trung Bộ C C. Đồng bằng sông Cửu Long D D. Vùng núi Tây Bắc Câu 26 26. Đặc điểm nào sau đây thể hiện tính chất nhiệt đới ẩm của sông ngòi Việt Nam? A A. Mật độ sông ngòi thưa thớt B B. Lượng nước sông theo mùa rõ rệt C C. Sông ngòi ít phù sa D D. Sông ngòi đóng băng vào mùa đông Câu 27 27. Loại gió nào sau đây hoạt động mạnh nhất ở miền Nam Việt Nam vào mùa đông? A A. Gió mùa Đông Bắc B B. Gió Tín phong Đông Nam C C. Gió mùa Tây Nam D D. Gió Lào Câu 28 28. Hồ nước ngọt tự nhiên lớn nhất Việt Nam là hồ nào? A A. Hồ Ba Bể B B. Hồ Thác Bà C C. Hồ Hoàn Kiếm D D. Hồ Tây Câu 29 29. Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho khu vực Trung Bộ vào mùa hạ? A A. Gió mùa Đông Bắc B B. Gió Tây Nam (gió mùa mùa hạ) C C. Gió Tín phong Đông Bắc D D. Gió Lào Câu 30 30. Đặc điểm khí hậu nào sau đây không đúng với khu vực Tây Bắc Bộ? A A. Mùa đông lạnh và kéo dài B B. Mùa hè nóng và mưa nhiều C C. Có mùa khô sâu sắc D D. Mưa đều quanh năm Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thống kê cho khoa học xã hội Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tổ chức thi công xây dựng