Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa SinhĐề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa Sinh Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa Sinh Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa Sinh Số câu25Quiz ID38527 Làm bài Câu 1 Hormone Insulin làm giảm nồng độ glucose trong máu chủ yếu bằng cách nào? A Ức chế sự bài tiết của tuyến tụy B Kích thích vận chuyển glucose vào tế bào cơ và mỡ thông qua GLUT4 C Tăng cường quá trình tân tạo đường tại gan D Ức chế hoàn toàn sự hấp thụ glucose tại ruột non Câu 2 Đồ thị biểu diễn sự kết hợp của Oxy với Myoglobin có dạng hình gì? A Đường thẳng B Đường cong hình chữ S (Sigmoid) C Đường hypebol D Đường parabol Câu 3 Liên kết peptide trong cấu trúc bậc 1 của protein được hình thành giữa các nhóm chức nào? A Nhóm alpha-carboxyl của acid amin này và nhóm alpha-amino của acid amin kế tiếp B Nhóm hydroxyl của acid amin này và nhóm amino của acid amin kế tiếp C Nhóm carboxyl ở mạch bên và nhóm amino ở mạch bên D Nhóm thiol của hai phân tử Cysteine Câu 4 Sự thiếu hụt Vitamin K dẫn đến rối loạn quá trình nào sau đây? A Chuyển hóa canxi ở xương B Quá trình đông máu C Khả năng nhìn trong bóng tối D Tổng hợp collagen Câu 5 Enzyme DNA Polymerase tổng hợp mạch DNA mới theo chiều nào? A 3' đến 5' B 5' đến 3' C Cả hai chiều tùy thuộc vào mạch khuôn D Từ hai đầu vào giữa Câu 6 Sản phẩm cuối cùng của quá trình thoái hóa nhân Purine ở người là chất nào? A Urea B Ammonia (NH3) C Acid Uric D Allantoin Câu 7 Acid amin nào là tiền chất trực tiếp để tổng hợp chất dẫn truyền thần kinh Serotonin? A Tyrosine B Tryptophan C Phenylalanine D Histidine Câu 8 Enzyme nào xúc tác phản ứng đầu tiên của chu trình Krebs (chu trình Acid Citric)? A Isocitrate dehydrogenase B Aconitase C Citrate synthase D Malate dehydrogenase Câu 9 Hiện tượng biến tính protein thường dẫn đến sự phá hủy các bậc cấu trúc nào? A Bậc 1 B Bậc 2, bậc 3 và bậc 4 C Chỉ cấu trúc bậc 4 D Tất cả các bậc cấu trúc từ 1 đến 4 Câu 10 Vai trò chính của con đường Pentose Phosphate (PPP) là cung cấp sản phẩm nào cho tế bào? A ATP và NADH B NADPH và Ribose-5-phosphate C FADH2 và Acetyl-CoA D Lactate và Pyruvate Câu 11 Tiền chất trực tiếp cho quá trình tổng hợp Urea trong chu trình Urea là gì? A Arginine B Ornithine C Citrulline D Argininosuccinate Câu 12 Trong chuỗi vận chuyển điện tử (ETC), phức hợp nào trực tiếp sử dụng Oxy làm chất nhận điện tử cuối cùng? A Phức hợp I B Phức hợp II C Phức hợp III D Phức hợp IV Câu 13 Thành phần cấu tạo của đường sữa (Lactose) bao gồm hai loại đường đơn nào? A Glucose và Fructose B Glucose và Galactose C Glucose và Glucose D Galactose và Fructose Câu 14 Chất điều hòa dị lập thể mạnh nhất kích thích enzyme Phosphofructokinase-1 (PFK-1) trong quá trình đường phân là gì? A ATP B Citrate C Fructose-2,6-bisphosphate D Glucose-6-phosphate Câu 15 Lipoprotein nào có nhiệm vụ vận chuyển cholesterol từ các mô ngoại vi về gan để đào thải (Cholesterol tốt)? A VLDL B LDL C HDL D Chylomicron Câu 16 Quá trình oxy hóa acid béo (Beta-oxidation) xảy ra chủ yếu ở vị trí nào trong tế bào động vật? A Bào tương B Chất nền ty thể C Lưới nội chất hạt D Nhân tế bào Câu 17 Cặp đường nào sau đây là đồng đẳng (epimer) của nhau tại vị trí carbon số 4? A D-Glucose và D-Mannose B D-Glucose và D-Galactose C D-Glucose và D-Fructose D D-Galactose và D-Mannose Câu 18 Trong động học enzyme, giá trị hằng số Michaelis (Km) được định nghĩa là gì? A Nồng độ cơ chất mà tại đó vận tốc phản ứng đạt giá trị tối đa B Vận tốc phản ứng khi nồng độ cơ chất bão hòa enzyme C Nồng độ cơ chất mà tại đó vận tốc phản ứng bằng một nửa vận tốc tối đa D Nồng độ enzyme cần thiết để phản ứng đạt trạng thái cân bằng Câu 19 Tổng số phân tử ATP (thuần) được tạo ra từ một phân tử Glucose thông qua con đường đường phân kỵ khí là bao nhiêu? A 2 ATP B 4 ATP C 30 ATP D 38 ATP Câu 20 Trong xét nghiệm lâm sàng, nồng độ cao của enzyme Alanine Aminotransferase (ALT) trong huyết thanh thường chỉ thị tổn thương ở cơ quan nào? A Thận B Xương C Gan D Phổi Câu 21 Đặc điểm của ức chế không cạnh tranh (non-competitive inhibition) đối với các thông số động học enzyme là gì? A Vmax giảm, Km không đổi B Vmax không đổi, Km tăng C Vmax giảm, Km giảm D Vmax tăng, Km tăng Câu 22 Loại RNA nào đóng vai trò vận chuyển acid amin đến ribosome để tổng hợp protein? A mRNA B rRNA C tRNA D snRNA Câu 23 Chu trình Cori mô tả sự trao đổi chất giữa hai cơ quan nào trong cơ thể? A Gan và Thận B Gan và Cơ C Não và Cơ D Phổi và Tim Câu 24 Acid amin nào sau đây thuộc nhóm acid amin thiết yếu (cơ thể không tự tổng hợp được)? A Alanine B Valine C Glycine D Aspartate Câu 25 Trong phân tử DNA, giữa Guanine (G) và Cytosine (C) hình thành bao nhiêu liên kết hydro? A 1 liên kết hydro B 2 liên kết hydro C 3 liên kết hydro D 4 liên kết hydro Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa Sinh Trắc nghiệm Hóa sinh Protid