Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt NamĐề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt Nam Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt Nam Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt Nam Số câu30Quiz ID11948 Làm bài Câu 1 1. Vùng nào của Việt Nam có địa hình cao nguyên xếp tầng? A A. Đông Bắc B B. Tây Bắc C C. Tây Nguyên D D. Duyên hải Nam Trung Bộ Câu 2 2. Kiểu khí hậu nào chiếm phần lớn diện tích Việt Nam? A A. Khí hậu ôn đới B B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa C C. Khí hậu cận nhiệt đới D D. Khí hậu xavan Câu 3 3. Cho biết thứ tự độ cao địa hình từ thấp đến cao của các khu vực sau: Đồng bằng sông Cửu Long, Trường Sơn Bắc, Tây Bắc, Duyên hải Nam Trung Bộ. A A. Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải Nam Trung Bộ, Trường Sơn Bắc, Tây Bắc B B. Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc C C. Duyên hải Nam Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long, Trường Sơn Bắc, Tây Bắc D D. Trường Sơn Bắc, Tây Bắc, Duyên hải Nam Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long Câu 4 4. Hệ sinh thái rừng ngập mặn có vai trò quan trọng nhất đối với khu vực ven biển Việt Nam là gì? A A. Cung cấp gỗ và lâm sản B B. Ngăn chặn xói lở bờ biển và bảo vệ đa dạng sinh học C C. Phát triển du lịch sinh thái D D. Nuôi trồng thủy sản nước lợ Câu 5 5. Dãy núi nào sau đây được coi là 'xương sống' của miền Bắc Việt Nam? A A. Hoàng Liên Sơn B B. Trường Sơn Bắc C C. Đông Triều D D. Ngân Sơn Câu 6 6. Vườn quốc gia nào sau đây của Việt Nam được UNESCO công nhận là Di sản thiên nhiên thế giới? A A. Vườn quốc gia Cúc Phương B B. Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng C C. Vườn quốc gia Bạch Mã D D. Vườn quốc gia Yok Đôn Câu 7 7. Trong các hệ sinh thái sau, hệ sinh thái nào đang bị suy giảm diện tích nhanh nhất ở Việt Nam? A A. Hệ sinh thái rừng ngập mặn B B. Hệ sinh thái rừng rậm nhiệt đới C C. Hệ sinh thái đất ngập nước D D. Hệ sinh thái biển Câu 8 8. Loại rừng nào sau đây là đặc trưng cho vùng núi cao Việt Nam? A A. Rừng ngập mặn B B. Rừng lá kim C C. Rừng rậm nhiệt đới D D. Rừng khộp Câu 9 9. Địa điểm nào sau đây được xem là 'nóc nhà' của Đông Dương? A A. Đỉnh Fansipan B B. Đỉnh Ngọc Linh C C. Đỉnh Pu Si Lung D D. Đỉnh Bạch Mã Câu 10 10. Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm chung của sông ngòi Việt Nam? A A. Sông ngắn, dốc và ít phù sa B B. Sông dài, uốn khúc và nhiều nước C C. Sông ngắn, dốc và giàu phù sa D D. Sông dài, chảy chậm và ít ghềnh thác Câu 11 11. Vùng khí hậu nào ở Việt Nam có mùa đông lạnh và có tuyết rơi ở vùng núi cao? A A. Khí hậu nhiệt đới gió mùa B B. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa C C. Khí hậu ôn đới hải dương D D. Khí hậu xavan Câu 12 12. Tác động tiêu cực nào của biến đổi khí hậu được dự báo sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng nhất đến Việt Nam? A A. Gia tăng động đất B B. Nắng nóng kéo dài C C. Nước biển dâng D D. Bão tuyết Câu 13 13. Hồ nào sau đây là hồ nước ngọt tự nhiên lớn nhất Việt Nam? A A. Hồ Thác Bà B B. Hồ Ba Bể C C. Hồ Hòa Bình D D. Hồ Trị An Câu 14 14. Dòng biển nào có ảnh hưởng đến khí hậu và sinh vật biển của vùng biển Việt Nam? A A. Dòng biển Gulf Stream B B. Dòng biển Labrador C C. Dòng biển nóng và dòng biển lạnh D D. Dòng biển California Câu 15 15. Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng nhất ở khu vực nào của Việt Nam? A A. Đồng bằng sông Hồng B B. Đồng bằng sông Cửu Long C C. Duyên hải miền Trung D D. Tây Nguyên Câu 16 16. Vấn đề môi trường nào sau đây đang trở nên nghiêm trọng ở các đô thị lớn của Việt Nam? A A. Xâm nhập mặn B B. Ô nhiễm không khí và nguồn nước C C. Sạt lở đất D D. Sa mạc hóa Câu 17 17. Loại hình thời tiết nào sau đây thường gây ra sương muối ở vùng núi cao phía Bắc Việt Nam vào mùa đông? A A. Nắng nóng B B. Gió mùa Đông Bắc mạnh C C. Mưa phùn D D. Bão Câu 18 18. Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở vùng đồi núi Việt Nam? A A. Đất phù sa B B. Đất feralit C C. Đất badan D D. Đất mặn Câu 19 19. Đâu không phải là đặc điểm của địa hình bờ biển Việt Nam? A A. Khúc khuỷu, đa dạng B B. Nhiều vũng vịnh, đảo ven bờ C C. Chủ yếu là bờ biển bồi tụ D D. Ít có các dạng bờ biển mài mòn Câu 20 20. Đồng bằng sông Cửu Long được hình thành chủ yếu do quá trình bồi tụ của hệ thống sông nào? A A. Sông Hồng và sông Thái Bình B B. Sông Mã và sông Cả C C. Sông Mê Kông và sông Đồng Nai D D. Sông Đà Rằng và sông Ba Câu 21 21. Đặc điểm nào của vị trí địa lý tự nhiên Việt Nam có ảnh hưởng lớn nhất đến khí hậu? A A. Nằm ở khu vực gió mùa B B. Nằm gần trung tâm châu Á C C. Nằm trên đường di cư của nhiều loài động vật D D. Nằm trong vùng nội chí tuyến Câu 22 22. Hệ thống sông nào sau đây có tiềm năng thủy điện lớn nhất ở Việt Nam? A A. Hệ thống sông Hồng - Thái Bình B B. Hệ thống sông Mã - Cả C C. Hệ thống sông Đồng Nai D D. Hệ thống sông Mê Kông Câu 23 23. Tỉnh nào sau đây của Việt Nam có đường bờ biển dài nhất? A A. Quảng Ninh B B. Khánh Hòa C C. Bà Rịa - Vũng Tàu D D. Cà Mau Câu 24 24. Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho phát triển du lịch biển ở Việt Nam? A A. Khí hậu ôn đới B B. Đường bờ biển dài, nhiều bãi biển đẹp C C. Địa hình đồi núi hiểm trở D D. Nhiều khoáng sản quý hiếm Câu 25 25. Đâu là nguyên nhân chính gây ra sự phân hóa khí hậu theo chiều Bắc - Nam ở Việt Nam? A A. Ảnh hưởng của biển Đông B B. Vị trí địa lý trải dài trên nhiều vĩ độ C C. Địa hình đồi núi D D. Gió mùa Câu 26 26. Nguyên nhân chính gây ra lũ lụt ở miền Trung Việt Nam là gì? A A. Địa hình dốc, mưa lớn tập trung và rừng bị tàn phá B B. Biến đổi khí hậu toàn cầu C C. Thủy triều dâng cao D D. Động đất và núi lửa Câu 27 27. Loại gió nào sau đây mang lại lượng mưa chính cho Việt Nam vào mùa hè? A A. Gió mùa Đông Bắc B B. Gió mùa Tây Nam C C. Gió Lào D D. Gió Tín phong Câu 28 28. Địa hình Việt Nam chủ yếu là đồi núi, chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm diện tích lãnh thổ? A A. 1/4 B B. 1/2 C C. 3/4 D D. 4/5 Câu 29 29. Khu vực nào của Việt Nam chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam (gió Lào) vào mùa hè? A A. Đồng bằng Bắc Bộ B B. Duyên hải Nam Trung Bộ C C. Tây Nguyên D D. Đồng bằng sông Cửu Long Câu 30 30. Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất và quan trọng nhất ở Việt Nam? A A. Dầu mỏ và khí đốt B B. Than đá C C. Bôxit D D. Sắt Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thống kê cho khoa học xã hội Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tổ chức thi công xây dựng