Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Luật Hiến PhápCâu Hỏi Ôn Tập Trắc Nghiệm Môn Luật Hiến Pháp Chương 5 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Câu Hỏi Ôn Tập Trắc Nghiệm Môn Luật Hiến Pháp Chương 5 Câu Hỏi Ôn Tập Trắc Nghiệm Môn Luật Hiến Pháp Chương 5 Số câu25Quiz ID43645 Làm bài Câu 1 Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào có thẩm quyền cao nhất thực hiện quyền tư pháp tại Việt Nam? A Viện kiểm sát nhân dân B Tòa án nhân dân C Bộ Tư pháp D Quốc hội Câu 2 Chế độ xét xử sơ thẩm của Tòa án Việt Nam được quy định như thế nào? A Chỉ có Tòa án cấp tỉnh mới xét xử sơ thẩm B Chế độ xét xử sơ thẩm được thực hiện ở hầu hết các cấp Tòa án theo thẩm quyền luật định C Tòa án tối cao không bao giờ xét xử sơ thẩm D Xét xử sơ thẩm do công an thực hiện Câu 3 Cơ quan nào có thẩm quyền cao nhất quản lý công tác kiểm sát hoạt động tư pháp? A Viện kiểm sát nhân dân tối cao B Bộ Công an C Tòa án nhân dân tối cao D Văn phòng Chính phủ Câu 4 Chế độ bầu cử Thẩm phán Tòa án nhân dân được Hiến pháp quy định như thế nào? A Thẩm phán do nhân dân bầu trực tiếp B Thẩm phán do Chủ tịch nước bổ nhiệm, không thông qua bầu cử C Thẩm phán do Quốc hội bầu D Thẩm phán do Hội đồng thẩm phán bầu Câu 5 Nguyên tắc xét xử công khai được Hiến pháp quy định ngoại trừ trường hợp nào? A Khi tòa án xét thấy cần thiết B Khi luật pháp quy định khác C Trường hợp đặc biệt cần giữ bí mật nhà nước, thuần phong mỹ tục hoặc bảo vệ người dưới 18 tuổi D Khi Viện kiểm sát yêu cầu Câu 6 Tòa án quân sự là một bộ phận của hệ thống nào? A Hệ thống Tòa án nhân dân B Hệ thống cơ quan Bộ Quốc phòng C Hệ thống cơ quan độc lập không trực thuộc ai D Hệ thống các cơ quan hành chính Câu 7 Thẩm phán Tòa án nhân dân được bổ nhiệm nhiệm kỳ đầu là mấy năm? A 3 năm B 5 năm C 10 năm D Suốt đời Câu 8 Nguyên tắc suy đoán vô tội được hiểu là gì trong tư pháp? A Người bị buộc tội được coi là có tội cho đến khi có bằng chứng B Người bị buộc tội được coi là không có tội cho đến khi được chứng minh theo trình tự luật định và có bản án có hiệu lực C Người bị buộc tội phải tự chứng minh mình vô tội D Tòa án phải kết tội ngay khi có cáo trạng Câu 9 Cơ quan nào có thẩm quyền giám sát việc chấp hành pháp luật của Tòa án? A Viện kiểm sát nhân dân B Quốc hội và Ủy ban Thường vụ Quốc hội C Thanh tra Chính phủ D Cơ quan kiểm toán nhà nước Câu 10 Quyền bào chữa của người bị buộc tội được Hiến pháp quy định như thế nào? A Chỉ được thực hiện khi Tòa án cho phép B Người bị buộc tội có quyền tự bào chữa, nhờ luật sư hoặc người khác bào chữa C Chỉ những người có tiền mới được bào chữa D Không được phép nhờ luật sư Câu 11 Nguyên tắc 'Thẩm phán xét xử độc lập' có nghĩa là gì? A Thẩm phán không chịu sự giám sát của pháp luật B Thẩm phán không bị can thiệp trái pháp luật trong quá trình xét xử C Thẩm phán có quyền quyết định mọi thứ không cần theo luật D Thẩm phán không cần làm việc theo nhóm Câu 12 Hội thẩm nhân dân tham gia xét xử tại Tòa án theo nguyên tắc nào? A Độc lập và chỉ tuân theo pháp luật B Chỉ nghe theo sự chỉ đạo của Thẩm phán C Chỉ đại diện cho ý chí của chính quyền địa phương D Không có quyền biểu quyết khi xét xử Câu 13 Ai có quyền kháng cáo bản án của Tòa án? A Chỉ Viện kiểm sát B Các đương sự trong vụ án C Bất kỳ công dân nào D Cơ quan báo chí Câu 14 Viện kiểm sát nhân dân có chức năng gì theo quy định của Hiến pháp năm 2013? A Thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp B Xét xử các vụ án hình sự và dân sự C Giám sát hoạt động của Chính phủ và các bộ D Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật Câu 15 Trong phiên tòa, người không biết tiếng Việt có quyền gì? A Có quyền được sử dụng tiếng mẹ đẻ và có người phiên dịch B Phải tự học tiếng Việt trước khi xét xử C Không được tham gia phiên tòa D Chỉ được dùng ngôn ngữ ký hiệu Câu 16 Cấp Tòa án nào có thẩm quyền xét xử giám đốc thẩm, tái thẩm tại Việt Nam? A Tòa án nhân dân huyện B Tòa án nhân dân tỉnh C Tòa án nhân dân cấp cao và Tòa án nhân dân tối cao D Tất cả các tòa án Câu 17 Chế độ bổ nhiệm Thẩm phán Tòa án nhân dân các cấp hiện nay được quy định như thế nào? A Do Quốc hội phê chuẩn theo đề nghị của Chủ tịch nước B Do Hội đồng nhân dân cùng cấp bầu C Do Chủ tịch nước bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức D Do Chánh án Tòa án nhân dân tối cao tự quyết định Câu 18 Trong hệ thống tư pháp, Viện kiểm sát nhân dân có quyền gì đối với quyết định của Tòa án? A Có quyền sửa đổi bản án B Có quyền kháng nghị theo thẩm quyền C Có quyền trực tiếp hủy bỏ bản án D Không có quyền gì Câu 19 Quyền của Viện kiểm sát trong tố tụng hình sự là gì? A Thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tố tụng B Trực tiếp bắt giữ tội phạm mà không cần lệnh C Quyết định án phạt cho bị cáo D Chỉ thực hiện nhiệm vụ bảo vệ luật sư Câu 20 Việc thực hiện quyền tư pháp tại Việt Nam dựa trên nền tảng nào? A Sự lãnh đạo của Đảng và tuân thủ Hiến pháp, pháp luật B Ý chí cá nhân của Thẩm phán C Áp lực từ dư luận xã hội D Chỉ dựa vào truyền thống xét xử Câu 21 Trách nhiệm của Tòa án đối với việc bảo vệ quyền con người là gì? A Bảo vệ quyền con người, quyền công dân B Chỉ bảo vệ quyền của Nhà nước C Không liên quan đến quyền con người D Chỉ bảo vệ quyền của những người làm việc trong cơ quan nhà nước Câu 22 Người có thẩm quyền quản lý cán bộ trong hệ thống Tòa án nhân dân là ai? A Chánh án Tòa án nhân dân tối cao B Bộ trưởng Bộ Nội vụ C Chủ tịch Hội đồng nhân dân D Thủ tướng Chính phủ Câu 23 Nguyên tắc tranh tụng trong xét xử được Hiến pháp 2013 quy định như thế nào? A Tranh tụng được bảo đảm trong xét xử B Tranh tụng chỉ áp dụng cho vụ án hình sự C Tranh tụng là không cần thiết trong tố tụng D Chỉ luật sư mới có quyền tranh tụng Câu 24 Việc giải quyết vụ án theo nguyên tắc 'Tiếng nói và chữ viết dùng trong xét xử' là tiếng gì? A Tiếng Anh B Tiếng Việt C Tiếng dân tộc thiểu số tùy chọn D Tiếng Latinh Câu 25 Ai là người đứng đầu hệ thống Viện kiểm sát nhân dân tại Việt Nam? A Chủ tịch nước B Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao C Bộ trưởng Bộ Tư pháp D Thủ tướng Chính phủ Câu Hỏi Ôn Tập Trắc Nghiệm Môn Luật Hiến Pháp Chương 6 Câu Hỏi Ôn Tập Trắc Nghiệm Môn Luật Hiến Pháp Chương 4