Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đặc Điểm Của Trẻ Sơ SinhĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Của Trẻ Sơ Sinh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Của Trẻ Sơ Sinh Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Của Trẻ Sơ Sinh Số câu25Quiz ID16145 Làm bài Câu 1 1. Điều nào sau đây là đúng về thóp của trẻ sơ sinh? A A. Thóp trước đóng lại khi trẻ được 1 tháng tuổi. B B. Thóp sau đóng lại khi trẻ được 12-18 tháng tuổi. C C. Thóp giúp não bộ của trẻ phát triển trong giai đoạn đầu đời. D D. Thóp không có vai trò gì đối với sự phát triển của trẻ. Câu 2 2. Tại sao trẻ sơ sinh thường có hiện tượng vàng da sinh lý? A A. Do gan của trẻ chưa đủ trưởng thành để xử lý bilirubin. B B. Do trẻ bị nhiễm trùng máu. C C. Do trẻ bị thiếu máu. D D. Do chế độ ăn của mẹ không phù hợp. Câu 3 3. Nhiệt độ bình thường của trẻ sơ sinh là bao nhiêu? A A. 35°C - 36°C. B B. 36.5°C - 37.5°C. C C. 38°C - 39°C. D D. Trên 39°C. Câu 4 4. Trong tháng đầu tiên, trẻ sơ sinh tăng cân trung bình khoảng bao nhiêu? A A. 100-200 gram. B B. 300-500 gram. C C. 600-800 gram. D D. Trên 1 kg. Câu 5 5. Đâu là một đặc điểm về thị giác của trẻ sơ sinh trong giai đoạn mới sinh? A A. Có thể nhìn rõ mọi vật ở xa. B B. Thích nhìn các vật có màu sắc sặc sỡ. C C. Chỉ nhìn rõ các vật ở khoảng cách gần (khoảng 20-30cm). D D. Không thể phân biệt được màu sắc. Câu 6 6. Điều nào sau đây là quan trọng nhất để đảm bảo sự phát triển toàn diện của trẻ sơ sinh? A A. Cho trẻ ăn nhiều đồ ngọt. B B. Cho trẻ xem tivi nhiều. C C. Cung cấp tình yêu thương, sự chăm sóc và dinh dưỡng đầy đủ. D D. Để trẻ tự chơi một mình. Câu 7 7. Khi nào thì trẻ sơ sinh bắt đầu có thể nhìn rõ mọi vật xung quanh? A A. Ngay sau khi sinh. B B. Khoảng 1 tháng tuổi. C C. Khoảng 3-4 tháng tuổi. D D. Khoảng 6 tháng tuổi. Câu 8 8. Điều nào sau đây là đúng về việc sử dụng núm vú giả cho trẻ sơ sinh? A A. Nên cho trẻ sử dụng núm vú giả ngay từ khi mới sinh. B B. Núm vú giả giúp trẻ ngủ ngon hơn và giảm nguy cơ đột tử ở trẻ sơ sinh (SIDS). C C. Sử dụng núm vú giả có thể gâyDependency vào núm vú giả và ảnh hưởng đến việc bú mẹ. D D. Núm vú giả không có tác dụng gì đối với trẻ sơ sinh. Câu 9 9. Khi nào thì nên bắt đầu cho trẻ sơ sinh bú mẹ? A A. Sau 24 giờ. B B. Sau 6 giờ. C C. Trong vòng 1 giờ đầu sau sinh. D D. Khi mẹ có sữa về. Câu 10 10. Phản xạ nào sau đây giúp trẻ sơ sinh tìm kiếm và bú mẹ? A A. Phản xạ Babinski. B B. Phản xạ Moro. C C. Phản xạ bú mút. D D. Phản xạ nắm bắt. Câu 11 11. Điều gì sau đây nên tránh khi tắm cho trẻ sơ sinh? A A. Sử dụng nước ấm. B B. Sử dụng sữa tắm dịu nhẹ. C C. Để trẻ một mình trong bồn tắm. D D. Tắm cho trẻ hàng ngày. Câu 12 12. Tại sao cần phải ợ hơi cho trẻ sau khi bú? A A. Để giúp trẻ tiêu hóa tốt hơn và giảm đầy hơi. B B. Để trẻ ngủ ngon hơn. C C. Để trẻ tăng cân nhanh hơn. D D. Để trẻ không bị nôn trớ. Câu 13 13. Khi nào thì nên đưa trẻ sơ sinh đi khám bác sĩ? A A. Khi trẻ ngủ nhiều hơn bình thường. B B. Khi trẻ quấy khóc nhiều hơn bình thường. C C. Khi trẻ có bất kỳ dấu hiệu bất thường nào về sức khỏe. D D. Khi trẻ không tăng cân. Câu 14 14. Đâu là vị trí ngủ an toàn nhất cho trẻ sơ sinh để giảm nguy cơ đột tử (SIDS)? A A. Nằm sấp. B B. Nằm nghiêng. C C. Nằm ngửa. D D. Nằm trên gối. Câu 15 15. Đâu là dấu hiệu nguy hiểm ở trẻ sơ sinh cần đưa đến cơ sở y tế ngay lập tức? A A. Hắt hơi vài lần trong ngày. B B. Nấc cụt sau khi bú. C C. Bú kém hoặc bỏ bú. D D. Đi ngoài phân hoa cà hoa cải. Câu 16 16. Điều nào sau đây là đúng về giấc ngủ của trẻ sơ sinh? A A. Trẻ sơ sinh ngủ ít hơn 8 tiếng mỗi ngày. B B. Trẻ sơ sinh ngủ một giấc dài suốt đêm. C C. Trẻ sơ sinh ngủ khoảng 16-17 tiếng mỗi ngày và thức giấc nhiều lần. D D. Trẻ sơ sinh không cần ngủ nhiều. Câu 17 17. Trong những tuần đầu sau sinh, tần suất đi tiểu của trẻ sơ sinh thường như thế nào? A A. Ít hơn 1 lần mỗi ngày. B B. Khoảng 1-2 lần mỗi ngày. C C. Khoảng 6-8 lần mỗi ngày. D D. Trên 10 lần mỗi ngày. Câu 18 18. Điều nào sau đây là quan trọng nhất khi chăm sóc rốn cho trẻ sơ sinh? A A. Băng kín rốn bằng gạc. B B. Giữ rốn khô và sạch. C C. Thường xuyên rửa rốn bằng xà phòng. D D. Bôi thuốc kháng sinh lên rốn hàng ngày. Câu 19 19. Tại sao trẻ sơ sinh thường xuyên bị hắt hơi? A A. Do trẻ bị dị ứng. B B. Do trẻ bị cảm lạnh. C C. Do trẻ đang cố gắng làm sạch đường thở. D D. Do trẻ bị viêm phổi. Câu 20 20. Điều nào sau đây không phải là một đặc điểm sinh lý bình thường ở trẻ sơ sinh? A A. Vàng da sinh lý. B B. Rụng tóc máu. C C. Thở bụng. D D. Co giật kéo dài. Câu 21 21. Tại sao trẻ sơ sinh cần được tiêm vitamin K sau khi sinh? A A. Để tăng cường hệ miễn dịch. B B. Để giúp đông máu. C C. Để ngăn ngừa vàng da. D D. Để giúp xương chắc khỏe. Câu 22 22. Tại sao trẻ sơ sinh cần được giữ ấm ngay sau khi sinh? A A. Để trẻ ngủ ngon hơn. B B. Để ngăn ngừa hạ thân nhiệt. C C. Để trẻ bú mẹ tốt hơn. D D. Để trẻ tăng cân nhanh hơn. Câu 23 23. Phản xạ Moro (phản xạ giật mình) ở trẻ sơ sinh thường biến mất khi trẻ được bao nhiêu tháng tuổi? A A. 1 tháng. B B. 2-4 tháng. C C. 6 tháng. D D. 12 tháng. Câu 24 24. Đâu không phải là đặc điểm của phân su (phân đầu tiên của trẻ sơ sinh)? A A. Có màu đen hoặc xanh đen. B B. Dính và đặc. C C. Không có mùi. D D. Có màu vàng tươi. Câu 25 25. Đâu là dấu hiệu cho thấy trẻ sơ sinh đang bị lạnh? A A. Da hồng hào và ấm. B B. Tay chân lạnh và da tái. C C. Thở đều và ngủ ngon. D D. Bú mẹ thường xuyên. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sơ Sinh Bất Thường Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Co Giật Ở Trẻ Em