Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Acid Nucleotid – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, ProteinĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Acid Nucleotid – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Acid Nucleotid – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Acid Nucleotid – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein Số câu25Quiz ID17755 Làm bài Câu 1 1. Sự khác biệt giữa nucleotide và nucleoside là gì? A A. Nucleotide chứa base nitrogenous, nucleoside chứa đường và phosphate B B. Nucleotide chứa đường và phosphate, nucleoside chứa base nitrogenous C C. Nucleotide chứa base nitrogenous và đường, nucleoside chứa base nitrogenous, đường và phosphate D D. Nucleotide chứa base nitrogenous, đường và phosphate, nucleoside chứa base nitrogenous và đường Câu 2 2. Enzyme nào xúc tác phản ứng loại bỏ nhóm amin từ một acid amin? A A. Amylase B B. Deaminase C C. Lipase D D. Protease Câu 3 3. Acid amin nào là tiền chất của hormone serotonin? A A. Phenylalanine B B. Tyrosine C C. Tryptophan D D. Histidine Câu 4 4. Cấu trúc bậc bốn của protein đề cập đến điều gì? A A. Trình tự acid amin B B. Sự gấp nếp cục bộ của chuỗi polypeptide C C. Sự sắp xếp không gian ba chiều của một chuỗi polypeptide D D. Sự kết hợp của nhiều chuỗi polypeptide để tạo thành một protein phức tạp Câu 5 5. Chức năng chính của enzyme là gì? A A. Cung cấp năng lượng cho tế bào B B. Vận chuyển oxy C C. Xúc tác các phản ứng sinh hóa D D. Lưu trữ thông tin di truyền Câu 6 6. Sự khác biệt chính giữa DNA và RNA là gì? A A. DNA chứa đường ribose, RNA chứa đường deoxyribose B B. DNA chứa base uracil, RNA chứa base thymine C C. DNA có cấu trúc mạch đơn, RNA có cấu trúc mạch kép D D. DNA chứa đường deoxyribose, RNA chứa đường ribose và DNA chứa thymine, RNA chứa uracil Câu 7 7. Loại acid amin nào không có tính quang hoạt? A A. Alanine B B. Glycine C C. Valine D D. Leucine Câu 8 8. Base nitrogenous nào chỉ có trong RNA? A A. Adenine B B. Guanine C C. Cytosine D D. Uracil Câu 9 9. Loại liên kết nào kết nối các nucleotide trong một chuỗi nucleic acid? A A. Liên kết peptide B B. Liên kết glycosidic C C. Liên kết phosphodiester D D. Liên kết hydro Câu 10 10. Quá trình nào tổng hợp protein từ mRNA? A A. Replication B B. Transcription C C. Translation D D. Mutation Câu 11 11. Loại tương tác nào đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành cấu trúc cuộn xoắn alpha (alpha helix)? A A. Liên kết disulfide B B. Liên kết hydro C C. Tương tác kỵ nước D D. Liên kết ion Câu 12 12. Chức năng của tRNA là gì trong quá trình tổng hợp protein? A A. Mang thông tin di truyền từ DNA đến ribosome B B. Vận chuyển acid amin đến ribosome C C. Xúc tác phản ứng hình thành liên kết peptide D D. Cung cấp năng lượng cho quá trình tổng hợp protein Câu 13 13. Đơn vị cấu trúc nên nucleic acid là gì? A A. Acid amin B B. Monosaccharide C C. Nucleotide D D. Acid béo Câu 14 14. Điều gì xảy ra với protein khi nó bị biến tính? A A. Nó được tổng hợp B B. Nó mất cấu trúc không gian ba chiều và chức năng sinh học C C. Nó trở nên hoạt động hơn D D. Nó được vận chuyển đến ribosome Câu 15 15. Loại liên kết nào chịu trách nhiệm chính trong việc duy trì cấu trúc bậc hai của protein? A A. Liên kết ion B B. Liên kết hydro C C. Liên kết Van der Waals D D. Liên kết peptide Câu 16 16. Loại protein nào đóng vai trò quan trọng trong việc vận chuyển oxy trong máu? A A. Collagen B B. Hemoglobin C C. Keratin D D. Insulin Câu 17 17. Enzyme nào tham gia vào quá trình replication DNA? A A. RNA polymerase B B. DNA polymerase C C. Amylase D D. Ligase Câu 18 18. Acid amin nào chứa lưu huỳnh? A A. Alanine B B. Valine C C. Cysteine D D. Leucine Câu 19 19. Cấu trúc alpha helix và beta sheet thuộc về cấu trúc bậc mấy của protein? A A. Bậc một B B. Bậc hai C C. Bậc ba D D. Bậc bốn Câu 20 20. Cấu trúc nào sau đây không phải là một cấu trúc bậc hai phổ biến của protein? A A. Alpha helix B B. Beta sheet C C. Triple helix D D. Beta turn Câu 21 21. Cấu trúc bậc ba của protein được ổn định bởi các tương tác nào? A A. Liên kết peptide B B. Liên kết glycosidic C C. Liên kết ester D D. Liên kết disulfide, tương tác hydrophobic, liên kết hydro và liên kết ion Câu 22 22. Loại enzyme nào thủy phân liên kết peptide? A A. Amylase B B. Lipase C C. Protease D D. Nuclease Câu 23 23. Enzyme nào xúc tác quá trình phiên mã (transcription)? A A. DNA polymerase B B. RNA polymerase C C. Ribonuclease D D. Aminoacyl-tRNA synthetase Câu 24 24. Chức năng của ribosome là gì? A A. Tổng hợp DNA B B. Tổng hợp RNA C C. Tổng hợp protein D D. Tổng hợp lipid Câu 25 25. Liên kết peptide được hình thành giữa các phân tử nào? A A. Acid béo và glycerol B B. Monosaccharide C C. Acid amin D D. Nucleotide Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thiếu Máu Thiếu Sắt, Tan Máu Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đạo Đức Nghề Luật