Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh lý họcĐề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý học Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý học Số câu30Quiz ID10443 Làm bài Câu 1 1. Hormone nào sau đây chủ yếu chịu trách nhiệm cho các đặc điểm sinh dục thứ phát ở nam giới? A A. Estrogen B B. Progesterone C C. Testosterone D D. Prolactin Câu 2 2. Cơ chế nào sau đây giúp duy trì huyết áp khi đứng lên đột ngột từ tư thế nằm? A A. Giảm nhịp tim B B. Giãn mạch máu C C. Phản xạ Baroreceptor D D. Tăng thể tích máu Câu 3 3. Quá trình tạo ra glucose từ các nguồn không phải carbohydrate như protein và lipid được gọi là gì? A A. Đường phân (Glycolysis) B B. Tân tạo đường (Gluconeogenesis) C C. Tổng hợp glycogen (Glycogenesis) D D. Phân giải glycogen (Glycogenolysis) Câu 4 4. Chức năng của tế bào Schwann là gì? A A. Truyền tín hiệu thần kinh B B. Hình thành hàng rào máu não C C. Tạo lớp vỏ myelin cho sợi trục thần kinh ngoại biên D D. Thực bào các chất thải trong hệ thần kinh trung ương Câu 5 5. Quá trình nào diễn ra ở phổi giúp trao đổi khí oxy và carbon dioxide giữa máu và không khí? A A. Thông khí B B. Khuếch tán C C. Vận chuyển D D. Lọc Câu 6 6. Phản xạ đầu tiên của trẻ sơ sinh khi chạm vào má là gì? A A. Phản xạ Moro B B. Phản xạ bú mút C C. Phản xạ nắm bắt D D. Phản xạ Babinski Câu 7 7. Enzyme nào sau đây bắt đầu quá trình tiêu hóa carbohydrate trong miệng? A A. Pepsin B B. Lipase C C. Amylase D D. Trypsin Câu 8 8. Cấu trúc nào sau đây ngăn thức ăn đi vào đường thở khi nuốt? A A. Thực quản B B. Khí quản C C. Nắp thanh quản D D. Thanh quản Câu 9 9. Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn nào tạo ra phần lớn ATP? A A. Đường phân B B. Chu trình Krebs C C. Chuỗi vận chuyển điện tử D D. Lên men lactic Câu 10 10. Loại tế bào nào của hệ miễn dịch chịu trách nhiệm sản xuất kháng thể? A A. Tế bào T gây độc B B. Tế bào T hỗ trợ C C. Tế bào B D D. Đại thực bào Câu 11 11. Trong chu kỳ tim, giai đoạn tâm thất co được gọi là gì? A A. Tâm thu B B. Tâm trương C C. Tiền tâm thu D D. Hậu tâm thu Câu 12 12. Phần nào của não bộ chịu trách nhiệm điều hòa nhịp tim và huyết áp? A A. Tiểu não B B. Đồi thị C C. Hành não D D. Vỏ não Câu 13 13. Hormone nào sau đây được tuyến tụy tiết ra để làm giảm đường huyết? A A. Glucagon B B. Insulin C C. Adrenaline D D. Cortisol Câu 14 14. Loại mô nào chịu trách nhiệm cho sự vận động của cơ thể? A A. Mô biểu bì B B. Mô liên kết C C. Mô thần kinh D D. Mô cơ Câu 15 15. Loại khớp nào cho phép cử động tự do nhất? A A. Khớp sợi B B. Khớp sụn C C. Khớp hoạt dịch D D. Khớp bán động Câu 16 16. Hiện tượng co cơ trơn không chủ động, nhịp nhàng đẩy thức ăn trong ống tiêu hóa được gọi là gì? A A. Nhu động B B. Tiết dịch C C. Hấp thụ D D. Tiêu hóa hóa học Câu 17 17. Bộ phận nào của hệ thần kinh tự chủ chịu trách nhiệm cho phản ứng 'chiến đấu hoặc bỏ chạy'? A A. Hệ thần kinh giao cảm B B. Hệ thần kinh phó giao cảm C C. Hệ thần kinh ruột D D. Hệ thần kinh trung ương Câu 18 18. Cơ chế nào sau đây giúp duy trì cân bằng pH của máu? A A. Điều hòa thân nhiệt B B. Hệ đệm C C. Co mạch máu D D. Sản xuất hormone Câu 19 19. Chức năng chính của thận là gì? A A. Sản xuất hormone B B. Dự trữ glucose C C. Lọc máu và tạo nước tiểu D D. Tiêu hóa protein Câu 20 20. Hội chứng Cushing là do sự sản xuất quá mức hormone nào sau đây? A A. Insulin B B. Thyroxine C C. Cortisol D D. Adrenaline Câu 21 21. Quá trình nào sau đây mô tả sự duy trì môi trường bên trong cơ thể ổn định? A A. Dị hóa B B. Đồng hóa C C. Hằng định nội môi (Homeostasis) D D. Sinh trưởng Câu 22 22. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của cơ thể sống là gì? A A. Mô B B. Tế bào C C. Cơ quan D D. Hệ cơ quan Câu 23 23. Chức năng chính của hệ tuần hoàn là gì? A A. Tiêu hóa thức ăn B B. Vận chuyển oxy và chất dinh dưỡng C C. Loại bỏ chất thải D D. Điều hòa thân nhiệt Câu 24 24. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ dẫn truyền xung thần kinh? A A. Đường kính sợi trục B B. Sự myelin hóa C C. Nhiệt độ D D. Màu sắc của tế bào thần kinh Câu 25 25. Bộ phận nào của tai trong chịu trách nhiệm cảm nhận thăng bằng? A A. Ốc tai B B. Ống bán khuyên C C. Xương bàn đạp D D. Màng nhĩ Câu 26 26. Bộ phận nào của mắt chịu trách nhiệm điều chỉnh lượng ánh sáng đi vào? A A. Giác mạc B B. Thủy tinh thể C C. Mống mắt D D. Võng mạc Câu 27 27. Vitamin nào sau đây cần thiết cho quá trình đông máu? A A. Vitamin C B B. Vitamin D C C. Vitamin K D D. Vitamin B12 Câu 28 28. Loại tế bào thần kinh nào truyền tín hiệu từ cơ quan cảm thụ đến hệ thần kinh trung ương? A A. Tế bào thần kinh vận động B B. Tế bào thần kinh trung gian C C. Tế bào thần kinh cảm giác D D. Tế bào thần kinh đệm Câu 29 29. Phần nào của xương dài chịu trách nhiệm cho sự phát triển chiều dài của xương? A A. Thân xương (diaphysis) B B. Đầu xương (epiphysis) C C. Sụn tăng trưởng (epiphyseal plate) D D. Màng xương (periosteum) Câu 30 30. Loại cơ nào có đặc điểm vân ngang và hoạt động tự chủ? A A. Cơ xương B B. Cơ trơn C C. Cơ tim D D. Cả cơ xương và cơ tim Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiểm soát nội bộ Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương