Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sơ Sinh Bất ThườngĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sơ Sinh Bất Thường Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sơ Sinh Bất Thường Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sơ Sinh Bất Thường Số câu25Quiz ID17680 Làm bài Câu 1 1. Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra do sử dụng oxy liệu pháp kéo dài ở trẻ sơ sinh? A A. Loạn sản phế quản phổi (BPD) B B. Hạ đường huyết C C. Vàng da D D. Nhiễm trùng huyết Câu 2 2. Tình trạng nào sau đây có thể gây ra tiếng thổi tim ở trẻ sơ sinh? A A. Còn ống động mạch B B. Vàng da sinh lý C C. Hạ đường huyết D D. Hạ thân nhiệt Câu 3 3. Đâu là biện pháp phòng ngừa hiệu quả nhất cho bệnh ho gà ở trẻ sơ sinh? A A. Tiêm phòng cho mẹ và người chăm sóc B B. Giữ ấm cho trẻ C C. Cho trẻ bú mẹ hoàn toàn D D. Sử dụng kháng sinh dự phòng Câu 4 4. Biện pháp nào sau đây giúp phòng ngừa viêm phổi hít ở trẻ sơ sinh? A A. Cho trẻ ăn chậm và đúng tư thế B B. Cho trẻ bú mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu C C. Tiêm phòng đầy đủ D D. Giữ ấm cho trẻ Câu 5 5. Tình trạng nào sau đây có thể gây ra chứng đa ối (polyhydramnios) trong thai kỳ, từ đó ảnh hưởng đến trẻ sơ sinh? A A. Dị tật ống thần kinh B B. Vàng da sinh lý C C. Hạ đường huyết D D. Hạ thân nhiệt Câu 6 6. Đâu là biện pháp điều trị ban đầu cho trẻ sơ sinh bị ngạt sau sinh? A A. Hồi sức tim phổi B B. Truyền dịch C C. Sử dụng kháng sinh D D. Chiếu đèn Câu 7 7. Xét nghiệm sàng lọc sơ sinh nào giúp phát hiện bệnh phenylketon niệu (PKU)? A A. Định lượng phenylalanine trong máu B B. Định lượng glucose trong máu C C. Định lượng bilirubin trong máu D D. Định lượng canxi trong máu Câu 8 8. Đâu là dấu hiệu đặc trưng của hội chứng Down ở trẻ sơ sinh? A A. Nếp gấp da thừa ở góc trong mắt B B. Ngón tay dài và mảnh C C. Tóc xoăn D D. Cân nặng cao hơn bình thường Câu 9 9. Nguyên nhân nào sau đây ít gây ra tình trạng co giật ở trẻ sơ sinh? A A. Sốt cao B B. Hạ đường huyết C C. Xuất huyết não D D. Hạ canxi máu Câu 10 10. Đâu là yếu tố nguy cơ chính gây bệnh màng trong ở trẻ sinh non? A A. Thiếu surfactant B B. Nhiễm trùng sơ sinh C C. Bất thường tim bẩm sinh D D. Hạ đường huyết Câu 11 11. Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất để phòng ngừa nhiễm trùng rốn ở trẻ sơ sinh? A A. Giữ rốn khô và sạch B B. Băng kín rốn C C. Sử dụng thuốc kháng sinh D D. Thoa phấn rôm Câu 12 12. Nguyên nhân nào sau đây có thể gây ra chứng đầu nhỏ (microcephaly) ở trẻ sơ sinh? A A. Nhiễm virus Zika trong thai kỳ B B. Vàng da sinh lý C C. Hạ đường huyết D D. Hạ thân nhiệt Câu 13 13. Dấu hiệu nào sau đây gợi ý tình trạng thoát vị rốn ở trẻ sơ sinh cần can thiệp phẫu thuật? A A. Thoát vị lớn và không tự đóng sau 2 tuổi B B. Thoát vị nhỏ và mềm C C. Thoát vị chỉ xuất hiện khi trẻ khóc D D. Thoát vị tự đóng sau 1 tuổi Câu 14 14. Đâu là phương pháp điều trị chính cho bệnh lý thiểu sản phổi ở trẻ sơ sinh? A A. Hỗ trợ hô hấp B B. Truyền máu C C. Sử dụng kháng sinh D D. Chiếu đèn Câu 15 15. Đâu là biện pháp quan trọng để phòng ngừa hội chứng đột tử ở trẻ sơ sinh (SIDS)? A A. Cho trẻ nằm ngửa khi ngủ B B. Cho trẻ nằm sấp khi ngủ C C. Cho trẻ ngủ chung giường với bố mẹ D D. Quấn tã quá chặt Câu 16 16. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ mắc bệnh võng mạc ở trẻ sinh non (ROP)? A A. Nồng độ oxy cao kéo dài B B. Hạ đường huyết C C. Vàng da D D. Nhiễm trùng sơ sinh Câu 17 17. Phương pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để giảm nguy cơ hạ thân nhiệt ở trẻ sơ sinh ngay sau sinh? A A. Lau khô và ủ ấm trẻ ngay sau sinh B B. Cho trẻ nằm sấp C C. Tắm cho trẻ bằng nước ấm D D. Quấn trẻ bằng khăn lạnh Câu 18 18. Đâu là dấu hiệu cho thấy trẻ sơ sinh bị đau bụng colic? A A. Khóc dai dẳng, dữ dội không rõ nguyên nhân B B. Bú kém C C. Tiêu chảy D D. Sốt cao Câu 19 19. Hậu quả nghiêm trọng nhất của hạ đường huyết ở trẻ sơ sinh là gì? A A. Tổn thương não vĩnh viễn B B. Vàng da C C. Hạ thân nhiệt D D. Khó thở Câu 20 20. Đâu là dấu hiệu sớm nhất của suy hô hấp ở trẻ sơ sinh? A A. Thở rên B B. Tím tái C C. Ngừng thở D D. Co kéo lồng ngực Câu 21 21. Nguyên nhân nào sau đây có thể gây ra phù toàn thân (anasarca) ở trẻ sơ sinh? A A. Hội chứng truyền máu song thai B B. Vàng da sinh lý C C. Hạ đường huyết D D. Nhiễm trùng rốn Câu 22 22. Đâu là nguyên nhân phổ biến nhất gây tắc ruột ở trẻ sơ sinh? A A. Táo bón phân su B B. Lồng ruột C C. Thoát vị bẹn nghẹt D D. Viêm ruột hoại tử Câu 23 23. Nguyên nhân phổ biến nhất gây vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh là gì? A A. Tăng sản xuất bilirubin và giảm khả năng chuyển hóa bilirubin của gan B B. Nhiễm trùng huyết C C. Bất đồng nhóm máu mẹ con D D. Tắc mật bẩm sinh Câu 24 24. Đâu là phương pháp điều trị hiệu quả nhất cho chứng tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh (CAH) ở trẻ sơ sinh? A A. Bổ sung hormone cortisol B B. Phẫu thuật cắt bỏ tuyến thượng thận C C. Truyền máu D D. Sử dụng kháng sinh Câu 25 25. Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra ở trẻ sơ sinh có mẹ bị tiểu đường thai kỳ? A A. Hạ đường huyết B B. Vàng da sinh lý C C. Nhiễm trùng rốn D D. Thoát vị rốn Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiêu Chảy Kéo Dài Ở Trẻ Em Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Của Trẻ Sơ Sinh