Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Cơ học sức bềnĐề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ học sức bền Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ học sức bền Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ học sức bền Số câu30Quiz ID11447 Làm bài Câu 1 1. Ứng suất dư (residual stress) trong vật liệu có thể gây ra: A A. Tăng độ bền và tuổi thọ của kết cấu. B B. Giảm độ bền và tuổi thọ của kết cấu. C C. Không ảnh hưởng đến độ bền và tuổi thọ. D D. Chỉ ảnh hưởng đến độ cứng, không ảnh hưởng đến độ bền. Câu 2 2. Biến dạng đàn hồi khác với biến dạng dẻo ở điểm nào? A A. Biến dạng đàn hồi là tức thời, biến dạng dẻo là chậm. B B. Biến dạng đàn hồi phục hồi hoàn toàn khi bỏ tải, biến dạng dẻo là biến dạng dư. C C. Biến dạng đàn hồi xảy ra ở ứng suất cao, biến dạng dẻo ở ứng suất thấp. D D. Biến dạng đàn hồi chỉ xảy ra với kim loại, biến dạng dẻo với phi kim. Câu 3 3. Trong thí nghiệm kéo thép, điểm 'giới hạn chảy' trên biểu đồ ứng suất-biến dạng thể hiện: A A. Ứng suất lớn nhất mà vật liệu chịu được. B B. Ứng suất mà tại đó vật liệu bắt đầu biến dạng dẻo đáng kể. C C. Ứng suất mà tại đó vật liệu bị đứt gãy. D D. Ứng suất mà tại đó vật liệu vẫn còn biến dạng đàn hồi. Câu 4 4. Điều gì xảy ra với độ bền của vật liệu khi nhiệt độ tăng cao, nói chung? A A. Độ bền tăng lên. B B. Độ bền giảm xuống. C C. Độ bền không đổi. D D. Độ bền thay đổi không theo quy luật. Câu 5 5. Sai số lớn nhất khi sử dụng gần đúng lý thuyết dầm Euler-Bernoulli so với lý thuyết dầm Timoshenko thường xuất hiện khi nào? A A. Dầm mảnh, chịu uốn nhỏ. B B. Dầm ngắn, chịu uốn lớn. C C. Dầm chịu tải trọng phân bố đều. D D. Dầm làm từ vật liệu có mô đun đàn hồi cao. Câu 6 6. Đại lượng nào sau đây liên quan đến khả năng vật liệu hấp thụ năng lượng khi biến dạng đàn hồi? A A. Độ bền kéo. B B. Độ cứng. C C. Độ dẻo. D D. Độ đàn hồi. Câu 7 7. Trong thiết kế dầm, điều kiện bền được kiểm tra bằng cách so sánh: A A. Biến dạng cho phép với biến dạng tính toán. B B. Ứng suất cho phép với ứng suất tính toán. C C. Tải trọng cho phép với tải trọng làm việc. D D. Độ võng cho phép với độ võng tính toán. Câu 8 8. Đại lượng nào sau đây thể hiện khả năng của vật liệu chống lại biến dạng dẻo khi chịu tác dụng của ngoại lực? A A. Độ bền kéo B B. Độ cứng C C. Độ dẻo D D. Độ dai Câu 9 9. Ứng suất tiếp (ứng suất cắt) xuất hiện trên mặt cắt ngang của dầm khi chịu: A A. Uốn ngang. B B. Kéo hoặc nén dọc trục. C C. Xoắn thuần túy. D D. Uốn dọc. Câu 10 10. Ứng suất pháp tuyến được định nghĩa là: A A. Lực cắt tác dụng trên một đơn vị diện tích vuông góc với lực. B B. Mô men xoắn tác dụng trên một đơn vị chiều dài. C C. Lực dọc trục tác dụng trên một đơn vị diện tích vuông góc với trục. D D. Lực pháp tuyến tác dụng trên một đơn vị diện tích song song với lực. Câu 11 11. Hiện tượng 'mỏi' vật liệu xảy ra chủ yếu do: A A. Tải trọng tĩnh kéo dài. B B. Tải trọng thay đổi theo chu kỳ. C C. Nhiệt độ cao liên tục. D D. Ăn mòn hóa học. Câu 12 12. Trong cơ học sức bền, 'biến dạng hình học' đề cập đến: A A. Sự thay đổi hình dạng do nhiệt độ. B B. Sự thay đổi hình dạng do ứng suất dư. C C. Sự thay đổi hình dạng do tải trọng tác dụng. D D. Sự thay đổi hình dạng do ăn mòn. Câu 13 13. Định luật Hooke phát biểu mối quan hệ tuyến tính giữa: A A. Ứng suất và biến dạng dẻo. B B. Ứng suất và biến dạng đàn hồi. C C. Lực và chuyển vị dẻo. D D. Lực và chuyển vị tổng. Câu 14 14. Mômen kháng uốn (section modulus) đặc trưng cho: A A. Khả năng chịu xoắn của tiết diện. B B. Khả năng chịu uốn của tiết diện. C C. Khả năng chịu nén dọc trục của tiết diện. D D. Khả năng chịu cắt của tiết diện. Câu 15 15. Đơn vị đo của mô đun đàn hồi (E) là: A A. N (Newton) B B. m (mét) C C. Pa (Pascal) hoặc N/m² D D. m³ Câu 16 16. Phân tích ứng suất và biến dạng trong cơ học sức bền thường dựa trên giả thiết nào sau đây? A A. Vật liệu không đồng nhất và dị hướng. B B. Biến dạng lớn và phi tuyến. C C. Vật liệu liên tục, đồng nhất và đẳng hướng. D D. Tải trọng động và xung kích. Câu 17 17. Khi thiết kế trục chịu xoắn, tiêu chí bền thường được kiểm tra dựa trên: A A. Ứng suất pháp lớn nhất. B B. Ứng suất tiếp lớn nhất. C C. Biến dạng pháp lớn nhất. D D. Biến dạng tiếp lớn nhất. Câu 18 18. Trong trường hợp xoắn thuần túy thanh tròn, ứng suất tiếp lớn nhất xuất hiện ở: A A. Trục trung tâm của thanh. B B. Bề mặt ngoài của thanh. C C. Mặt cắt ngang bất kỳ. D D. Vị trí đặt mômen xoắn. Câu 19 19. Mômen quán tính diện tích của hình tròn có đường kính 'd' đối với trục đi qua tâm là: A A. πd³/64 B B. πd⁴/32 C C. πd⁴/64 D D. πd³/32 Câu 20 20. Phương pháp phần tử hữu hạn (Finite Element Method - FEM) được sử dụng để: A A. Giải các bài toán cơ học sức bền có dạng hình học đơn giản. B B. Giải các bài toán cơ học sức bền có dạng hình học phức tạp và điều kiện biên phức tạp. C C. Xác định các đặc trưng cơ học của vật liệu. D D. Thực hiện thí nghiệm kéo nén vật liệu. Câu 21 21. Nguyên lý cộng tác dụng (superposition) trong cơ học sức bền có thể áp dụng khi: A A. Vật liệu biến dạng dẻo. B B. Quan hệ ứng suất-biến dạng là tuyến tính. C C. Tải trọng gây ra biến dạng lớn. D D. Vật liệu không đồng nhất. Câu 22 22. Đại lượng nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng cơ học của vật liệu? A A. Độ bền chảy. B B. Mô đun đàn hồi. C C. Hệ số giãn nở nhiệt. D D. Độ cứng. Câu 23 23. Công thức tính ứng suất pháp trong thanh chịu kéo hoặc nén dọc trục là: A A. τ = T/Jρ B B. σ = M/W C C. σ = N/A D D. τ = VQ/Ib Câu 24 24. Hệ số Poisson là tỷ số giữa: A A. Biến dạng dọc và biến dạng ngang. B B. Biến dạng ngang và biến dạng dọc. C C. Ứng suất dọc và ứng suất ngang. D D. Ứng suất ngang và ứng suất dọc. Câu 25 25. Hiện tượng 'oằn' (buckling) thường xảy ra đối với thanh chịu: A A. Kéo dọc trục. B B. Nén dọc trục. C C. Uốn ngang. D D. Xoắn. Câu 26 26. Hiện tượng nào sau đây mô tả sự biến dạng của vật liệu theo thời gian dưới tác dụng của tải trọng không đổi? A A. Mỏi B B. Bò C C. Đàn hồi D D. Dẻo Câu 27 27. Hệ số an toàn (factor of safety) trong thiết kế kết cấu thường được định nghĩa là tỷ số giữa: A A. Ứng suất cho phép và ứng suất làm việc. B B. Ứng suất làm việc và ứng suất cho phép. C C. Tải trọng làm việc và tải trọng tới hạn. D D. Tải trọng tới hạn và tải trọng làm việc. Câu 28 28. Để tăng độ cứng vững của dầm chịu uốn, biện pháp nào sau đây hiệu quả nhất? A A. Tăng chiều dài dầm. B B. Giảm chiều dài dầm. C C. Giảm mômen quán tính diện tích mặt cắt ngang. D D. Tăng mômen quán tính diện tích mặt cắt ngang. Câu 29 29. Trong tính toán dầm chịu uốn, ứng suất pháp lớn nhất xuất hiện ở: A A. Thớ trung hòa. B B. Mép trên và mép dưới của dầm. C C. Trung tâm mặt cắt ngang. D D. Vị trí đặt lực tập trung. Câu 30 30. Ứng suất chảy (yield strength) là: A A. Ứng suất gây ra đứt gãy vật liệu. B B. Ứng suất mà tại đó vật liệu bắt đầu biến dạng dẻo. C C. Ứng suất cần thiết để gây ra biến dạng đàn hồi nhất định. D D. Ứng suất thấp nhất mà vật liệu có thể chịu được. Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thận – tiết niệu Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý thuyết xác suất và thống kê