Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Bệnh lý họcĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bệnh lý học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bệnh lý học Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bệnh lý học Số câu30Quiz ID10558 Làm bài Câu 1 1. Đâu là định nghĩa chính xác nhất về bệnh lý học? A A. Nghiên cứu về chức năng sinh lý của cơ thể. B B. Nghiên cứu về nguyên nhân, cơ chế và hậu quả của bệnh tật. C C. Nghiên cứu về cấu trúc tế bào bình thường. D D. Nghiên cứu về phương pháp điều trị bệnh. Câu 2 2. Quá trình viêm cấp tính đặc trưng bởi hiện tượng nào sau đây? A A. Sự tăng sinh mạch máu và xơ hóa mô. B B. Sự xâm nhập của tế bào lympho và tế bào plasma. C C. Sự giãn mạch, tăng tính thấm thành mạch và di chuyển bạch cầu đa nhân trung tính. D D. Sự hình thành u hạt và hoại tử bã đậu. Câu 3 3. Loại hoại tử nào thường gặp trong nhồi máu cơ tim? A A. Hoại tử đông. B B. Hoại tử hóa lỏng. C C. Hoại tử mỡ. D D. Hoại tử bã đậu. Câu 4 4. Sự khác biệt chính giữa tăng sản và phì đại là gì? A A. Tăng sản là tăng kích thước tế bào, phì đại là tăng số lượng tế bào. B B. Tăng sản là tăng số lượng tế bào, phì đại là tăng kích thước tế bào. C C. Tăng sản là sự biến đổi tế bào trưởng thành thành tế bào khác, phì đại là tăng kích thước tế bào. D D. Tăng sản là sự giảm số lượng tế bào, phì đại là giảm kích thước tế bào. Câu 5 5. Metaplasia (dị sản) biểu hiện sự thay đổi nào ở tế bào? A A. Sự tăng sinh tế bào bất thường. B B. Sự biến đổi một loại tế bào trưởng thành này thành một loại tế bào trưởng thành khác. C C. Sự giảm kích thước tế bào. D D. Sự chết tế bào theo chương trình. Câu 6 6. Loại u nào sau đây có khả năng di căn? A A. U lành tính (Benign tumor). B B. U ác tính (Malignant tumor). C C. U mỡ (Lipoma). D D. U xơ (Fibroma). Câu 7 7. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân gây viêm? A A. Nhiễm trùng (vi khuẩn, virus, nấm). B B. Chấn thương vật lý. C C. Phản ứng dị ứng. D D. Hoạt động thể chất bình thường. Câu 8 8. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc về u lành tính? A A. Phát triển chậm. B B. Ranh giới rõ ràng. C C. Xâm lấn mô xung quanh. D D. Không di căn. Câu 9 9. Cơ chế chính gây phù trong viêm là gì? A A. Tăng áp suất thẩm thấu keo trong mạch máu. B B. Giảm tính thấm thành mạch máu. C C. Tăng áp suất thủy tĩnh trong mạch máu và tăng tính thấm thành mạch máu. D D. Giảm áp suất thủy tĩnh trong mạch máu. Câu 10 10. Loại tế bào nào đóng vai trò quan trọng nhất trong viêm mạn tính? A A. Bạch cầu đa nhân trung tính. B B. Tế bào lympho và đại thực bào. C C. Tế bào mast. D D. Tiểu cầu. Câu 11 11. Sự hình thành sẹo là kết quả của quá trình nào? A A. Hoại tử. B B. Viêm cấp tính. C C. Sửa chữa mô bằng cách thay thế mô bị tổn thương bằng mô liên kết. D D. Tăng sản tế bào biểu mô. Câu 12 12. Thuật ngữ 'ung thư biểu mô tại chỗ' (carcinoma in situ) dùng để chỉ điều gì? A A. Ung thư đã di căn xa. B B. Ung thư xâm lấn lớp màng đáy. C C. Tế bào ung thư còn khu trú trong lớp biểu mô, chưa xâm lấn màng đáy. D D. U lành tính của biểu mô. Câu 13 13. Xét nghiệm Pap smear được sử dụng để sàng lọc loại ung thư nào? A A. Ung thư phổi. B B. Ung thư vú. C C. Ung thư cổ tử cung. D D. Ung thư đại tràng. Câu 14 14. Cơ chế bệnh sinh chính của bệnh xơ vữa động mạch là gì? A A. Viêm nhiễm và tích tụ lipid trong thành động mạch. B B. Tăng sinh tế bào cơ trơn mạch máu. C C. Co thắt mạch máu. D D. Tổn thương nội mạc mạch máu do chấn thương. Câu 15 15. Bệnh lao phổi chủ yếu gây ra loại hoại tử nào? A A. Hoại tử đông. B B. Hoại tử hóa lỏng. C C. Hoại tử mỡ. D D. Hoại tử bã đậu. Câu 16 16. Hội chứng DIC (rối loạn đông máu rải rác nội mạch) là biến chứng nguy hiểm của tình trạng bệnh lý nào? A A. Thiếu máu. B B. Viêm khớp dạng thấp. C C. Nhiễm trùng huyết nặng. D D. Hen phế quản. Câu 17 17. Loại phản ứng quá mẫn nào là trung gian tế bào (cell-mediated)? A A. Phản ứng quá mẫn loại I (phản ứng tức thì). B B. Phản ứng quá mẫn loại II (phản ứng độc tế bào). C C. Phản ứng quá mẫn loại III (phản ứng phức hợp miễn dịch). D D. Phản ứng quá mẫn loại IV (phản ứng muộn). Câu 18 18. Cơ chế bệnh sinh chính của bệnh hen phế quản là gì? A A. Phá hủy phế nang. B B. Viêm mạn tính đường thở và tăng đáp ứng đường thở. C C. Tắc nghẽn mạch máu phổi. D D. Xơ hóa mô phổi. Câu 19 19. Bệnh tự miễn là gì? A A. Bệnh do hệ miễn dịch suy yếu. B B. Bệnh do hệ miễn dịch tấn công các kháng nguyên ngoại sinh. C C. Bệnh do hệ miễn dịch tấn công các thành phần của cơ thể. D D. Bệnh do thiếu hụt các tế bào miễn dịch. Câu 20 20. Xét nghiệm ELISA thường được sử dụng để phát hiện điều gì? A A. Đột biến gen. B B. Protein hoặc kháng thể đặc hiệu trong mẫu bệnh phẩm. C C. Cấu trúc tế bào. D D. Hoạt động enzym. Câu 21 21. Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm ruột thừa cấp là gì? A A. Nhiễm virus. B B. Tắc nghẽn lòng ruột thừa. C C. Phản ứng dị ứng thức ăn. D D. Stress. Câu 22 22. Bệnh lý nào sau đây KHÔNG phải là bệnh di truyền? A A. Hội chứng Down. B B. Bệnh xơ nang. C C. Bệnh lao phổi. D D. Hemophilia. Câu 23 23. Cơ chế bệnh sinh của bệnh đái tháo đường type 1 là gì? A A. Kháng insulin ở mô ngoại biên. B B. Sản xuất insulin quá mức. C C. Phá hủy tự miễn dịch tế bào beta tuyến tụy. D D. Rối loạn chức năng thụ thể insulin. Câu 24 24. Loại ung thư nào có nguồn gốc từ tế bào trung mô (mesenchymal)? A A. Ung thư biểu mô tuyến (Adenocarcinoma). B B. Ung thư biểu mô vảy (Squamous cell carcinoma). C C. Sarcoma. D D. Lymphoma. Câu 25 25. Xét nghiệm PCR (phản ứng chuỗi polymerase) được sử dụng để khuếch đại và phát hiện cái gì? A A. Protein. B B. Lipid. C C. DNA hoặc RNA. D D. Carbohydrate. Câu 26 26. Đâu là một ví dụ về bệnh thoái hóa thần kinh? A A. Viêm màng não. B B. Đột quỵ. C C. Bệnh Alzheimer. D D. Động kinh. Câu 27 27. Cơ chế bệnh sinh của bệnh gout (thống phong) liên quan đến sự tích tụ chất nào? A A. Glucose. B B. Ure. C C. Acid uric. D D. Bilirubin. Câu 28 28. Loại bệnh lý nào sau đây thường được chẩn đoán bằng sinh thiết? A A. Cao huyết áp. B B. Thiếu máu. C C. Ung thư. D D. Cảm lạnh thông thường. Câu 29 29. Cơ chế chính gây tổn thương tế bào trong thiếu máu cục bộ (ischemia) là gì? A A. Tích tụ protein bất thường. B B. Thiếu oxy và chất dinh dưỡng. C C. Nhiễm độc hóa chất. D D. Xâm nhập của vi khuẩn. Câu 30 30. Đâu là một ví dụ về bệnh lý tăng sinh tủy ác tính? A A. Thiếu máu thiếu sắt. B B. Bệnh bạch cầu cấp dòng tủy (Acute myeloid leukemia). C C. Viêm tủy xương. D D. Đa hồng cầu nguyên phát. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập môn internet và e-learning Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Truyền số liệu