Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Luật Hiến PhápCâu Hỏi Ôn Tập Trắc Nghiệm Môn Luật Hiến Pháp Chương 4 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Câu Hỏi Ôn Tập Trắc Nghiệm Môn Luật Hiến Pháp Chương 4 Câu Hỏi Ôn Tập Trắc Nghiệm Môn Luật Hiến Pháp Chương 4 Số câu25Quiz ID43647 Làm bài Câu 1 Nguyên tắc hoạt động của Chính phủ là gì? A Chế độ thủ trưởng B Tập trung dân chủ C Làm việc theo tập thể, quyết định theo đa số D Chế độ tập thể, quyết định theo thủ trưởng Câu 2 Ai có quyền quyết định chính sách tài chính, tiền tệ quốc gia? A Chính phủ B Ngân hàng Nhà nước C Quốc hội D Bộ Tài chính Câu 3 Ai có thẩm quyền trình Quốc hội phê chuẩn đề nghị bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Phó Thủ tướng, Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ? A Chủ tịch nước B Thủ tướng Chính phủ C Chủ tịch Quốc hội D Tổng Bí thư Câu 4 Văn bản nào sau đây Chính phủ không có thẩm quyền ban hành? A Nghị định B Nghị quyết C Luật D Quyết định của Thủ tướng Câu 5 Trường hợp Thủ tướng Chính phủ vắng mặt, ai có quyền thay thế Thủ tướng điều hành công việc của Chính phủ? A Chủ tịch nước B Một Phó Thủ tướng được Thủ tướng phân công C Chủ tịch Quốc hội D Tổng thư ký Chính phủ Câu 6 Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ chịu trách nhiệm trước ai về lĩnh vực được phân công? A Chủ tịch nước B Thủ tướng Chính phủ và Quốc hội C Chủ tịch Quốc hội D Tòa án nhân dân Câu 7 Ai là người đứng đầu Chính phủ theo quy định của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hiện hành? A Chủ tịch Quốc hội B Thủ tướng Chính phủ C Tổng Bí thư D Chủ tịch nước Câu 8 Ai là người có quyền đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ văn bản của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trái với Hiến pháp, luật và văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên? A Chủ tịch nước B Thủ tướng Chính phủ C Chánh án Tòa án nhân dân tối cao D Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao Câu 9 Thủ tướng Chính phủ có quyền bổ nhiệm những chức danh nào trong cơ quan hành chính nhà nước? A Thứ trưởng và chức vụ tương đương B Chỉ các Bộ trưởng C Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp D Các thẩm phán Câu 10 Việc Thủ tướng Chính phủ từ chức thuộc thẩm quyền xem xét của cơ quan nào? A Quốc hội B Chủ tịch nước C Ủy ban thường vụ Quốc hội D Ban Chấp hành Trung ương Đảng Câu 11 Bộ trưởng có quyền ban hành loại văn bản nào để quản lý ngành, lĩnh vực được phân công? A Thông tư B Nghị định C Pháp lệnh D Nghị quyết Câu 12 Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào có quyền thực hiện quyền hành pháp và là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam? A Chính phủ B Quốc hội C Tòa án nhân dân tối cao D Chủ tịch nước Câu 13 Cơ cấu thành phần của Chính phủ bao gồm những ai theo Hiến pháp năm 2013? A Thủ tướng, các Phó Thủ tướng, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ B Thủ tướng, các Phó Thủ tướng, các Bộ trưởng và các Chủ tịch Ủy ban nhân dân C Thủ tướng, các Bộ trưởng và các Thứ trưởng D Chủ tịch nước, Thủ tướng và các Bộ trưởng Câu 14 Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành Nghị định để cụ thể hóa các văn bản luật của Quốc hội? A Chính phủ B Ủy ban thường vụ Quốc hội C Bộ Tư pháp D Văn phòng Chính phủ Câu 15 Chính phủ có thẩm quyền nào đối với các Bộ và cơ quan ngang bộ? A Thống nhất quản lý, lãnh đạo công tác của các Bộ và cơ quan ngang bộ B Chỉ đạo các Bộ về mặt Đảng C Phê chuẩn nhân sự cấp Thứ trưởng D Không có quyền can thiệp vào công việc của Bộ Câu 16 Ai là người thay mặt Chính phủ ký các văn bản của Chính phủ? A Chủ tịch nước B Thủ tướng Chính phủ C Chánh Văn phòng Chính phủ D Bộ trưởng Bộ Tư pháp Câu 17 Chính phủ chịu trách nhiệm báo cáo trước cơ quan nào? A Đảng Cộng sản Việt Nam B Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội và Chủ tịch nước C Chỉ báo cáo trước Quốc hội D Chỉ báo cáo trước Chủ tịch nước Câu 18 Khi Chính phủ hết nhiệm kỳ, Chính phủ tiếp tục làm nhiệm vụ gì cho đến khi Quốc hội khóa mới bầu ra Chính phủ mới? A Giải thể B Tiếp tục làm việc cho đến khi Quốc hội khóa mới bầu ra Chính phủ mới C Chuyển giao quyền lực cho Chủ tịch nước D Ngừng mọi hoạt động hành chính Câu 19 Ai có quyền bãi bỏ văn bản của Bộ trưởng trái với văn bản của Chính phủ? A Chính phủ B Chủ tịch nước C Ủy ban thường vụ Quốc hội D Bộ trưởng Bộ Tư pháp Câu 20 Nhiệm kỳ của Chính phủ theo quy định tại Hiến pháp năm 2013 là bao nhiêu năm? A 4 năm B 5 năm C 3 năm D Theo nhiệm kỳ của Quốc hội Câu 21 Ai là người trực tiếp lãnh đạo công tác của Chính phủ? A Tập thể các Bộ trưởng B Thủ tướng Chính phủ C Phó Thủ tướng thường trực D Chủ tịch nước Câu 22 Việc miễn nhiệm Thủ tướng Chính phủ thuộc thẩm quyền của cơ quan nào? A Ủy ban thường vụ Quốc hội B Chủ tịch nước C Quốc hội D Đảng ủy khối các cơ quan Trung ương Câu 23 Phó Thủ tướng Chính phủ có nhiệm vụ gì? A Thay thế Thủ tướng khi Thủ tướng vắng mặt B Giúp Thủ tướng làm nhiệm vụ theo sự phân công của Thủ tướng C Tự quyết định các chính sách của Bộ D Ban hành các Nghị định độc lập Câu 24 Chính phủ có quyền trình dự án luật nào ra trước Quốc hội? A Tất cả các dự án luật B Các dự án luật về tổ chức bộ máy nhà nước C Các dự án luật, dự án pháp lệnh và các dự án khác D Chỉ các dự án luật về kinh tế Câu 25 Chính phủ chịu trách nhiệm thực hiện những nhiệm vụ gì về quốc phòng, an ninh? A Chỉ huy quân đội ra trận B Thực hiện các biện pháp bảo đảm quốc phòng và an ninh quốc gia C Ký kết các hiệp ước quốc tế về quân sự D Tuyên chiến và đình chiến Câu Hỏi Ôn Tập Trắc Nghiệm Môn Luật Hiến Pháp Chương 5 Câu Hỏi Ôn Tập Trắc Nghiệm Môn Luật Hiến Pháp Chương 3