Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh Lý Điện Thế Màng Và Điện Thế Hoạt ĐộngĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Điện Thế Màng Và Điện Thế Hoạt Động Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Điện Thế Màng Và Điện Thế Hoạt Động Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Điện Thế Màng Và Điện Thế Hoạt Động Số câu25Quiz ID17103 Làm bài Câu 1 1. Myelin có vai trò gì trong việc dẫn truyền điện thế hoạt động? A A. Làm chậm tốc độ dẫn truyền B B. Ngăn chặn hoàn toàn dẫn truyền C C. Tăng tốc độ dẫn truyền D D. Không ảnh hưởng đến tốc độ dẫn truyền Câu 2 2. Sự thay đổi điện thế màng từ -70mV lên -50mV được gọi là gì? A A. Ưu phân cực B B. Khử cực C C. Tái cực D D. Điện thế nghỉ Câu 3 3. Đâu là đặc điểm của điện thế hoạt động? A A. Biên độ thay đổi tùy thuộc vào cường độ kích thích B B. Có tính chất 'tất cả hoặc không' C C. Lan truyền chậm D D. Không cần kênh ion Câu 4 4. Điều gì xảy ra nếu nồng độ K+ ngoại bào tăng lên? A A. Điện thế nghỉ trở nên âm hơn B B. Điện thế nghỉ trở nên dương hơn C C. Điện thế nghỉ không thay đổi D D. Tế bào sẽ bị khử cực hoàn toàn Câu 5 5. Ảnh hưởng của độc tố tetrodotoxin (TTX) lên điện thế hoạt động là gì? A A. Mở kênh K+ điện thế B B. Chặn kênh Na+ điện thế C C. Mở kênh Ca2+ điện thế D D. Chặn kênh Cl- điện thế Câu 6 6. Điện thế nghỉ của tế bào thần kinh điển hình là bao nhiêu? A A. -20 mV B B. -70 mV C C. +30 mV D D. 0 mV Câu 7 7. Cấu trúc nào sau đây có điện trở màng cao nhất? A A. Sợi trục không myelin B B. Sợi trục myelin C C. Thân tế bào thần kinh D D. Synapse Câu 8 8. Điện thế hoạt động lan truyền theo một chiều là do đâu? A A. Sự phân bố không đồng đều của các kênh ion B B. Thời kỳ trơ của các kênh Na+ C C. Do myelin bao bọc sợi trục D D. Do kích thước của sợi trục Câu 9 9. Trong giai đoạn ưu phân cực, điện thế màng trở nên âm hơn so với điện thế nghỉ, điều này là do? A A. Kênh Na+ mở quá lâu B B. Kênh K+ đóng quá chậm C C. Kênh Cl- mở D D. Bơm Na+/K+ hoạt động quá mạnh Câu 10 10. Loại kênh ion nào thường mở ở điện thế nghỉ, góp phần tạo ra tính thấm cao đối với K+? A A. Kênh Na+ điện thế B B. Kênh K+ rò rỉ C C. Kênh Ca2+ điện thế D D. Kênh Cl- điện thế Câu 11 11. Thời kỳ trơ tuyệt đối là gì? A A. Thời gian mà tế bào có thể đáp ứng với kích thích mạnh hơn bình thường B B. Thời gian mà tế bào không thể đáp ứng với bất kỳ kích thích nào C C. Thời gian mà tế bào trở về điện thế nghỉ D D. Thời gian mà tế bào bị ức chế Câu 12 12. Giai đoạn nào sau đây của điện thế hoạt động liên quan đến sự mở kênh Na+? A A. Tái cực B B. Khử cực C C. Ưu phân cực D D. Điện thế nghỉ Câu 13 13. Ứng dụng nào sau đây không liên quan trực tiếp đến kiến thức về điện thế màng và điện thế hoạt động? A A. Phát triển thuốc gây tê cục bộ B B. Nghiên cứu về bệnh động kinh C C. Thiết kế máy điện tim (ECG) D D. Nghiên cứu về các bệnh lý thần kinh cơ Câu 14 14. Synapse hóa học truyền tín hiệu bằng cách nào? A A. Truyền trực tiếp điện thế hoạt động B B. Sử dụng các chất dẫn truyền thần kinh C C. Sử dụng các ion để truyền tín hiệu D D. Kết nối trực tiếp các tế bào Câu 15 15. Chất dẫn truyền thần kinh nào có vai trò quan trọng trong việc ức chế dẫn truyền thần kinh? A A. Glutamate B B. Acetylcholine C C. GABA D D. Dopamine Câu 16 16. Eo Ranvier là gì? A A. Khoảng trống giữa các tế bào Schwann B B. Vùng màng tế bào không có kênh ion C C. Vùng màng tế bào tập trung nhiều kênh ion điện thế D D. Vùng sợi trục được bao bọc bởi myelin Câu 17 17. Cơ chế nào sau đây giúp duy trì điện thế nghỉ ổn định? A A. Kênh Ca2+ điện thế B B. Bơm Na+/K+ ATPase C C. Kênh Cl- gated ligand D D. Kênh K+ gated ligand Câu 18 18. Ion nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc tạo ra điện thế nghỉ? A A. Na+ B B. Cl- C C. K+ D D. Ca2+ Câu 19 19. Điều gì quyết định tần số của điện thế hoạt động? A A. Biên độ của điện thế hoạt động B B. Thời gian của điện thế hoạt động C C. Cường độ của kích thích D D. Điện thế nghỉ của tế bào Câu 20 20. Tại sao cần có ngưỡng điện thế để tạo ra điện thế hoạt động? A A. Để ngăn chặn sự rò rỉ ion B B. Để đảm bảo rằng chỉ những kích thích đủ mạnh mới tạo ra tín hiệu C C. Để duy trì điện thế nghỉ D D. Để tăng tốc độ dẫn truyền Câu 21 21. Điều gì xảy ra với điện thế màng nếu bơm Na+/K+ ngừng hoạt động? A A. Điện thế màng trở nên âm hơn B B. Điện thế màng trở nên dương hơn C C. Điện thế màng dần mất đi và tiến về 0 mV D D. Điện thế màng không thay đổi Câu 22 22. Ảnh hưởng của việc tăng nhiệt độ lên tốc độ dẫn truyền điện thế hoạt động là gì? A A. Tăng tốc độ dẫn truyền B B. Giảm tốc độ dẫn truyền C C. Không ảnh hưởng đến tốc độ dẫn truyền D D. Ngăn chặn hoàn toàn dẫn truyền Câu 23 23. Loại tế bào nào sau đây sử dụng điện thế hoạt động để truyền tín hiệu? A A. Tế bào biểu mô B B. Tế bào cơ trơn C C. Tế bào thần kinh D D. Tế bào hồng cầu Câu 24 24. Loại kênh ion nào mở ra để gây ra giai đoạn tái cực của điện thế hoạt động? A A. Kênh Na+ điện thế B B. Kênh K+ điện thế C C. Kênh Cl- điện thế D D. Kênh Ca2+ điện thế Câu 25 25. Điều gì xảy ra với điện thế hoạt động khi sợi trục bị mất myelin? A A. Tốc độ dẫn truyền tăng lên B B. Tốc độ dẫn truyền giảm xuống C C. Biên độ điện thế hoạt động tăng lên D D. Điện thế hoạt động không bị ảnh hưởng Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập Việt Ngữ Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Triết Học