Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt NamĐề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt Nam Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt Nam Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý tự nhiên Việt Nam Số câu30Quiz ID11946 Làm bài Câu 1 1. Loại gió nào sau đây thổi quanh năm ở vùng biển Đông? A A. Gió mùa B B. Tín phong C C. Gió phơn D D. Gió đất, gió biển Câu 2 2. Vườn quốc gia nào sau đây nằm ở vùng núi Tây Bắc? A A. Vườn quốc gia Cúc Phương B B. Vườn quốc gia Bạch Mã C C. Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng D D. Vườn quốc gia Hoàng Liên Câu 3 3. Hệ thống sông ngòi nào có giá trị thủy điện lớn nhất ở Việt Nam? A A. Hệ thống sông Hồng - Thái Bình B B. Hệ thống sông Mê Kông C C. Hệ thống sông Đồng Nai D D. Hệ thống sông Cả Câu 4 4. Nguyên nhân chính gây ra gió mùa mùa đông ở miền Bắc Việt Nam là: A A. Áp thấp xích đạo B B. Áp cao cận nhiệt đới C C. Áp thấp lục địa D D. Áp cao Xibia Câu 5 5. Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở vùng đồi núi Việt Nam? A A. Đất phù sa B B. Đất feralit C C. Đất mùn núi cao D D. Đất badan Câu 6 6. Vấn đề môi trường nào sau đây đang trở nên nghiêm trọng ở các đô thị lớn của Việt Nam? A A. Xói mòn đất B B. Ô nhiễm không khí và nguồn nước C C. опустынивание (sa mạc hóa) D D. Sạt lở bờ sông Câu 7 7. Đặc điểm nào sau đây không thuộc về vị trí địa lý tự nhiên của Việt Nam? A A. Nằm ở rìa phía đông của bán đảo Đông Dương B B. Nằm gần trung tâm khu vực Đông Nam Á C C. Tiếp giáp với Biển Đông ở phía đông và phía nam D D. Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến Câu 8 8. Đồng bằng sông Cửu Long được hình thành chủ yếu do quá trình: A A. Bóc mòn B B. Mài mòn C C. Bồi tụ D D. Xâm thực Câu 9 9. Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp bảo vệ tài nguyên đất ở Việt Nam? A A. Thâm canh tăng vụ B B. Chống xói mòn C C. Bón phân hợp lý D D. Phủ xanh đất trống đồi trọc Câu 10 10. Đâu là khu vực có mật độ sông ngòi dày đặc nhất ở Việt Nam? A A. Vùng núi Tây Bắc B B. Vùng núi Đông Bắc C C. Đồng bằng sông Cửu Long D D. Duyên hải Nam Trung Bộ Câu 11 11. Hướng núi chính của vùng núi Trường Sơn Bắc là: A A. Tây Bắc - Đông Nam B B. Vòng cung C C. Đông - Tây D D. Bắc - Nam Câu 12 12. Sông nào sau đây chảy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam? A A. Sông Hồng B B. Sông Mê Kông C C. Sông Đà D D. Sông Mã Câu 13 13. Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố sinh vật theo độ cao ở Việt Nam? A A. Lượng mưa B B. Nhiệt độ C C. Độ ẩm D D. Ánh sáng Câu 14 14. Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho phát triển nông nghiệp lúa nước ở Việt Nam? A A. Địa hình đồi núi B B. Khí hậu nhiệt đới ẩm, nguồn nước dồi dào C C. Đất feralit D D. Khoáng sản phong phú Câu 15 15. Dãy núi nào sau đây được coi là ranh giới tự nhiên giữa miền Bắc và miền Trung Việt Nam? A A. Dãy Hoàng Liên Sơn B B. Dãy Bạch Mã C C. Dãy Hoành Sơn D D. Dãy Trường Sơn Nam Câu 16 16. Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở vùng biển Việt Nam? A A. Dầu mỏ và khí đốt B B. Titan C C. Bôxit D D. Vàng Câu 17 17. Vùng nào của Việt Nam có nguy cơ опустынивание (sa mạc hóa) cao nhất? A A. Đồng bằng sông Hồng B B. Duyên hải Nam Trung Bộ C C. Tây Nguyên D D. Đồng bằng sông Cửu Long Câu 18 18. Đặc điểm địa hình bờ biển Việt Nam chủ yếu là: A A. Bờ biển bồi tụ B B. Bờ biển mài mòn C C. Bờ biển đa dạng, vừa có bồi tụ vừa có mài mòn D D. Bờ biển băng hà Câu 19 19. Loại hình thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở vùng núi cao Việt Nam vào mùa đông? A A. Hạn hán B B. Lũ quét C C. Sương muối, băng giá D D. Ngập lụt Câu 20 20. Đâu là nguyên nhân chính gây ra tình trạng xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long? A A. Biến đổi khí hậu và nước biển dâng B B. Khai thác nước ngầm quá mức C C. Xây dựng hồ chứa nước ở thượng nguồn D D. Tất cả các nguyên nhân trên Câu 21 21. Hiện tượng thời tiết nào sau đây thường xảy ra vào mùa hè ở Việt Nam, gây nguy hiểm cho tàu thuyền trên biển? A A. Sương muối B B. Lốc xoáy C C. Mưa phùn D D. Nắng nóng Câu 22 22. Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho vùng ven biển Trung Trung Bộ vào mùa thu đông? A A. Gió mùa Đông Bắc B B. Gió Tây khô nóng C C. Gió mùa Tây Nam D D. Tín phong bán cầu Bắc Câu 23 23. Loại hình du lịch nào sau đây phát triển mạnh mẽ nhờ tài nguyên địa lý tự nhiên ven biển Việt Nam? A A. Du lịch sinh thái B B. Du lịch văn hóa C C. Du lịch biển - đảo D D. Du lịch mạo hiểm Câu 24 24. Loại đất nào thích hợp nhất cho việc trồng cây công nghiệp dài ngày ở Tây Nguyên? A A. Đất phù sa B B. Đất feralit đỏ bazan C C. Đất mùn núi cao D D. Đất xám Câu 25 25. Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc tạo nên sự phân hóa đa dạng của địa hình Việt Nam? A A. Vị trí địa lý B B. Lịch sử kiến tạo C C. Khí hậu nhiệt đới ẩm D D. Sự tác động của con người Câu 26 26. Dạng địa hình nào chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ Việt Nam? A A. Đồi núi B B. Đồng bằng C C. Bờ biển D D. Cao nguyên Câu 27 27. Hệ sinh thái rừng nào sau đây đặc trưng cho vùng ven biển Việt Nam? A A. Rừng kín thường xanh B B. Rừng ngập mặn C C. Rừng lá rộng D D. Rừng thông Câu 28 28. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của địa hình Việt Nam? A A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích B B. Địa hình thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam C C. Địa hình chủ yếu là đồng bằng D D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người Câu 29 29. Hồ nào sau đây là hồ tự nhiên lớn nhất Việt Nam? A A. Hồ Thác Bà B B. Hồ Hòa Bình C C. Hồ Ba Bể D D. Hồ Tây Câu 30 30. Đặc điểm nào sau đây không đúng về khí hậu của vùng biển Việt Nam? A A. Nhiệt độ trung bình năm cao B B. Lượng mưa lớn C C. Có tính lục địa rõ rệt D D. Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thống kê cho khoa học xã hội Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tổ chức thi công xây dựng