Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh Lý Điện Thế Màng Và Điện Thế Hoạt ĐộngĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Điện Thế Màng Và Điện Thế Hoạt Động Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Điện Thế Màng Và Điện Thế Hoạt Động Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Điện Thế Màng Và Điện Thế Hoạt Động Số câu25Quiz ID17102 Làm bài Câu 1 1. Điều gì quyết định biên độ của điện thế hoạt động? A A. Cường độ của kích thích. B B. Thời gian kích thích tác dụng. C C. Số lượng kênh ion mở ra. D D. Biên độ điện thế hoạt động là cố định. Câu 2 2. Điều gì xảy ra với ngưỡng kích thích của tế bào thần kinh sau khi nó trải qua giai đoạn ưu phân cực? A A. Ngưỡng kích thích giảm. B B. Ngưỡng kích thích tăng. C C. Ngưỡng kích thích không thay đổi. D D. Tế bào không thể bị kích thích. Câu 3 3. Thời kỳ trơ tương đối là gì? A A. Thời kỳ mà tế bào không thể tạo ra điện thế hoạt động. B B. Thời kỳ mà tế bào có thể tạo ra điện thế hoạt động với kích thích bình thường. C C. Thời kỳ mà tế bào có thể tạo ra điện thế hoạt động với kích thích mạnh hơn bình thường. D D. Thời kỳ mà tế bào dễ dàng tạo ra điện thế hoạt động hơn bình thường. Câu 4 4. Thời kỳ trơ tuyệt đối là gì? A A. Thời kỳ mà tế bào có thể tạo ra điện thế hoạt động với kích thích mạnh hơn bình thường. B B. Thời kỳ mà tế bào không thể tạo ra điện thế hoạt động, bất kể cường độ kích thích. C C. Thời kỳ mà tế bào dễ dàng tạo ra điện thế hoạt động hơn bình thường. D D. Thời kỳ mà tế bào chỉ có thể tạo ra điện thế hoạt động nếu không có kích thích. Câu 5 5. Giai đoạn nào sau đây của điện thế hoạt động xảy ra sau giai đoạn khử cực? A A. Điện thế nghỉ. B B. Ưu phân cực. C C. Tái cực. D D. Khử cực chậm. Câu 6 6. Cơ chế nào sau đây góp phần vào sự kết thúc của điện thế hoạt động? A A. Mở kênh Na+ điện thế. B B. Đóng kênh K+ điện thế. C C. Bất hoạt kênh Na+ điện thế và mở kênh K+ điện thế. D D. Giảm tính thấm của màng đối với K+. Câu 7 7. Điều gì xảy ra nếu nồng độ K+ ngoại bào tăng cao? A A. Tế bào thần kinh sẽ bị ưu phân cực. B B. Tế bào thần kinh sẽ khử cực. C C. Điện thế nghỉ của tế bào không thay đổi. D D. Tế bào thần kinh sẽ ngừng hoạt động. Câu 8 8. Kênh ion nào mở ra đầu tiên trong quá trình tạo điện thế hoạt động? A A. Kênh K+ điện thế. B B. Kênh Cl- điện thế. C C. Kênh Na+ điện thế. D D. Kênh Ca2+ điện thế. Câu 9 9. Tác động của việc tăng nồng độ Ca2+ nội bào lên tính hưng phấn của tế bào thần kinh là gì? A A. Giảm tính hưng phấn. B B. Tăng tính hưng phấn. C C. Không ảnh hưởng đến tính hưng phấn. D D. Làm đảo ngược điện thế màng. Câu 10 10. Chức năng của myelin là gì? A A. Giảm tốc độ dẫn truyền điện thế hoạt động. B B. Tăng cường tính thấm của màng tế bào đối với ion. C C. Cách điện sợi trục và tăng tốc độ dẫn truyền điện thế hoạt động. D D. Cung cấp năng lượng cho tế bào thần kinh. Câu 11 11. Điều gì sẽ xảy ra nếu bơm Na+/K+ ngừng hoạt động? A A. Điện thế nghỉ sẽ trở nên âm hơn. B B. Gradient nồng độ ion Na+ và K+ sẽ giảm dần. C C. Tốc độ dẫn truyền điện thế hoạt động sẽ tăng lên. D D. Tế bào sẽ dễ dàng tạo ra điện thế hoạt động hơn. Câu 12 12. Dẫn truyền 'nhảy vọt' xảy ra ở đâu? A A. Dọc theo toàn bộ sợi trục. B B. Chỉ ở các tế bào Schwann. C C. Chỉ ở các eo Ranvier. D D. Trong thân tế bào thần kinh. Câu 13 13. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ dẫn truyền điện thế hoạt động dọc theo sợi trục thần kinh? A A. Nồng độ glucose trong dịch ngoại bào. B B. Đường kính sợi trục và sự myelin hóa. C C. Nhiệt độ của môi trường. D D. Số lượng ribosome trong tế bào. Câu 14 14. Một loại thuốc làm tăng tính thấm của màng tế bào đối với K+. Điều này sẽ ảnh hưởng đến điện thế nghỉ như thế nào? A A. Điện thế nghỉ sẽ trở nên dương hơn. B B. Điện thế nghỉ sẽ không thay đổi. C C. Điện thế nghỉ sẽ trở nên âm hơn. D D. Tế bào sẽ khử cực. Câu 15 15. Nếu một tế bào thần kinh bị mất myelin, điều gì có thể xảy ra? A A. Tốc độ dẫn truyền điện thế hoạt động sẽ tăng lên. B B. Tế bào thần kinh sẽ dễ dàng tạo ra điện thế hoạt động hơn. C C. Tốc độ dẫn truyền điện thế hoạt động sẽ giảm xuống. D D. Điện thế nghỉ của tế bào sẽ trở nên dương hơn. Câu 16 16. Điện thế nghỉ của tế bào thần kinh điển hình là bao nhiêu? A A. +70 mV B B. -90 mV C C. -70 mV D D. +90 mV Câu 17 17. Quá trình khử cực màng tế bào xảy ra khi: A A. Điện thế màng trở nên âm hơn. B B. Điện thế màng trở về giá trị nghỉ. C C. Điện thế màng trở nên dương hơn. D D. Điện thế màng không thay đổi. Câu 18 18. Ảnh hưởng của việc tăng tính thấm của màng tế bào đối với ion Cl- là gì? A A. Khử cực tế bào. B B. Tăng ngưỡng điện thế hoạt động. C C. Ưu phân cực tế bào. D D. Giảm thời gian trơ tuyệt đối. Câu 19 19. Ion nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc tạo ra điện thế nghỉ của tế bào thần kinh? A A. Na+ B B. Cl- C C. Ca2+ D D. K+ Câu 20 20. Chất độc tetrodotoxin (TTX) có tác dụng gì? A A. Mở kênh K+ điện thế. B B. Mở kênh Na+ điện thế. C C. Chặn kênh K+ điện thế. D D. Chặn kênh Na+ điện thế. Câu 21 21. Loại tế bào nào tạo ra myelin trong hệ thần kinh trung ương? A A. Tế bào Schwann. B B. Tế bào Oligodendrocyte. C C. Tế bào hình sao (astrocyte). D D. Tế bào vi đệm (microglia). Câu 22 22. Loại kênh ion nào không góp phần trực tiếp vào việc hình thành điện thế hoạt động? A A. Kênh Na+ điện thế. B B. Kênh K+ điện thế. C C. Kênh Ca2+ điện thế. D D. Kênh rò rỉ K+. Câu 23 23. Điều gì xảy ra trong giai đoạn ưu phân cực của điện thế hoạt động? A A. Điện thế màng trở nên dương hơn so với điện thế nghỉ. B B. Điện thế màng trở về điện thế nghỉ. C C. Điện thế màng trở nên âm hơn so với điện thế nghỉ. D D. Điện thế màng không thay đổi. Câu 24 24. Tại sao cần có bơm Na+/K+ ATPase? A A. Để khử cực màng tế bào. B B. Để tạo ra điện thế hoạt động. C C. Để duy trì gradient nồng độ ion Na+ và K+ qua màng tế bào. D D. Để tăng tốc độ dẫn truyền điện thế hoạt động. Câu 25 25. Tại sao điện thế hoạt động chỉ lan truyền theo một hướng dọc theo sợi trục? A A. Do kênh K+ chỉ mở ở một đầu của sợi trục. B B. Do các kênh Na+ ở phía sau điện thế hoạt động đang ở trạng thái bất hoạt. C C. Do nồng độ Na+ cao hơn ở một đầu của sợi trục. D D. Do myelin chỉ có ở một phía của sợi trục. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập Việt Ngữ Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Triết Học