Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hội Chứng Vàng Da 1Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Vàng Da 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Vàng Da 1 Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Vàng Da 1 Số câu25Quiz ID16430 Làm bài Câu 1 1. Xét nghiệm nào sau đây giúp phân biệt giữa vàng da trực tiếp và vàng da gián tiếp? A A. Công thức máu. B B. Định lượng bilirubin toàn phần và trực tiếp. C C. Chức năng gan. D D. Siêu âm bụng. Câu 2 2. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ vàng da nhân (kernicterus) ở trẻ sơ sinh? A A. Tăng albumin máu. B B. Hạ đường huyết. C C. Tăng cân nhanh. D D. Bú sữa mẹ hoàn toàn. Câu 3 3. Xét nghiệm Coombs trực tiếp dương tính ở trẻ sơ sinh bị vàng da gợi ý điều gì? A A. Vàng da sinh lý. B B. Bất đồng nhóm máu mẹ con (ví dụ: Rh hoặc ABO). C C. Tắc mật. D D. Hội chứng Gilbert. Câu 4 4. Nguyên nhân phổ biến nhất gây vàng da ở trẻ sơ sinh là gì? A A. Tăng sản xuất bilirubin do vỡ hồng cầu sinh lý. B B. Giảm hấp thu bilirubin tại ruột. C C. Tắc nghẽn đường mật. D D. Suy giảm chức năng gan. Câu 5 5. Khi nào nên nghi ngờ vàng da bệnh lý thay vì vàng da sinh lý? A A. Vàng da xuất hiện sau 72 giờ tuổi. B B. Trẻ bú tốt và tăng cân đều. C C. Vàng da kéo dài hơn 2 tuần. D D. Bilirubin toàn phần dưới 12 mg/dL. Câu 6 6. Một trẻ sơ sinh bị vàng da và phát ban. Nguyên nhân nào sau đây ít có khả năng nhất? A A. Nhiễm trùng. B B. Dị ứng thuốc. C C. Bệnh lý gan mật. D D. Vàng da sinh lý. Câu 7 7. Giá trị bilirubin toàn phần nào sau đây ở trẻ sơ sinh đủ tháng (trên 72 giờ tuổi) thường được xem xét để bắt đầu điều trị bằng chiếu đèn? A A. 5 mg/dL. B B. 10 mg/dL. C C. 15 mg/dL. D D. 20 mg/dL. Câu 8 8. Đâu là đặc điểm KHÔNG phải của vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh? A A. Xuất hiện sau 24 giờ tuổi. B B. Tốc độ tăng bilirubin > 5 mg/dL mỗi ngày. C C. Đạt đỉnh bilirubin vào ngày thứ 3-5. D D. Tự khỏi sau 1-2 tuần. Câu 9 9. Một trẻ sơ sinh được chiếu đèn vì vàng da. Điều quan trọng nhất cần theo dõi là gì? A A. Nhịp tim. B B. Nhiệt độ. C C. Tình trạng mất nước. D D. Số lượng bạch cầu. Câu 10 10. Đâu là một yếu tố bảo vệ chống lại vàng da nhân ở trẻ sơ sinh? A A. Hạ albumin máu. B B. Nhiễm toan. C C. Bú sữa mẹ sớm và thường xuyên. D D. Sinh non. Câu 11 11. Đâu là một yếu tố nguy cơ của vàng da do bất đồng nhóm máu ABO? A A. Mẹ nhóm máu O, con nhóm máu A hoặc B. B B. Mẹ nhóm máu A, con nhóm máu O. C C. Mẹ nhóm máu B, con nhóm máu AB. D D. Mẹ nhóm máu AB, con nhóm máu O. Câu 12 12. Loại vàng da nào thường liên quan đến hội chứng Crigler-Najjar? A A. Vàng da trực tiếp. B B. Vàng da gián tiếp. C C. Vàng da sinh lý. D D. Vàng da do sữa mẹ. Câu 13 13. Biện pháp nào sau đây KHÔNG giúp giảm mức bilirubin ở trẻ sơ sinh bị vàng da? A A. Tăng cường bú mẹ hoặc bú bình. B B. Chiếu đèn. C C. Truyền máu. D D. Giảm số lần cho ăn. Câu 14 14. Phương pháp điều trị nào sau đây được sử dụng khi chiếu đèn không hiệu quả và bilirubin tăng cao nguy cơ gây vàng da nhân? A A. Sử dụng phenobarbital. B B. Truyền albumin. C C. Truyền máu. D D. Sử dụng than hoạt. Câu 15 15. Biến chứng nguy hiểm nhất của vàng da không được điều trị ở trẻ sơ sinh là gì? A A. Thiếu máu. B B. Vàng da nhân (Kernicterus). C C. Suy gan. D D. Nhiễm trùng huyết. Câu 16 16. Phương pháp điều trị vàng da nào sau đây sử dụng ánh sáng để chuyển đổi bilirubin thành dạng hòa tan trong nước? A A. Truyền máu. B B. Chiếu đèn (Liệu pháp ánh sáng). C C. Sử dụng phenobarbital. D D. Phẫu thuật. Câu 17 17. Đâu KHÔNG phải là mục tiêu của điều trị vàng da sơ sinh? A A. Giảm mức bilirubin toàn phần. B B. Ngăn ngừa vàng da nhân. C C. Điều trị nguyên nhân gây vàng da. D D. Loại bỏ hoàn toàn bilirubin khỏi cơ thể. Câu 18 18. Một trẻ sơ sinh bị vàng da và phân bạc màu. Nguyên nhân nào sau đây có khả năng nhất? A A. Vàng da sinh lý. B B. Vàng da do sữa mẹ. C C. Teo đường mật. D D. Thiếu máu tán huyết. Câu 19 19. Một trẻ sơ sinh bú mẹ hoàn toàn bị vàng da kéo dài (hơn 2 tuần). Nguyên nhân có khả năng nhất là gì? A A. Bất đồng nhóm máu ABO. B B. Vàng da do sữa mẹ. C C. Thiếu men G6PD. D D. Bệnh lý gan mật. Câu 20 20. Một trẻ sơ sinh bị vàng da và gan to. Nguyên nhân nào sau đây có khả năng nhất? A A. Vàng da sinh lý. B B. Bất đồng nhóm máu ABO. C C. Nhiễm trùng bào thai. D D. Vàng da do sữa mẹ. Câu 21 21. Một trẻ sơ sinh bị vàng da và nước tiểu sẫm màu. Điều này gợi ý loại vàng da nào? A A. Vàng da gián tiếp. B B. Vàng da trực tiếp. C C. Vàng da sinh lý. D D. Vàng da do sữa mẹ. Câu 22 22. Nguyên nhân nào sau đây ít phổ biến gây vàng da ở trẻ sơ sinh? A A. Thiếu men G6PD. B B. Bất đồng nhóm máu ABO. C C. Hẹp môn vị phì đại. D D. Vàng da sinh lý. Câu 23 23. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG thường quy trong đánh giá vàng da sơ sinh? A A. Định lượng bilirubin toàn phần. B B. Định lượng bilirubin trực tiếp. C C. Công thức máu. D D. Sinh thiết gan. Câu 24 24. Loại thuốc nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ vàng da ở trẻ sơ sinh nếu sử dụng trong thai kỳ? A A. Paracetamol. B B. Vitamin D. C C. Sulfonamid. D D. Sắt. Câu 25 25. Loại bilirubin nào gây độc thần kinh ở trẻ sơ sinh? A A. Bilirubin gián tiếp (không liên hợp). B B. Bilirubin trực tiếp (liên hợp). C C. Urobilinogen. D D. Stercobilin. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Hệ Tiết Niệu Ở Trẻ Em Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật So Sánh