Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đặc Điểm Giải Phẫu Hệ Hô HấpĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Giải Phẫu Hệ Hô Hấp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Giải Phẫu Hệ Hô Hấp Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Giải Phẫu Hệ Hô Hấp Số câu25Quiz ID16162 Làm bài Câu 1 1. Chức năng của xoang cạnh mũi (paranasal sinuses) là gì? A A. Trao đổi khí. B B. Sản xuất chất nhầy. C C. Làm ấm và ẩm không khí. D D. Giảm trọng lượng hộp sọ và cộng hưởng âm thanh. Câu 2 2. Màng phổi có chức năng gì? A A. Bảo vệ phổi khỏi nhiễm trùng. B B. Giảm ma sát giữa phổi và thành ngực. C C. Cung cấp oxy cho phổi. D D. Loại bỏ carbon dioxide khỏi phổi. Câu 3 3. Vị trí của phổi nằm ở đâu trong cơ thể? A A. Trong ổ bụng. B B. Trong lồng ngực. C C. Trong khoang chậu. D D. Trong hộp sọ. Câu 4 4. Đâu là thành phần của trung thất (mediastinum)? A A. Phổi và màng phổi. B B. Tim, khí quản và thực quản. C C. Cơ hoành và xương sườn. D D. Xương ức và cột sống. Câu 5 5. Loại tế bào nào chiếm phần lớn diện tích bề mặt phế nang và tham gia vào quá trình trao đổi khí? A A. Tế bào biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển. B B. Tế bào phế nang loại I. C C. Tế bào phế nang loại II. D D. Đại thực bào phế nang. Câu 6 6. Thể tích khí cặn (residual volume) là gì? A A. Thể tích khí tối đa có thể hít vào. B B. Thể tích khí tối đa có thể thở ra. C C. Thể tích khí còn lại trong phổi sau khi thở ra hết sức. D D. Thể tích khí trao đổi trong mỗi nhịp thở bình thường. Câu 7 7. Bộ phận nào của hệ hô hấp có chức năng làm ấm và làm ẩm không khí trước khi vào phổi? A A. Khí quản. B B. Phế quản. C C. Khoang mũi. D D. Phế nang. Câu 8 8. Đâu là đặc điểm cấu tạo của phế quản gốc bên phải so với phế quản gốc bên trái? A A. Dài hơn và hẹp hơn. B B. Ngắn hơn và dốc hơn. C C. Dài hơn và dốc hơn. D D. Ngắn hơn và hẹp hơn. Câu 9 9. Động mạch phổi có chức năng gì? A A. Vận chuyển máu giàu oxy từ tim đến phổi. B B. Vận chuyển máu nghèo oxy từ tim đến phổi. C C. Vận chuyển máu giàu oxy từ phổi về tim. D D. Vận chuyển máu nghèo oxy từ phổi về tim. Câu 10 10. Tĩnh mạch phổi có chức năng gì? A A. Vận chuyển máu giàu oxy từ tim đến phổi. B B. Vận chuyển máu nghèo oxy từ tim đến phổi. C C. Vận chuyển máu giàu oxy từ phổi về tim. D D. Vận chuyển máu nghèo oxy từ phổi về tim. Câu 11 11. Cấu trúc nào sau đây không thuộc phổi? A A. Tiểu phế quản tận cùng. B B. Ống phế nang. C C. Phế nang. D D. Thực quản. Câu 12 12. Điều gì xảy ra với phế nang nếu không có surfactant? A A. Phế nang nở rộng quá mức. B B. Phế nang xẹp xuống. C C. Phế nang bị viêm nhiễm. D D. Phế nang tăng cường trao đổi khí. Câu 13 13. Tế bào phế nang loại II có chức năng gì? A A. Trao đổi khí. B B. Sản xuất surfactant. C C. Thực bào các hạt bụi. D D. Vận chuyển oxy. Câu 14 14. Cơ hoành có vai trò gì trong hệ hô hấp? A A. Bảo vệ phổi khỏi tổn thương. B B. Tham gia vào quá trình trao đổi khí. C C. Điều khiển nhịp thở. D D. Tham gia vào quá trình hít vào và thở ra. Câu 15 15. Khí quản được cấu tạo bởi bao nhiêu vòng sụn? A A. Vòng sụn kín hoàn toàn. B B. Vòng sụn không khép kín ở phía sau. C C. Vòng sụn chỉ có ở đoạn trên của khí quản. D D. Vòng sụn có cấu trúc xương. Câu 16 16. Chức năng chính của hệ hô hấp là gì? A A. Vận chuyển oxy từ máu đến các tế bào. B B. Loại bỏ carbon dioxide khỏi cơ thể và cung cấp oxy cho máu. C C. Điều hòa nhịp tim và huyết áp. D D. Sản xuất các tế bào máu. Câu 17 17. Tại sao người hút thuốc lá dễ mắc các bệnh về đường hô hấp? A A. Thuốc lá làm tăng cường hệ miễn dịch của phổi. B B. Thuốc lá chứa các chất độc hại gây tổn thương đường hô hấp. C C. Thuốc lá làm sạch phổi khỏi bụi bẩn. D D. Thuốc lá giúp tăng cường trao đổi khí ở phổi. Câu 18 18. Đâu không phải là một phần của đường dẫn khí dưới (lower respiratory tract)? A A. Khí quản. B B. Phế quản. C C. Phế nang. D D. Họng. Câu 19 19. Chức năng của các tế bào lông rung (cilia) trong đường hô hấp là gì? A A. Trao đổi khí. B B. Sản xuất chất nhầy. C C. Đẩy chất nhầy và các hạt lạ ra khỏi đường hô hấp. D D. Điều hòa nhiệt độ không khí. Câu 20 20. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến dung tích sống của phổi? A A. Giới tính. B B. Độ tuổi. C C. Chiều cao. D D. Cân nặng. Câu 21 21. Điều gì xảy ra với áp suất trong lồng ngực khi hít vào? A A. Áp suất tăng lên. B B. Áp suất giảm xuống. C C. Áp suất không đổi. D D. Áp suất dao động mạnh. Câu 22 22. Phế nang là nơi diễn ra quá trình gì? A A. Lọc bụi bẩn từ không khí. B B. Trao đổi khí giữa máu và không khí. C C. Điều hòa nhiệt độ của không khí. D D. Sản xuất chất nhầy. Câu 23 23. Chức năng của thanh quản là gì? A A. Lọc không khí. B B. Trao đổi khí. C C. Phát âm. D D. Điều hòa nhịp thở. Câu 24 24. Hạch bạch huyết ở phổi có vai trò gì? A A. Trao đổi khí. B B. Sản xuất chất nhầy. C C. Lọc các chất lạ và tế bào chết. D D. Điều hòa nhịp thở. Câu 25 25. Cấu trúc nào sau đây giúp ngăn thức ăn попадать vào đường thở khi nuốt? A A. Thanh quản. B B. Nắp thanh môn (epiglottis). C C. Khí quản. D D. Thực quản. Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tuần Hoàn Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Thiếu Máu 1